Quyết định 225/QĐ-QLD năm 2023 công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết 80/2023/QH15 (Đợt 3) do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
Số hiệu | 225/QĐ-QLD |
Ngày ban hành | 03/04/2023 |
Ngày có hiệu lực | 03/04/2023 |
Loại văn bản | Quyết định |
Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
Người ký | Vũ Tuấn Cường |
Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 225/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 03 tháng 04 năm 2023 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội về việc tiếp tục thực hiện một số chính sách trong phòng, chống dịch COVID-19 và sử dụng giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc hết thời hạn hiệu lực từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2024;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 7868/QĐ-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Công văn số 429/BYT-QLD ngày 01/02/2023 của Bộ Y tế về việc triển khai thực hiện Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng từ ngày hết hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024 theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 3), cụ thể như sau:
1. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc sản xuất trong nước được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc sản xuất tại nước ngoài được công bố tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Thông tin chi tiết của từng thuốc, nguyên liệu làm thuốc được tra cứu theo số đăng ký công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ https://dichvucong.gav.gov.vn/congbothuoc/index.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC TRONG NƯỚC CÓ GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH ĐƯỢC TIẾP TỤC SỬ DỤNG TỪ NGÀY HẾT HIỆU LỰC ĐẾN HẾT NGÀY
31/12/2024 THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 3 NGHỊ QUYẾT SỐ 80/2023/QH15 NGÀY
09/01/2023 CỦA QUỐC HỘI (ĐỢT 3)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023 của Cục Quản lý
Dược)
(*) Ghi chú: Các thuốc khác đáp ứng yêu cầu tại Nghị quyết 80/2023/QH15 được tiếp tục cập nhật, bổ sung tại các đợt tiếp theo.
STT |
Số đăng ký |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
1 |
VD-29682-18 |
A.T Calcium 300 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm |
2 |
VD-29684-18 |
A.T Fexofenadin |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
3 |
VD-25630-16 |
A.T Glutathione 900 inj. |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
4 |
VD-29685-18 |
A.T hoạt huyết dưỡng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm |
5 |
VD-29686-18 |
A.T Imidapril 10 mg |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
6 |
VD-29687-18 |
A.T Imidapril 5mg |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
7 |
VD-29688-18 |
A.T Ribavirin |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
8 |
VD-30009-18 |
Abvaceff 100 |
Công ty cổ phần USpharma Hà Nội |
Công ty TNHH US Pharma USA |
9 |
VD-29874-18 |
Aceblue 200 |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương |
10 |
VD-30095-18 |
Acehasan 200 |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
11 |
VD-30156-18 |
Acetylcystein |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
12 |
VD-29875-18 |
Acetylcystein 200 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương |
13 |
VD-29711-18 |
Acyclorvir VPC 200 |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
14 |
GC-297-18 |
AD Tamy |
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Tamy |
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
15 |
VD-30001-18 |
Agatop |
Công ty cổ phần tập đoàn Merap |
Công ty cổ phần tập đoàn Merap |
16 |
VD-29646-18 |
Agi-Bromhexine |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
17 |
VD-29647-18 |
Agi-Bromhexine 4 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
18 |
VD-29648-18 |
Agietoxib 120 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
19 |
VD-29649-18 |
Agietoxib 90 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
20 |
VD-29650-18 |
Agihistine 16 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
21 |
VD-29651-18 |
Agilecox 100 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
22 |
VD-29652-18 |
Agilosart-H 100/25 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
23 |
VD-29653-18 |
Agilosart-H 50/12,5 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
24 |
VD-29654-18 |
Agimepzol 20 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
25 |
VD-29655-18 |
Agimfast 120 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
26 |
VD-29656-18 |
Agimlisin 20 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
27 |
VD-29657-18 |
Agimycob |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
28 |
VD-29658-18 |
Agiparofen |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
29 |
VD-29760-18 |
Albenca 200 |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
30 |
VD-29606-18 |
Aligic |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
31 |
VD-30011-18 |
Allopurinol 300 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
32 |
VD-29821-18 |
Alusigel |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
33 |
VD-29822-18 |
Alusigel 80 |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
34 |
VD-29924-18 |
Alverin 40mg |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
35 |
VD-30176-18 |
Ambroco |
Công ty TNHH United International Pharma |
Công ty TNHH United International Pharma |
36 |
VD-29876-18 |
