11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686

Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4901 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân 438.000 - - - - Đất SX - KD
4902 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc 360.000 - - - - Đất SX - KD
4903 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên ) 282.000 - - - - Đất SX - KD
4904 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ 450.000 - - - - Đất SX - KD
4905 Huyện Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) 330.000 - - - - Đất SX - KD
4906 Huyện Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu 270.000 - - - - Đất SX - KD
4907 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn 360.000 - - - - Đất SX - KD
4908 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan 330.000 - - - - Đất SX - KD
4909 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan - Đến Cầu Tám Tụi 270.000 - - - - Đất SX - KD
4910 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh) 210.000 - - - - Đất SX - KD
4911 Huyện Hồng Dân Kênh Xáng Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện 486.000 - - - - Đất SX - KD
4912 Huyện Hồng Dân Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa 486.000 - - - - Đất SX - KD
4913 Huyện Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa 168.000 - - - - Đất SX - KD
4914 Huyện Hồng Dân Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Việt - Đến giáp Ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng) 168.000 - - - - Đất SX - KD
4915 Huyện Hồng Dân Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh) - Đến giáp xã Ninh Hoà (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng 168.000 - - - - Đất SX - KD
4916 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai I, Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư 456.000 - - - - Đất SX - KD
4917 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ 264.000 - - - - Đất SX - KD
4918 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai I, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền 180.000 - - - - Đất SX - KD
4919 Huyện Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL) 330.000 - - - - Đất SX - KD
4920 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc 168.000 - - - - Đất SX - KD
4921 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất 258.000 - - - - Đất SX - KD
4922 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai II - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương) - Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh 168.000 - - - - Đất SX - KD
4923 Huyện Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Tây, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây - Đến Cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình) 168.000 - - - - Đất SX - KD
4924 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum 168.000 - - - - Đất SX - KD
4925 Huyện Hồng Dân Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa 168.000 - - - - Đất SX - KD
4926 Huyện Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình 168.000 - - - - Đất SX - KD
4927 Huyện Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000) - Đến hết ranh đất ông Dện 300.000 - - - - Đất SX - KD
4928 Huyện Hồng Dân Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ) 204.000 - - - - Đất SX - KD
4929 Huyện Hồng Dân Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc) 204.000 - - - - Đất SX - KD
4930 Huyện Hồng Dân Ấp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng 204.000 - - - - Đất SX - KD
4931 Huyện Hồng Dân Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hoà Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt 168.000 - - - - Đất SX - KD
4932 Huyện Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai I (Cầu Sắt) 180.000 - - - - Đất SX - KD
4933 Huyện Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Dện (Cầu kênh Xáng Hòa Bình) - Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua 300.000 - - - - Đất SX - KD
4934 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của 264.000 - - - - Đất SX - KD
4935 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng 228.000 - - - - Đất SX - KD
4936 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng - Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ 198.000 - - - - Đất SX - KD
4937 Huyện Hồng Dân Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình) 198.000 - - - - Đất SX - KD
4938 Huyện Hồng Dân Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng - Đến giáp xã Ninh Hoà (đối diện nhà ông Danh Phal) 198.000 - - - - Đất SX - KD
4939 Huyện Hồng Dân Ấp Cai Giảng - Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000) 198.000 - - - - Đất SX - KD
4940 Huyện Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa 168.000 - - - - Đất SX - KD
4941 Huyện Hồng Dân Ấp Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long) 372.000 - - - - Đất SX - KD
4942 Huyện Hồng Dân Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai) 270.000 - - - - Đất SX - KD
4943 Huyện Hồng Dân Ấp Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa) 168.000 - - - - Đất SX - KD
4944 Huyện Hồng Dân Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2 168.000 - - - - Đất SX - KD
4945 Huyện Hồng Dân Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc 150.000 - - - - Đất SX - KD
4946 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4 294.000 - - - - Đất SX - KD
4947 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu 168.000 - - - - Đất SX - KD
