ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 719/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 06
tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
687/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa
bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 172/TTr-SVHTTDL ngày 03 tháng 12
năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh (có danh mục và nội dung quy trình kèm
theo).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
có trách nhiệm phân công cán bộ, công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý
công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ
chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy trình có số thứ tự 53, 54,
55, 56 mục II, phần B tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 394/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 07 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính ngành Văn hóa, Thể thao và
Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính cấp tỉnh và cấp huyện
trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (t/h);
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP Trà Thanh Trí (đ/b);
+ Phòng KGVX (đ/b);
+ Trung tâm PVHCC tỉnh (t/h);
- Viễn thông Kon Tum (p/h);
- Lưu: VT, TTHCC.NTT
|
CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 719/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12
năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
I
|
Lĩnh vực Văn hóa (04 TTHC)
|
1
|
1.001029.000.00.00.H34
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2
|
1.001008.000.00.00.H34
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
3
|
1.000963.000.00.00.H34
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
4
|
1.000922.000.00.00.H34
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Tổng cộng: 04 thủ tục hành
chính cấp tỉnh (trong đó 04 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. QUY
TRÌNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực
Văn hóa (04 quy trình)
Quy trình
số 01: Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
(Mã số TTHC 1.001029.000.00.00. H34)
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng
dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định. (Lưu ý: Trường hợp ủy
quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền)
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
+ Ký số tài liệu để chuyển
cho bộ phận xử lý
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
- Toàn bộ hồ sơ của TTHC
|
Bước 3
|
3.1. Cập nhật thông tin, dữ
liệu điện tử
- Kiểm tra thông tin trên tài
liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp).
- Chuyển thông tin từ bản
scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử.
3.2. Xử lý hồ sơ trên môi
trường điện tử
- Kết quả thẩm tra, xác minh
và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ
pháp luật quy định khác.
- Xây dựng dự thảo kết quả giải
quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt.
|
Công chức Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình được giao xử lý
|
06 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định cấp giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh/ (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do
- Dữ liệu điện tử của giấy tờ
phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của
tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy
tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên
ngành)
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn
hóa và Gia đình
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình được giao xử lý/Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 7
|
Chuyển trả kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Đồng thời
lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và thông
báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
Công chức, viên chức Phòng Quản
lý Văn hóa và Gia đình được giao xử lý/Công chức, viên chức, nhân viên tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Quyết định cấp giấy giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do (Kết quả giải
quyết TTHC điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trên
cổng DVC, hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh)
|
*Trường hợp hồ sơ quá hạn:
Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng
chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi
đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do
quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một
lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quy trình
số 02: Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
(Mã số TTHC: 1.001008.000.00.00.H34)
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản
điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân,
tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn
đăng ký trên Cổng DVCQG.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định. (Lưu ý: Trường hợp ủy
quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền)
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
+ Ký số tài liệu để chuyển
cho bộ phận xử lý
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
- Toàn bộ hồ sơ của TTHC
|
Bước 3
|
3.1. Cập nhật thông tin, dữ
liệu điện tử
- Kiểm tra thông tin trên tài
liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp).
- Chuyển thông tin từ bản scan
hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử.
3.2. Xử lý hồ sơ trên môi
trường điện tử
- Kết quả thẩm tra, xác minh
và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ
pháp luật quy định khác.
- Xây dựng dự thảo kết quả giải
quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt.
|
Công chức Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình được giao xử lý
|
06 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định cấp giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh/ (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do
- Dữ liệu điện tử của giấy tờ
phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của
tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy
tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành)
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn
hóa và Gia đình
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình được giao xử lý/Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 7
|
Chuyển trả kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Đồng thời
lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và thông
báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
Công chức, viên chức Phòng Quản
lý Văn hóa và Gia đình được giao xử lý/Công chức, viên chức, nhân viên tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Quyết định cấp giấy giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do (Kết quả
giải quyết TTHC điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
trên cổng DVC, hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh)
|
*Trường hợp hồ sơ quá hạn:
Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng
chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi
đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do
quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một
lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quy trình
số 03: Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp tỉnh (Mã số TTHC:1000963.000.00.00.H34)
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng
dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định. (Lưu ý: Trường hợp ủy
quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền)
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
+ Ký số tài liệu để chuyển
cho bộ phận xử lý
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
- Toàn bộ hồ sơ của TTHC
|
Bước 3
|
3.1. Cập nhật thông tin, dữ
liệu điện tử
- Kiểm tra thông tin trên tài
liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp).
- Chuyển thông tin từ bản
scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử.
3.2. Xử lý hồ sơ trên môi
trường điện tử
- Kết quả thẩm tra, xác minh
và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ
pháp luật quy định khác.
- Xây dựng dự thảo kết quả giải
quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt.
|
Công chức Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình được giao xử lý
|
3,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định cấp giấy
phép điều chỉnh giấy phép kinh doanh/ (được số hóa theo dữ liệu điện tử); hoặc
văn bản từ chối, có nêu rõ lý do
- Dữ liệu điện tử của giấy tờ
phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của
tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy
tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên
ngành)
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn
hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình được giao xử lý/Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 7
|
Chuyển trả kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Đồng thời
lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do (Kết quả giải quyết TTHC được ký số
và lưu trữ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và thông
báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
Công chức, viên chức Phòng Quản
lý Văn hóa và Gia đình được giao xử lý/Công chức, viên chức, nhân viên tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do
(Kết quả giải quyết TTHC điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trên cổng DVC, hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh)
|
*Trường hợp hồ sơ quá hạn:
Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng
chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi
đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do
quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một
lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
Quy trình số
04: Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
vũ trường (Mã số TTHC: 1.000922.000.00.00 .H34)
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân,
tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn
đăng ký trên Cổng DVCQG.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định. (Lưu ý: Trường hợp ủy
quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền)
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
+ Ký số tài liệu để chuyển
cho bộ phận xử lý
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
- Toàn bộ hồ sơ của TTHC
|
Bước 3
|
3.1. Cập nhật thông tin, dữ
liệu điện tử
- Kiểm tra thông tin trên tài
liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp).
- Chuyển thông tin từ bản scan
hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử.
3.2. Xử lý hồ sơ trên môi
trường điện tử
- Kết quả thẩm tra, xác minh
và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ
pháp luật quy định khác.
- Xây dựng dự thảo kết quả giải
quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt.
|
Công chức Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình được giao xử lý
|
3,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định cấp giấy
phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh/ (được số hóa theo dữ liệu
điện tử); hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do
- Dữ liệu điện tử của giấy tờ
phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của
tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy
tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên
ngành)
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn
hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình được giao xử lý/Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Bước 7
|
Chuyển trả kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Đồng thời lưu
trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do (Kết quả giải quyết TTHC được ký số
và lưu trữ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và thông
báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
Công chức, viên chức Phòng Quản
lý Văn hóa và Gia đình được giao xử lý/Công chức, viên chức, nhân viên tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Quyết định cấp giấy phép điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do
(Kết quả giải quyết TTHC điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trên cổng DVC, hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh)
|
*Trường hợp hồ sơ quá hạn:
Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng
chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi
đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do
quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một
lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|