Amlodipin 5mg |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương |
37 |
VD-30105-18 |
Amlodipine 10mg tablet |
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. |
Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam |
38 |
VD-30106-18 |
Amlodipine 5 mg tablet |
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. |
Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam |
39 |
VD-30147-18 |
Amnol |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
40 |
VD-30148-18 |
Amnol |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
41 |
VD-30012-18 |
Amoxicillin 500 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
42 |
VD-29670-18 |
Amtrinil |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
43 |
VD-30010-18 |
Anbilid 125 |
Công ty cổ phần USpharma Hà Nội |
Công ty TNHH US Pharma USA |
44 |
VD-29689-18 |
Antilox plus |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
45 |
VD-30117-18 |
Aphabefex |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
46 |
VD-30118-18 |
Aphaneten |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
47 |
VD-30119-18 |
Apharnax |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
48 |
VD-29768-18 |
Arabtin 20 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
49 |
VD-29769-18 |
Arbuntec 4 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
50 |
VD-29625-18 |
Arcatamin |
Công ty cổ phần dược Danapha |
Công ty cổ phần dược Danapha |
51 |
VD-29701-18 |
Arimenus 5mg |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
52 |
VD-29659-18 |
Aspirin 81 |
Công ty cổ phần dược phẩm |
Chi nhánh công ty cổ phần |
53 |
VD-29690-18 |
Atilude |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
54 |
VD-30096-18 |
Atorhasan 20 |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
55 |
VD-30083-18 |
Atorvastatin 20 |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
56 |
VD-29734-18 |
Atorvastatin 20 mg |
Công ty cổ phần Euvipharm |
Công ty cổ phần Euvipharm |
57 |
VD-29770-18 |
Aubtin 7.5 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
58 |
VD-29841-18 |
Auclanityl 500/125mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
59 |
VD-29842-18 |
Auclatyl 875/125mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
60 |
VD-30040-18 |
Auliral-A |
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm |
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm |
61 |
VD-29771-18 |
Aumirid 400 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
62 |
VD-29743-18 |
Ausmuco 200 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
63 |
VD-29744-18 |
Ausmuco 750G |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
64 |
VD-29772-18 |
Auzitane |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
65 |
VD-29773-18 |
Bamyrol Extra |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
66 |
VD-29900-18 |
B-Azole |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
67 |
VD-30042-18 |
Becoaloxan |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
68 |
VD-30043-18 |
Befadol plus |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
69 |
VD-30140-18 |
Belesmin |
Công ty TNHH Phil Inter Pharma |
Công ty TNHH Phil Inter Pharma |
70 |
VD-29774-18 |
Bepromatol 5 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
71 |
VD-29949-18 |
Berberin Bidiphar |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
72 |
VD-29621-18 |
Beroxib |
Công ty Cổ phần Dược Becamex |
Công ty Cổ phần Dược Becamex |
73 |
VD-29901-18 |
Betamethason 0.05% |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
74 |
VD-30028-18 |
Betasalic |
Công ty cổ phần dược Medipharco |
Công ty cổ phần dược Medipharco |
75 |
VD-12612-10 |
Bexis 15 |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
76 |
VD-30072-18 |
Bezadrin |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
77 |
VD-29702-18 |
BFS-famotidin |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
78 |
VD-29704-18 |
BFS-Thioctic |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
79 |
VD-29950-18 |
Bifotin 1g |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
80 |
VD-29964-18 |
Bimoxine |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
81 |
VD-29864-18 |
Bioceromy 300 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
82 |
VD-29745-18 |
Biosmartmin |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
83 |
VD-29705-18 |
Biosoft |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
84 |
VD-30149-18 |
Biovacor |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
85 |
VD-29607-18 |
Bividios |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
86 |
VD-29608-18 |
Bixofen 180 |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
87 |
VD-29692-18 |
Bosuzinc |
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre |
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre |
88 |
VD-29741-18 |
Bratorex |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội |
89 |
VD-29890-18 |
Bromhexin 4 |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
90 |
VD-29640-18 |
Bromhexin 4mg |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
91 |
VD-29891-18 |
Bromhexin 8 |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
92 |
VD-29618-18 |
Bronamase |
Công ty cổ phần DTS Việt Nam |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
93 |
VD-29932-18 |
BS ton |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
94 |
VD-30183-18 |
Cadicidin |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
95 |
VD-30184-18 |
Cadiofax |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
