| 1701 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Gia Hội - Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1702 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) - Đến cầu Treo Vàm Lẻo
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1703 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1704 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1705 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) - Đến cầu 4 Bal
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1706 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều - Đến cầu Ông Móm
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1707 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Ông Móm - Đến cầu 6 Lành
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1708 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Kênh Thông Lưu - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu - Đến hết ranh đất nhà Bà Loan
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1709 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1710 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng - Đến cầu ông Thảo
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1711 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu ông Chuối - Đến cầu Út Dân
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1712 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Út Dân - Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1713 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Vườn Cò - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng - Đến cầu Hai Ngươn
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1714 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Vườn Cò - Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1715 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Gia Hội - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ) - Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1716 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Xẽo Nhào - Hoàng Quân 3 - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy - Cống Hoàng Quân III
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1717 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Út Phến - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Ông Điển - Cầu Ông Biểu
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1718 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Vườn Cò - Hoàng Quân 1 - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại - Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở)
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1719 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Năm Căn - Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn - Cầu Thanh Niên
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1720 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Cầu Ông Bảnh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1721 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hoàng Quân 2 - Xã Hưng Thành |
Bắt đầu từ cầu Ông Thảo - Cầu Ông Bình
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1722 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đê Bao Ấp Năm Căn - Xã Hưng Thành |
Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) - Cống Nước Mặn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1723 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành |
Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) - Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1724 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Quỹ tín dụng) - Đến cây xăng Minh Hoàng
|
820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1725 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa
|
740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1726 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa - Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1727 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến cầu Bà Thuận
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1728 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu - Đến cống Cầu Sập
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1729 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư đường) - Đên giáp xã Châu Thới
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1730 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Hen Lớn - Cây Điều - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cống Cầu Sập - Đến cầu 5 Râu
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1731 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Tràm A2 - Phước Thạnh 2 - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà) - Đến sông Dần Xây
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1732 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường vào Đình Tân Long - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến đình Tân Long
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1733 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường vào Đình Tân Long - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ Đình Tân Long - Đên chùa Ông Bổn
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1734 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bầu Rán - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu 7 Cưng - Đến Chợ Cái Tràm (QL1)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1735 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bầu Rán - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cống 7 Phát - Đến ngã tư 7 Lốc
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1736 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hòa Linh - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Công
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1737 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thới Chiến - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu Ông Khém - Đến cầu Thanh Niên
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1738 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Điều - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Văn Lâm - Đến hết ranh đất nhà Ông 6 Quan
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1739 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Nhỏ - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Văn Thu - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Văn Giá
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1740 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập - Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1741 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Tràm A1 (song song Quốc Lộ 1) - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ trường Tiểu học - Đên chùa Ông Bổn
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1742 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường nhánh Cái Tràm
A1 - Phước Thạnh 1 - Xã Long Thạnh |
Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1 - Đến sông Bạc Liêu
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1743 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Phước Thạnh 1 - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 ( Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt) - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1744 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Tràm A 2 - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1745 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Tràm A 2 - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ Cầu Ông Phước - Đến kênh 8 Thước (PT2)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1746 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Long Hà (Cái Tràm 2) - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký - Đến giáp ranh Hòa Bình
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1747 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Dần Xây - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho - Đến kênh 8 thước (đất ông Phan Thanh Bình )
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1748 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường kênh ông Cấn - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu ông Cấn - Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị Kim Ba )
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1749 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cây Điều - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu 5 Râu - Đến nhà ông Lê Văn Ngữa
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1750 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu bà Thuận
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1751 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Long - Béc Hen Lớn - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu 6 Từng - Đến cầu ông Rê
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1752 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Long - Hòa Linh - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cống 6 Lợi - Đến cầu 7 Cưng
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1753 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hòa Linh - Bàu Ráng - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc - Đến cầu 7 Cưng
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1754 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hòa Linh - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến cầu ông Huỳnh
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1755 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Lớn - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu ông Rê - Đến cầu ông Hường
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1756 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Tách - Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1757 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Tuyết Hân
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1758 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Văn Giá
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1759 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hai
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1760 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Kênh bà Hai Sinh - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ Lộ Cầu Sộp - Ninh Quới - Ngan Dừa - Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1761 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh - Đến cầu Ông Hiền
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1762 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cây Điều - Tràm Một - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ Cầu Út Đèo - Đến cầu ông Liêm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1763 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ kênh 8 Thước - Xã Long Thạnh |
Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình) - Đến đường Cái Tràm A2
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1764 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cầu Sập - Ninh Qưới - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Ba Phụng - Đến cầu Mới Vĩnh Hưng
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1765 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ tẻ - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ Ba Tân - Đến Tám Em - Chín Đinh
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1766 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Vĩnh Hưng - Thạnh Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Vàm Đình - Đến hết ranh đất nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1767 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tám Em - Đến cầu Am
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1768 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Am - Đến cầu Trần Nghĩa
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1769 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Am - Đến giáp xã Vĩnh Hưng A
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1770 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trần Nghĩa - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải - Đến hết ranh đất nhà ông Rạng
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1771 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trần Nghĩa - Đông Hưng - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải - Đến cầu 3 Gồm
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1772 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông Tư Gẫy
|
870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1773 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Gẫy - Đến hết ranh đất nhà Ông Nguyễn Thanh Nam
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1774 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến HB15 - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Ba Phụng - Đến giáp ranh Kinh Xáng Hòa bình
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1775 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Rạch Cây Giông - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất Nhà Ông Thông - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tòng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1776 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Út Bổn - Tư Bá - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Út Bổn - Đến hết ranh đất nhà Tư Bá
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1777 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Chín Đô - 3 Ngượt - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Vàm Đình - Đến hết ranh đất nhà Ông Sua
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1778 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Miếu Chủ Hai - 8 Hổ - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ Miếu Chủ Hai - Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1779 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Bế - Ông On - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Bế - Đến hết ranh đất nhà Ông On
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1780 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cầu Thanh Niên - Giáp ranh Minh Diệu - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến giáp Ranh xã Minh Diệu
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1781 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Đường Bà Quách - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tư Lũy - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Lý
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1782 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Hưng 1 - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy Tàu - Đến giáp ranh Vĩnh Hưng A
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1783 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trần Nghĩa giáp xã Vĩnh Hưng A - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Trần Nghĩa - Đến cầu ông Ba Giai
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1784 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà 2 Tây - Đến hết Ranh Đất Nhà Ông Bảnh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1785 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng - Xã Vĩnh Hưng |
Các tuyến đường nội bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1786 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Tam Hưng- ấp Trung Hưng 1A - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hưng - Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Vĩnh Hưng A
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1787 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Ông Quang - ông Nên - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nên
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1788 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến đường ấp Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng |
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Hoàng Em
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1789 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Tháp Cổ - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến hết ranh đất nhà Ông Hoàng Chiến
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1790 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sách - Đến cổng Chào Trung Hưng 1A
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1791 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ cổng Chào Trung Hưng 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Bảy Quýt
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1792 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía xã Vĩnh Hưng )
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1793 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A)
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1794 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) - Đến hết ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh
|
870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1795 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng - Bắc Hưng - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ cầu Ngang Kênh Xáng - Đến giáp Ranh xã Vĩnh Hưng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1796 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh - Đến giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long
|
860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1797 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng III - Mỹ Trinh - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Nhuận - Đến hết ranh đất nhà ông 3 Khanh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1798 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Trinh - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông 3 Khanh - Đến cầu Thanh Niên
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1799 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Chiến - Đến hết ranh đất nhà Ông Dạn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 1800 |
Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mỹ Linh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Non
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |