11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686

Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5901 Huyện Hòa Bình Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) - Thị trấn Hòa Bình Bắt đầu từ cầu Hoà Bình 2 - Đến hết ranh đất điện lực 1.800.000 - - - - Đất SX - KD
5902 Huyện Hòa Bình Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) - Thị trấn Hòa Bình Bắt đầu hết ranh đất Điện Lực - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A 720.000 - - - - Đất SX - KD
5903 Huyện Hòa Bình Đường Phan Thị Tư (Lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A) - Thị trấn Hòa Bình Bắt đầu từ ngã ba đường Lê Thị Riêng - Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh 1.200.000 - - - - Đất SX - KD
5904 Huyện Hòa Bình Đường Phan Thị Tư (Lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A) - Thị trấn Hòa Bình Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A 600.000 - - - - Đất SX - KD
5905 Huyện Hòa Bình Ấp Chùa Phật - Thị trấn Hòa Bình Bắt đầu từ cầu Dương Châu - Đến kênh ông Bầu 228.000 - - - - Đất SX - KD
5906 Huyện Hòa Bình Tuyến Xóm Chạy - Thị trấn Hòa Bình Bắt đầu từ lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa 228.000 - - - - Đất SX - KD
5907 Huyện Hòa Bình Rạch Miễu Bà - Thị trấn Hòa Bình Bắt đầu từ cầu Cái Tràm - Đến kênh Cái Phóc 240.000 - - - - Đất SX - KD
5908 Huyện Hòa Bình Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) - Thị trấn Hòa Bình Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh - Đến hết ranh đất nhà Cô Ba 180.000 - - - - Đất SX - KD
5909 Huyện Hòa Bình Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) - Thị trấn Hòa Bình Bắt đầu từ kênh 18 thước - Đến giáp ấp 21, xã Minh Diệu 168.000 - - - - Đất SX - KD
5910 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giúp xã Long Thạnh - Thị trấn Hòa Bình Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý 168.000 - - - - Đất SX - KD
5911 Huyện Hòa Bình Tuyến đường ấp 21 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Hoà Bình - Đến nhà ông Nghiêm 480.000 - - - - Đất SX - KD
5912 Huyện Hòa Bình Tuyến đường ấp 21 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm - Đến nhà ông Thông 600.000 - - - - Đất SX - KD
5913 Huyện Hòa Bình Tuyến đường ấp 21 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến chùa Đìa Chuối đường di xã Vĩnh Bình 270.000 - - - - Đất SX - KD
5914 Huyện Hòa Bình Tuyến đường ấp Ninh Lợi - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ nhà ông Thông - Đến cầu Đoàn Thanh Niên 480.000 - - - - Đất SX - KD
5915 Huyện Hòa Bình Đường giao thông nông thôn - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Bà Bồi - Đến cầu Thanh Niên 192.000 - - - - Đất SX - KD
5916 Huyện Hòa Bình Đường giao thông nông thôn - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình 192.000 - - - - Đất SX - KD
5917 Huyện Hòa Bình Đường Trảng Bèo - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch - Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Vĩnh Hưng -Vĩnh Lợi) 168.000 - - - - Đất SX - KD
5918 Huyện Hòa Bình Tuyến đường ấp 21 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ) - Đến cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út) 168.000 - - - - Đất SX - KD
5919 Huyện Hòa Bình Tuyến đường ấp 21 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm - Đến giáp ấp Thị trấn B -Thị trấn Hoà Bình 168.000 - - - - Đất SX - KD
5920 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Ấp 33 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến cống Cẩm Vân 270.000 - - - - Đất SX - KD
5921 Huyện Hòa Bình Tuyến xóm Trại - Xã Minh Diệu Đầu cầu nhà ông 3 Oai - Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường) 168.000 - - - - Đất SX - KD
5922 Huyện Hòa Bình Lộ nhựa ấp Trà Co - Hậu Bối - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Kía - Đến hết ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang 180.000 - - - - Đất SX - KD
5923 Huyện Hòa Bình Đường Cầu Miểu ấp 33, ấp 36 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Miểu ấp 33 - Đến cầu nhà bà Lù 168.000 - - - - Đất SX - KD
5924 Huyện Hòa Bình Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Bảy Phát - Đến cống nhà ông Bảo (Giáp ranh xã Vĩnh Hưng) 480.000 - - - - Đất SX - KD
5925 Huyện Hòa Bình Tuyến ấp 36 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được - Đến Ấp 38 giáp Láng Giài 210.000 - - - - Đất SX - KD
5926 Huyện Hòa Bình Tuyến ấp 33 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều - Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía) 300.000 - - - - Đất SX - KD
5927 Huyện Hòa Bình Tuyến cầu Ba Bồi - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Bà Bồi - Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh 180.000 - - - - Đất SX - KD
5928 Huyện Hòa Bình Tuyến ấp Trà Co - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến đầu cầu Tư Quân 168.000 - - - - Đất SX - KD
5929 Huyện Hòa Bình Tuyến Ninh Lợi - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Huy - Đến hết ranh đất nhà ông Chệl 168.000 - - - - Đất SX - KD
5930 Huyện Hòa Bình Tuyến ấp Cá Rô - 37 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu ông Cảnh - Đến hết ranh đất nhà ông 3 Thiện 168.000 - - - - Đất SX - KD
5931 Huyện Hòa Bình Tuyến ấp Trà Co - Hậu Bối - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Huấn 168.000 - - - - Đất SX - KD
5932 Huyện Hòa Bình Tuyến Hậu Bối 1- Hậu Bối 2 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ đầu cầu nhà Sáu Lương - Đến đầu cầu nhà ông Mạnh 168.000 - - - - Đất SX - KD
5933 Huyện Hòa Bình Tuyến Hậu Bối 2 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Mạnh - Đến đầu cầu nhà ông Trường 168.000 - - - - Đất SX - KD
5934 Huyện Hòa Bình Tuyến ấp 37 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu nhà Sơn Đỉnh - Đến cầu nhà ông Tùng, Giáp xã Long Thạnh (Vĩnh Lợi) 168.000 - - - - Đất SX - KD
5935 Huyện Hòa Bình Tuyến ấp 38 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen) - Đến hết ranh đất nhà ông Đèo 168.000 - - - - Đất SX - KD
5936 Huyện Hòa Bình Đường ấp Hậu Bối I - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bộ - Đến hết ranh đất nhà ông Út Chiến 168.000 - - - - Đất SX - KD
5937 Huyện Hòa Bình Đường ấp 37 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn - Đến hết ranh đất nhà ông Lộc 168.000 - - - - Đất SX - KD
5938 Huyện Hòa Bình Âp Nam Hưng - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu nhà ông Oai - Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Thanh 168.000 - - - - Đất SX - KD
5939 Huyện Hòa Bình Ấp Nam Hưng - ấp Cá Rô - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hậu - Đến cầu ông Phạm Thanh Hải 168.000 - - - - Đất SX - KD
5940 Huyện Hòa Bình Ấp Hậu Bối 1 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Gọn 156.000 - - - - Đất SX - KD
5941 Huyện Hòa Bình Ấp 36 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ Miễu ấp 36 - Đến hết ranh đất nhà bà Chín Hiệm 156.000 - - - - Đất SX - KD
5942 Huyện Hòa Bình Ấp Cá Rô - ấp 36 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Chùa - Đến cầu ông Ẩn 156.000 - - - - Đất SX - KD
5943 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Củi, Ấp 37-38 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu ông Ba Thành - Đến nhà ông Long 156.000 - - - - Đất SX - KD
5944 Huyện Hòa Bình Ấp 37 - ấp 36 - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu - Đến cầu ông Sung 240.000 - - - - Đất SX - KD
5945 Huyện Hòa Bình Ấp Trà Co - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ửng - Đến hết ranh đất nhà ông Dũng 156.000 - - - - Đất SX - KD
5946 Huyện Hòa Bình Tuyến đường ấp Trà Co - Hậu Bối II - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ nhà Bà Màu - Đến nhà Bù Út 168.000 - - - - Đất SX - KD
5947 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Cá Rô, Ấp Cá Rô - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu nhà ông Tư Hanh - Đến nhà ông Khởi (cầu Từ Thiện) 156.000 - - - - Đất SX - KD