96 |
VD-29939-18 |
Calcium PPC |
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận |
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận |
97 |
VD-29693-18 |
Calciumboston 500mg |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
98 |
VD-30129-18 |
Calvit 0,6g |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
99 |
VD-29609-18 |
Cao khô Bồ công anh nam (1:10,5) |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
100 |
VD-29622-18 |
Captopril |
Công ty Cổ phần Dược Becamex |
Công ty Cổ phần Dược Becamex |
101 |
VD-30013-18 |
Captopril 25 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
102 |
VD-30073-18 |
Cavired HCTZ 10/12.5 |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
103 |
VD-30074-18 |
Cavired HCTZ |
Công ty TNHH Dược phẩm |
Công ty TNHH Dược phẩm |
104 |
VD-30075-18 |
Cavired HCTZ 20/25 |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
105 |
VD-29794-18 |
Cefaclor 500mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
106 |
VD-29892-18 |
Cefadroxil 250mg |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
107 |
VD-29849-18 |
Cefadroxil 500mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
108 |
VD-29865-18 |
Cefalexin 500 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
109 |
VD-29843-18 |
Cefalexin 500mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
110 |
VD-29925-18 |
Cefdinir 100 mg |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
111 |
VD-29926-18 |
Cefdinir 300 mg |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
112 |
VD-30185-18 |
Cefixim 100 |
Công ty TNHH US Pharma |
Công ty TNHH US Pharma |
113 |
VD-29746-18 |
Cefpivoxil 200 |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
114 |
VD-29747-18 |
Cefpivoxil 50 |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
115 |
VD-30029-18 |
Cefpobiotic 100 |
Công ty cổ phần dược Medipharco |
Công ty cổ phần dược Medipharco |
116 |
VD-30014-18 |
Cefpodoxim 100 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
117 |
VD-29866-18 |
Cefprozil 500 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
118 |
VD-29795-18 |
Ceftazidime 1g |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
119 |
VD-29965-18 |
Ceftazidime MKP 1g |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
120 |
VD-29757-18 |
Ceftizoxim 1g |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. |
121 |
VD-30077-18 |
Ceftizoxim 2g |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
Công ty TNHH dược phẩm Glomed |
122 |
VD-30186-18 |
Cehitas 8 |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
123 |
VD-30157-18 |
Celecoxib |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
124 |
VD-29729-18 |
Cemofar EF |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
125 |
VD-29796-18 |
Cepemid 0,25/0,25 |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
126 |
VD-29712-18 |
Ceplorvpc 500 |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
127 |
VD-29748-18 |
Cepmaxlox 200 |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
128 |
VD-29850-18 |
Childestimine - New |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
129 |
VD-30158-18 |
Chlorpheniramin |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
130 |
VD-29951-18 |
Chorilin 1g |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
131 |
VD-30084-18 |
Cidemax |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
132 |
VD-30159-18 |
Cimetidin |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
133 |
VD-30160-18 |
Cimetidin |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
134 |
VD-30161-18 |
Cimetidin |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
135 |
VD-29735-18 |
Cimetidin 300mg |
Công ty cổ phần Euvipharm |
Công ty cổ phần Euvipharm |
136 |
VD-29671-18 |
Ciprofloxacin - APC |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
137 |
VD-29878-18 |
Ciprofloxacin 0.3% |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương |
138 |
VD-17865-12 |
Ciprofloxacin 500 |
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 |
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar |
139 |
VD-29979-18 |
Ciprofloxacin PMP |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
140 |
VD-30174-18 |
Cisteine 100 |
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam |
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam |
141 |
VD-29761-18 |
Claminat IMP 625 |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
142 |
VD-30177-18 |
Clazic MR |
Công ty TNHH United International Pharma |
Công ty TNHH United International Pharma |
143 |
VD-29742-18 |
Cloramphenicol |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội |
144 |
VD-29916-18 |
Cloramphenicol |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
145 |
VD-29945-18 |
Cloramphenicol 0,4% |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
146 |
VD-29879-18 |
Clorpheniramin |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương |
147 |
VD-29933-18 |
Clorpheniramin |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
148 |
VD-29749-18 |
Clorpheniramin 4 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
149 |
VD-29758-18 |
Cloxacillin 2 g |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. |
150 |
VD-29802-18 |
Coldi-B2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
151 |
VD-29730-18 |
Colflox |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
152 |
VD-29775-18 |
Compacin |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
153 |