4948 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo 234.000 - - - - Đất SX - KD
4949 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty 240.000 - - - - Đất SX - KD
4950 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công 264.000 - - - - Đất SX - KD
4951 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận 234.000 - - - - Đất SX - KD
4952 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực 180.000 - - - - Đất SX - KD
4953 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh 168.000 - - - - Đất SX - KD
4954 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em 180.000 - - - - Đất SX - KD
4955 Huyện Hồng Dân Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng 234.000 - - - - Đất SX - KD
4956 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Phú - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực 180.000 - - - - Đất SX - KD
4957 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A) 180.000 - - - - Đất SX - KD
4958 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Bình - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt 180.000 - - - - Đất SX - KD
4959 Huyện Hồng Dân Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch 180.000 - - - - Đất SX - KD
4960 Huyện Hồng Dân Ấp Vàm - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu 180.000 - - - - Đất SX - KD
4961 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn 180.000 - - - - Đất SX - KD
4962 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô 180.000 - - - - Đất SX - KD
4963 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến 180.000 - - - - Đất SX - KD
4964 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn 180.000 - - - - Đất SX - KD
4965 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn 168.000 - - - - Đất SX - KD
4966 Huyện Hồng Dân Kênh Trà Đốt - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn 168.000 - - - - Đất SX - KD
4967 Huyện Hồng Dân Tuyến Lung Phèn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem 180.000 - - - - Đất SX - KD
4968 Huyện Hồng Dân Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) 168.000 - - - - Đất SX - KD
4969 Huyện Hồng Dân Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên 180.000 - - - - Đất SX - KD
4970 Huyện Hồng Dân Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ 180.000 - - - - Đất SX - KD
4971 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự 180.000 - - - - Đất SX - KD
4972 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi 180.000 - - - - Đất SX - KD
4973 Huyện Hồng Dân Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng 180.000 - - - - Đất SX - KD
4974 Huyện Hồng Dân Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ 180.000 - - - - Đất SX - KD
4975 Huyện Hồng Dân Tuyến Kênh Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới 180.000 - - - - Đất SX - KD
4976 Huyện Hồng Dân Ấp Xóm Tre - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến 180.000 - - - - Đất SX - KD
4977 Huyện Hồng Dân Tuyến Cây Me - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me 180.000 - - - - Đất SX - KD
4978 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn 180.000 - - - - Đất SX - KD
4979 Huyện Hồng Dân Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan 390.000 - - - - Đất SX - KD
4980 Huyện Hồng Dân Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long 342.000 - - - - Đất SX - KD
4981 Huyện Hồng Dân Đường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi) 342.000 - - - - Đất SX - KD
4982 Huyện Hồng Dân Đường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích) 1.050.000 - - - - Đất SX - KD
4983 Huyện Hồng Dân Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung 336.000 - - - - Đất SX - KD
4984 Huyện Hồng Dân Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực 312.000 - - - - Đất SX - KD
4985 Huyện Hồng Dân Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng 270.000 - - - - Đất SX - KD
4986 Huyện Hồng Dân Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để 336.000 - - - - Đất SX - KD
4987 Huyện Hồng Dân Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng 312.000 - - - - Đất SX - KD
4988 Huyện Hồng Dân Kênh xóm Chùa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp 204.000 - - - - Đất SX - KD
4989 Huyện Hồng Dân Đường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A 690.000 - - - - Đất SX - KD
4990 Huyện Hồng Dân Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn 690.000 - - - - Đất SX - KD
4991 Huyện Hồng Dân Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng 600.000 - - - - Đất SX - KD
4992 Huyện Hồng Dân Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt 516.000 - - - - Đất SX - KD
4993 Huyện Hồng Dân Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long) 456.000 - - - - Đất SX - KD
4994 Huyện Hồng Dân Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió 330.000 - - - - Đất SX - KD
4995 Huyện Hồng Dân Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3.000) 228.000 - - - - Đất SX - KD
4996 Huyện Hồng Dân Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải 330.000 - - - - Đất SX - KD
4997 Huyện Hồng Dân Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng 228.000 - - - - Đất SX - KD
4998 Huyện Hồng Dân Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức 264.000 - - - - Đất SX - KD
4999 Huyện Hồng Dân Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải 216.000 - - - - Đất SX - KD
5000 Huyện Hồng Dân Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp 210.000 - - - - Đất SX - KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...