5948 Huyện Hòa Bình Tuyến đường ấp Trà Co - Cá Rô - Xã Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Xà Nâu - Đến nhà ông Đường 156.000 - - - - Đất SX - KD
5949 Huyện Hòa Bình Quốc lộ 1 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ giáp ranh Thị trấn Hòa Bình - Đến hết ranh đất Nhà Thờ 1.800.000 - - - - Đất SX - KD
5950 Huyện Hòa Bình Quốc lộ 1 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ - Đến cầu số 2 1.680.000 - - - - Đất SX - KD
5951 Huyện Hòa Bình Quốc lộ 1 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu số 2 - Đến cầu số 3 1.800.000 - - - - Đất SX - KD
5952 Huyện Hòa Bình Quốc lộ 1 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu số 3 - Đến cầu Xóm Lung 1.440.000 - - - - Đất SX - KD
5953 Huyện Hòa Bình Lộ tẻ tránh dốc cầu số 2 - Xã Vĩnh Mỹ B Quốc lộ 1 - Đến giao lộ (Ngã 3) 2.280.000 - - - - Đất SX - KD
5954 Huyện Hòa Bình Lộ cũ - Xã Vĩnh Mỹ B Quốc lộ 1 - Đến giao lộ (Ngã 3) 840.000 - - - - Đất SX - KD
5955 Huyện Hòa Bình Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ giao lộ (Ngã 3) - Đến cống Tư Lù 720.000 - - - - Đất SX - KD
5956 Huyện Hòa Bình Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cống Tư Lù - Đến giáp xã Vĩnh Bình 540.000 - - - - Đất SX - KD
5957 Huyện Hòa Bình An Khoa - An Thành - Xã Vĩnh Mỹ B Quốc lộ 1 - Đến cầu ông Ớt 312.000 - - - - Đất SX - KD
5958 Huyện Hòa Bình An Khoa - An Thành - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu ông Ớt - Đến hết ranh đất nhà ông Tới 180.000 - - - - Đất SX - KD
5959 Huyện Hòa Bình An Khoa - An Thành - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu ông Ngươn - Đến cầu ông Kim 180.000 - - - - Đất SX - KD
5960 Huyện Hòa Bình An Khoa - An Thành - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu ông Kim - Đến giáp thị trấn Hòa Bình 180.000 - - - - Đất SX - KD
5961 Huyện Hòa Bình An Khoa - An Thành - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tới - Đến kênh ông Đơn 180.000 - - - - Đất SX - KD
5962 Huyện Hòa Bình An Khoa - An Thành - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ kênh ông Đơn - Đến cầu Nhà ông 6 Hoài 180.000 - - - - Đất SX - KD
5963 Huyện Hòa Bình An Khoa - An Thành - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thắng - Đến cầu Thanh Niên 180.000 - - - - Đất SX - KD
5964 Huyện Hòa Bình Đường xóm Lung - Đồng Lớn 1 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Xóm Lung - Đến cầu Tư Chứa 180.000 - - - - Đất SX - KD
5965 Huyện Hòa Bình Đường Chệt Niêu - Đồng Lớn 2 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu - Đến cầu Vĩnh Phong 21 264.000 - - - - Đất SX - KD
5966 Huyện Hòa Bình Đường Chệt Niêu - Đồng Lớn 2 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21 - Đến giáp ranh thị xã Giá Rai 180.000 - - - - Đất SX - KD
5967 Huyện Hòa Bình Đường Chệt Niêu - Đồng Lớn 2 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thi - Giáp ranh thị xã Giá Rai 180.000 - - - - Đất SX - KD
5968 Huyện Hòa Bình Đường Đài Loan - Xã Vĩnh Mỹ B Quốc lộ 1 - Đến kênh HB 24 216.000 - - - - Đất SX - KD
5969 Huyện Hòa Bình Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Xã Vĩnh Mỹ B Quốc lộ 1 - Đến cống cầu số 2 240.000 - - - - Đất SX - KD
5970 Huyện Hòa Bình Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cống cầu số 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình 240.000 - - - - Đất SX - KD
5971 Huyện Hòa Bình Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cổng chào HB24 - Đến cầu nhà ông Đời 180.000 - - - - Đất SX - KD
5972 Huyện Hòa Bình Đường Cày - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi - Đến cầu Cây Dương 180.000 - - - - Đất SX - KD
5973 Huyện Hòa Bình Đường Cày - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu nhà ông Tùng - Đến cầu nhà ông Ngươn 180.000 - - - - Đất SX - KD
5974 Huyện Hòa Bình Đường Cày - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Nhà ông Việt - Đến hết ranh trụ sở HTX Vĩnh Cường 180.000 - - - - Đất SX - KD
5975 Huyện Hòa Bình Tuyến Hàng Me - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu số 3 - Đến cầu Út Duy 180.000 - - - - Đất SX - KD