VD-23481-15 |
Cồn Boric 3% |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
154 |
VD-29713-18 |
Cotrimxazon 480 |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
155 |
VD-29993-18 |
Curaflu daytime |
Công ty cổ phần SPM |
Công ty cổ phần SPM |
156 |
VD-29994-18 |
Curaflu nighttime |
Công ty cổ phần SPM |
Công ty cổ phần SPM |
157 |
VD-30008-18 |
Dafrazol |
Công ty cổ phần Traphaco |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
158 |
VD-29868-18 |
D-Alkanew |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
159 |
VD-29594-18 |
Dasamex - DS |
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
160 |
VD-29641-18 |
Decolic F |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
161 |
VD-29716-18 |
Dembele-HCTZ |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
162 |
VD-30120-18 |
Denxif |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
163 |
VD-29750-18 |
Desdinta |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
164 |
VD-30110-18 |
Desloderma 5 |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
165 |
VD-29595-18 |
Deslox |
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
166 |
VD-29660-18 |
Dexamethason |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
167 |
VD-29941-18 |
Dexamethason |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
168 |
VD-29706-18 |
Dexibufen softcap |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
169 |
VD-30162-18 |
Diacerein |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
170 |
VD-29797-18 |
Diacerein 50 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
171 |
VD-30005-18 |
Di-afasawic |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh |
172 |
VD-24756-16 |
Diazepam |
Công ty cổ phần dược phẩm Dược liệu Pharmedic |
Công ty cổ phần dược phẩm Dược liệu Pharmedic |
173 |
VD-30055-18 |
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% |
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. |
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam |
174 |
VD-30056-18 |
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% |
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. |
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam |
175 |
VD-30057-18 |
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 30% |
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. |
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam |
176 |
VD-30059-18 |
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat |
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. |
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam |
177 |
VD-29907-18 |
Diclofenac |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
178 |
VD-29946-18 |
Diclofenac |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
179 |
VD-29826-18 |
Diclofenac 50 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
180 |
VD-7716-09 |
Diclostad 75mg |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
181 |
VD-30041-18 |
Doginine 200 |
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm |
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm |
182 |
VD-29988-18 |
Domela |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
183 |
VD-25152-16 |
Domperidon |
Công ty cổ phần dược phẩm Dược liệu Pharmedic |
Công ty cổ phần dược phẩm Dược liệu Pharmedic |
184 |
VD-30044-18 |
Domperidone |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
185 |
VD-30015-18 |
Dopagan - Codein Effervescent |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
186 |
VD-29870-18 |
Dophavir |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
187 |
VD-30078-18 |
Doripenem 500 |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
Công ty TNHH dược phẩm Glomed |
188 |
VD-30016-18 |
Doropycin 750.000 IU |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
189 |
VD-29604-18 |
Dotioco |
Công ty cổ phần 23 tháng 9 |
Công ty cổ phần 23 tháng 9 |
190 |
VD-30018-18 |
Dotium 10 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
191 |
VD-30121-18 |
Doxycyclin |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
192 |
VD-30019-18 |
Dozinco 15 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
193 |
VD-29661-18 |
Dronagi 75 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
194 |
VD-29934-18 |
Ducpro 70 |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
195 |
VD-29672-18 |
DuoAPC Fort |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
196 |
VD-29694-18 |
Effer-paralmax codein 10 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
197 |
VD-29880-18 |
Effetalvic 150 |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương |
198 |
VD-30002-18 |
Efodyl |
Công ty cổ phần tập đoàn Merap |
Công ty cổ phần tập đoàn Merap |
199 |
VD-29973-18 |
Éloge Piracetam |
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam |
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam |
200 |
VD-29935-18 |
Epfepara Codeine |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
201 |
VD-30187-18 |
Eraxicox 60 |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
202 |
VD-30188-18 |
Eraxicox 90 |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
203 |
VD-29952-18 |
Esogas |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
204 |
VD-30189-18 |
Esomeprazol 40-US Tab. |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
205 |
VD-29776-18 |
Etorisun 120 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
206 |
VD-29777-18 |
Etorisun 60 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
207 |
VD-29778-18 |
Etorisun 90 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
208 |
VD-16203-12 |
Eucalyptin |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
209 |
VD-13706-11 |
Eulosig |
Công Ty TNHH BRV HEALTHCARE |
Công Ty TNHH BRV HEALTHCARE |
210 |
VD-29717-18 |
Eurolux-2 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
211 |
VD-29736-18 |
Euroxil 500 |
Công ty cổ phần Euvipharm |
Công ty cổ phần Euvipharm |
212 |
VD-29642-18 |
Eutelsan 20 |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
213 |
VD-29643-18 |
Euvaltan Plus |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
214 |
VD-30027-18 |
Ezeato |
Công ty CP Dược phẩm Quận 3 |
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận |
215 |
VD-29673-18 |
EzinAPC |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
216 |
VD-17002-12 |
Faba- plus Vitamin C 60mg |
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco |
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco |
217 |
VD-29851-18 |
Fabadroxil 1000 DT |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
218 |
VD-29852-18 |
Fabadroxil 250 DT |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
219 |
VD-29853-18 |
Fabadroxil 500 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
220 |
VD-29854-18 |
Fabapoxim 200 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
221 |
VD-29751-18 |
Fahado 150 |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
222 |
VD-29731-18 |
Farnisone |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
223 |
VD-29752-18 |
Fastdine |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
224 |
VD-29779-18 |
Fedcerine |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
225 |
VD-30141-18 |
Fendexi forte |
Công ty TNHH Phil Inter Pharma |
Công ty TNHH Phil Inter Pharma |
226 |
VD-30143-18 |
Feriprox 500 |
Công ty TNHH Reliv pharma |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
227 |
VD-29639-18 |
Fexnad 180 |
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM |
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM |
228 |
VD-29695-18 |
Fexoboston 180 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
229 |
VD-29696-18 |
Fexoboston 60 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
230 |
VD-30108-18 |
Fexostad 60 |
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. |
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. |
231 |
VD-29718-18 |
Flucoted |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
232 |
VD-30163-18 |
Flunarizin |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
233 |
VD-30178-18 |
Fordia MR |
Công ty TNHH United International Pharma |
Công ty TNHH United International Pharma |
234 |
VD-30179-18 |
Fordia MR |
Công ty TNHH United International Pharma |
Công ty TNHH United International Pharma |
235 |
VD-30020-18 |
Fortamox 625 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
236 |
VD-29974-18 |
Franlinco 500 |
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam |
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam |
237 |
VD-29975-18 |
Frantamol Trẻ em 250mg |
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam |
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam |
238 |
VD-17689-12 |
Freshkin |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
239 |
VD-29989-18 |
Fudnoin |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
240 |
VD-30097-18 |
Ganasef 3000 |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
241 |
VD-29831-18 |
Gastrolium |
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim |
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim |
242 |
VD-29811-18 |
Gastroprazon |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
243 |
VD-29581-18 |
Glencinone |
Công ty TNHH Viban |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
244 |
VD-29582-18 |
Glencinone |
Công ty TNHH Viban |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
245 |
VD-30079-18 |
Glodoxcin 100 |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
246 |
VD-30080-18 |
Glodoxcin 100 |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
247 |
VD-29780-18 |
Glubet |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
248 |
VD-29827-18 |
Glucosamin |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
249 |
VD-29953-18 |
Glutaone 300 |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
250 |
VD-19717-13 |
Gluthion (SXNQ: Laboratorio Farmaceutico C.T.S.r.l; Địa chỉ: Via Dante Alighieri, 71-18038 Sanremo- Im-Italy) |
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy |
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy |
251 |
VD-23400-15 |
Gluthion 1200 |
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy |
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy |
252 |
VD-29719-18 |
Gon sa Ezeti-10 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
253 |
VD-29720-18 |
Gonzalez-500 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
254 |
VD-29855-18 |
Grovababy |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
255 |
VD-29707-18 |
Guacanyl |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
256 |
VD-30130-18 |
Hagifen Kids |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
257 |
VD-30131-18 |
Hapacol Flu |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
258 |
VD-30098-18 |
Hasancetam 800 |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
259 |
VD-30111-18 |
Hasanprovel 150 |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
260 |