5976 Huyện Hòa Bình Tuyến Hàng Me - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Út Duy - Đến cầu Cây Dương 180.000 - - - - Đất SX - KD
5977 Huyện Hòa Bình Tuyến Hàng Me - Xã Vĩnh Mỹ B Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến 180.000 - - - - Đất SX - KD
5978 Huyện Hòa Bình Tuyến Hàng Me - Xã Vĩnh Mỹ B Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hải 180.000 - - - - Đất SX - KD
5979 Huyện Hòa Bình Đồng Lớn 1 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền - Đến cầu nhà bà Sương 180.000 - - - - Đất SX - KD
5980 Huyện Hòa Bình Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hưng - Đến cầu Hàng Me 180.000 - - - - Đất SX - KD
5981 Huyện Hòa Bình Tuyến đường cày - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Thất - Đến nhà ông Huỳnh Văn Khuôl 180.000 - - - - Đất SX - KD
5982 Huyện Hòa Bình Tuyến kênh Vĩnh Phong 21 (bờ Nam) - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Út Duy - Đến nhà ông Lý Văn Chạy 180.000 - - - - Đất SX - KD
5983 Huyện Hòa Bình Tuyến sau nhà thờ - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ giáp Quốc Lộ 1A (nhà Ông Chinh) - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tuấn) 180.000 - - - - Đất SX - KD
5984 Huyện Hòa Bình Tuyến An Khoa - An Thành - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu giáp lộ An Khoa - An Thành - Đến nhà ông Võ Văn Nam 168.000 - - - - Đất SX - KD
5985 Huyện Hòa Bình Tuyến An Khoa - An Thành - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Ông Kim - Đến nhà ông Danh Khel 168.000 - - - - Đất SX - KD
5986 Huyện Hòa Bình Tuyến cây Dương - Đồng Lớn 1 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu nhà ông Ngô Đồng Xia - Đến kênh 900 168.000 - - - - Đất SX - KD
5987 Huyện Hòa Bình Tuyến Đồng Lớn 1 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Thanh Sang - Đến nhà ông Huỳnh Minh Điền 168.000 - - - - Đất SX - KD
5988 Huyện Hòa Bình Tuyến Đồng Lớn 2 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ Cầu Trường Học - Đến nhà bà Đặng Thị Lụa 168.000 - - - - Đất SX - KD
5989 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1 - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Láng Tranh - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tỉnh 168.000 - - - - Đất SX - KD
5990 Huyện Hòa Bình Tuyến NT - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu Ba Châu - Đến kênh TNNĐ 168.000 - - - - Đất SX - KD
5991 Huyện Hòa Bình Tuyến Hàng Me - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu giúp cầu Ông Te - Đến cầu nhà ông Thành 168.000 - - - - Đất SX - KD
5992 Huyện Hòa Bình Tuyến NT - Xã Vĩnh Mỹ B Bắt đầu từ cầu nhà ông Thành - Đến giáp kênh Vĩnh Phong 17 168.000 - - - - Đất SX - KD
5993 Huyện Hòa Bình Vĩnh Mỹ - Phước Long - Xã Vĩnh Bình Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết 528.000 - - - - Đất SX - KD
5994 Huyện Hòa Bình Vĩnh Mỹ - Phước Long - Xã Vĩnh Bình Từ hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết - Đến Lộ tẻ 18 - 19 750.000 - - - - Đất SX - KD
5995 Huyện Hòa Bình Vĩnh Mỹ - Phước Long - Xã Vĩnh Bình Bắt đầu từ lộ tẻ 18-19 - Đến giáp ranh huyện Phước Long 528.000 - - - - Đất SX - KD
5996 Huyện Hòa Bình Lộ tẻ - Xã Vĩnh Bình Bắt đầu từ lộ Vĩnh Mỹ-Phước Long - Đến hết ranh đất nhà ông Cường 480.000 - - - - Đất SX - KD
5997 Huyện Hòa Bình Lộ tẻ - Xã Vĩnh Bình Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng - Đến cống Bảy Quân 480.000 - - - - Đất SX - KD
5998 Huyện Hòa Bình Lộ tẻ đi Minh Diệu - Xã Vĩnh Bình Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 - Đến cầu Chùa Đìa Chuối 228.000 - - - - Đất SX - KD
5999 Huyện Hòa Bình Lộ Kế Phòng - Mỹ Phú Nam - Xã Vĩnh Bình Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 - Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam 228.000 - - - - Đất SX - KD
6000 Huyện Hòa Bình Tuyến Kênh HB 16 - Xã Vĩnh Bình Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh) - Đến kênh HB 16 (cuối kênh) 228.000 - - - - Đất SX - KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...