VD-29803-18 |
Heposal |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
261 |
VD-29881-18 |
Hep-Uso 250 |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương |
262 |
VD-29781-18 |
Hepwit |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
263 |
VD-30150-18 |
Heragaba |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
264 |
VD-30085-18 |
Histalife |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
265 |
VD-24417-16 |
Homtamin Ginseng ext (NQ: Korea United Pharm. Inc; Đ/c: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeongdong-Myeon, Sejong, Hàn Quốc) |
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l |
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l |
266 |
VD-29721-18 |
Huether-25 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
267 |
VD-29954-18 |
Hydrocortison |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
268 |
VD-29782-18 |
Hypniza 150 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
269 |
VD-29596-18 |
Ibucine 200 |
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
270 |
VD-29630-18 |
Ibuhadi suspension |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
271 |
VD-29623-18 |
Ibuprofen 400 |
Công ty Cổ phần Dược Becamex |
Công ty Cổ phần Dược Becamex |
272 |
VD-29762-18 |
Imeflox 500 |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
273 |
VD-14668-11 |
Imidagi 5 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
274 |
VD-29765-18 |
Imidapril |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà |
275 |
VD-30122-18 |
Indomethacin |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
276 |
VD-29619-18 |
Ketoderm |
Công ty cổ phần dược Apimed. |
Công ty cổ phần dược Apimed |
277 |
VD-29936-18 |
Kidhepet-new |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
278 |
VD-29823-18 |
Kopin |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
279 |
VD-30180-18 |
Kremil-S FR |
Công ty TNHH United International Pharma |
Công ty TNHH United International Pharma |
280 |
VD-29674-18 |
LamiAPC |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
281 |
VD-29644-18 |
Larevir 150 |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
282 |
VD-29722-18 |
Lavezzi - 10 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
283 |
VD-29783-18 |
Lecyston |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
284 |
VD-29723-18 |
Lefvox-500 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
285 |
VD-29591-18 |
Levina |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
286 |
VD-29995-18 |
Levofloxacin SPM 500 |
Công ty cổ phần SPM |
Công ty cổ phần SPM |
287 |
VD-30067-18 |
Lezatadil |
Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
288 |
VD-29662-18 |
Lipagim 160 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
289 |
VD-13319-10 |
Lipagim 300 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
290 |
VD-30107-18 |
Lirystad 150 |
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. |
Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam |
291 |
VD-30099-18 |
Lisidigal 5mg |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
292 |
VD-29996-18 |
Litapyl 160 |
Công ty cổ phần SPM |
Công ty cổ phần SPM |
293 |
VD-29997-18 |
Litapyl 200 |
Công ty cổ phần SPM |
Công ty cổ phần SPM |
294 |
VD-29605-18 |
Liver NTB |
Công ty cổ phần 23 tháng 9 |
Công ty cổ phần 23 tháng 9 |
295 |
VD-30033-18 |
Lodegald-Des |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
296 |
VD-30034-18 |
Lodegald-Lope |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
297 |
VD-29663-18 |
Lodextrin |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
298 |
VD-29664-18 |
Lopigim 600 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
299 |
VD-30021-18 |
Loratadin 10 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
300 |
VD-29790-18 |
Lotagoz 100 |
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm |
301 |
VD-29791-18 |
Lotagoz 150 |
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm |
302 |
VD-29832-18 |
LoxicSaVi 15 |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
303 |
VD-29908-18 |
Lucikvin |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
304 |
VD-29665-18 |
Magaltab |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
305 |
VD-29872-18 |
Mainto 40 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
306 |
VD-29873-18 |
Mainto 80 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
307 |
VD-29610-18 |
Mangoherpin 2% |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
308 |
VD-29611-18 |
Mangoherpin 200 |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
309 |
VD-29675-18 |
Maxxhepa- Arginine 500 |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
310 |
VD-29676-18 |
Maxxhepa urso 300 |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
311 |
VD-29677-18 |
Maxxmucous-AC 600 |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
312 |
VD-29678-18 |
Maxxneuro-DZ 10 |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
313 |
VD-29896-18 |
Mecemuc |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
314 |
VD-29784-18 |
Medi-ambroxol |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
315 |
VD-30030-18 |
Mediplex |
Công ty cổ phần dược Medipharco |
Công ty cổ phần dược Medipharco |
316 |
VD-29785-18 |
Medogets 3g |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
317 |
VD-29633-18 |
Medskin Clear |
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang |
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang |
318 |
VD-29786-18 |
Medynacom |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
319 |
VD-29966-18 |
Mekofenac |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
320 |
VD-29856-18 |
Melogesic 7,5 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
321 |
VD-30164-18 |
Meloxicam 7,5 |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
322 |
VD-29709-18 |
Meloxicam-BFS |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
323 |
VD-29991-18 |
Mepraz |
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam |
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam |
324 |
VD-29893-18 |
Meropenem 500mg |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
325 |
VD-30086-18 |
Mesonic |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
326 |
VD-28743-18 |
Métforilex MR |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
327 |
VD-17374-12 |
Methionin |
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
328 |
VD-29732-18 |
Methorfar 15 |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
329 |
VD-29955-18 |
Methyldopa 250mg |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
330 |
VD-30123-18 |
Methylprednisolon 4 |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
331 |
VD-30003-18 |
Metison |
Công ty cổ phần tập đoàn Merap |
Công ty cổ phần tập đoàn Merap |
332 |
VD-29645-18 |
Metrima - M |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
333 |
VD-29812-18 |
Metronizol Neo |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
334 |
VD-30031-18 |
Mevolren |
Công ty cổ phần dược Medipharco |
Công ty cổ phần dược Medipharco |
335 |
VD-30046-18 |
Meyeratadin |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
336 |
VD-30047-18 |
Meyerlevoxin 500 |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
337 |
VD-30048-18 |
Meyerlosan |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
338 |
VD-30049-18 |
Meyermazol 500 |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
339 |
VD-30050-18 |
Meyerursolic |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
340 |
VD-30051-18 |
Meyerursolic F |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. |
341 |
VD-29937-18 |
Mezaflutin 5 mg |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
342 |
VD-29967-18 |
Mg-B6 |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
343 |
VD-30112-18 |
Mibeonate |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
344 |
VD-30113-18 |
Mibezin 10mg |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
345 |
VD-30114-18 |
Mibezin 15mg |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
346 |
VD-29798-18 |
Midacemid 20/12,5 |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
347 |
VD-29799-18 |
Midapezon 1g/1g |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
348 |
VD-16096-11 |
Modolix inj. 300 |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
349 |
VD-29813-18 |
Moflox |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
350 |
VD-29666-18 |
Mogastic 80 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
351 |
VD-30190-18 |
Mosapride - US |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
352 |
VD-29697-18 |
Motiboston |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
353 |
VD-30132-18 |
Mynarac |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
354 |
VD-29999-18 |
Mypara 650 |
Công ty cổ phần SPM |
Công ty cổ phần SPM |
355 |
VD-29698-18 |
Nabumeton 500-US |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ |
Công ty TNHH US Pharma USA |
356 |
VD-29699-18 |
Nabumeton 750-US |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ |
Công ty TNHH US Pharma USA |
357 |
VD-25672-16 |
Nacofar |
Công ty cổ phần dược phẩm Dược liệu Pharmedic |
Công ty cổ phần dược phẩm Dược liệu Pharmedic |
358 |
VD-25512-16 |
Naftizine |
Công ty TNHH SHINE PHARMA |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
359 |
VD-29627-18 |
Naphazolin 0,05 % Danapha |
Công ty cổ phần dược Danapha |
Công ty cổ phần dược Danapha |
360 |
VD-29828-18 |
Natri clorid 0,9% |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
361 |
VD-29956-18 |
Natri Clorid 0,9% |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
362 |
VD-29628-18 |
Neuropyl |
Công ty cổ phần dược Danapha |
Công ty cổ phần dược Danapha |
363 |
VD-29917-18 |
Nexomium 40 |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
364 |
VD-30087-18 |
Nic Besolvin-8 |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
365 |
VD-29667-18 |
Nicarlol plus |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
366 |
VD-30133-18 |
Nifin 100 Kids |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
367 |
VD-30134-18 |
Nifin 50 Kids |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
368 |
VD-30135-18 |
Nigaz 500 |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG |
369 |
VD-29724-18 |
Nixki-20 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
370 |
VD-29894-18 |
Novazine |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
371 |
VD-29918-18 |
Nystatin |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
372 |
VD-30069-18 |
Obanir |
Công ty TNHH dược phẩm Bach |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
373 |
VD-29448-18 |
Obanir 125 |
Công ty TNHH dược phẩm Bach |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
374 |
VD-30070-18 |
Obanir 250 |
Công ty TNHH dược phẩm Bach |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
375 |
VD-29976-18 |
Ocebarit |
Công ty cổ phần O2Pharm |
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam |
376 |
VD-29977-18 |
Ocekem |
Công ty cổ phần O2Pharm |
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam |
377 |
VD-29968-18 |
Oflotab |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
378 |
VD-29800-18 |
Ofloxacin 0,3% |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
379 |
VD-30124-18 |
Ofloxacin 200mg |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
380 |
VD-29814-18 |
Olmat 20 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
381 |
VD-29815-18 |
Operidone |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
382 |
VD-29816-18 |
Opetacid |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
383 |
VD-29957-18 |
Oresol |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
384 |
VD-23242-15 |
Oriflu |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
385 |
VD-29612-18 |
Ornisid |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
386 |
VD-29759-18 |
Ospexin 500 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. |
387 |
VD-29733-18 |
Ozolin |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
388 |
VD-30022-18 |
Palexus 10 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
389 |
VD-29597-18 |
Pantonic-40 |
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
390 |
VD-30006-18 |
Parabest |
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát |
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh |
391 |
VD-30007-18 |
Parabest Children |
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát |
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh |
392 |
VD-29919-18 |
Paracetamol 500 mg |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
393 |
VD-29764-18 |
Paracetamol 500mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm |
394 |
VD-29969-18 |
Paracold 250 Flu |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
395 |
VD-29970-18 |
Paracold ND |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
396 |
VD-30100-18 |
Parahasan Max |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
397 |
VD-28744-18 |
Pedibufen |
Công ty TNHH Viban |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
398 |
VD-30023-18 |
Pendo-Irbesartan 300 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
399 |
VD-30088-18 |
Phaanedol 650 |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
400 |
VD-29598-18 |
Phaanedol cảm cúm |
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
401 |
VD-29857-18 |
Phabalysin 100 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
402 |
VD-29858-18 |
Phabalysin 200 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
403 |
VD-29859-18 |
Phacodolin 500 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
404 |
VD-30146-18 |
Pilavos |
Công ty TNHH Shine Pharma |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm |
405 |
VD-30035-18 |
Piracetam 400 |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
406 |
VD-30036-18 |
Piracetam 800 |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
407 |
VD-8217-09 |
Piracetam Stada 3 gam |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
408 |
VD-30024-18 |
Piroxicam 20 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
409 |
VD-29920-18 |
Pivicol 150 |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
410 |
VD-30182-18 |
Plogrel |
Công ty TNHH United International Pharma |
Công ty TNHH United International Pharma |
411 |
VD-29792-18 |
Posisva 10 |
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
412 |
VD-29793-18 |
Posisva 40 |
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
413 |
VD-17876-12 |
Prebufen |
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
414 |
VD-17375-12 |
Prebufen - F |
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 |
415 |
VD-29938-18 |
Prednisolon 5 mg |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex |
416 |
VD-29766-18 |
Prednisolone |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà |
417 |
VD-29767-18 |
Prednisolone Blue |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà |
418 |
VD-30025-18 |
Prednison 5 mg |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
419 |
VD-29960-18 |
Pretmetason |
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá |
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá |
420 |
VD-29755-18 |
Psocabet |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
421 |
VD-30037-18 |
PUD - Methylprednisolon 16 |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
422 |
VD-30038-18 |
PUD-Tadalafil 20 |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
423 |
VD-30039-18 |
PUD-Trocin |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) |
424 |
VD-30115-18 |
Pularon 5 (CSNQ: Mibe GmbH Arzneimittel; địa chỉ: Số 15, Đường Münchener, D-06796 Brehna, CHLB Đức) |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
425 |
VD-29980-18 |
Pyme Clopidogrel |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
426 |
VD-29981-18 |
Pyme OM40 |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
427 |
VD-9696-09 |
Pymenospain |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
428 |
VD-29982-18 |
Pymesmec |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
429 |
VD-29983-18 |
Pyzemib |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
430 |
VD-29829-18 |
QBI-Phadol 250mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
431 |
VD-29830-18 |
Quanolon |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
432 |
VD-17316-12 |
Quinospastyl |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
433 |
VD-29860-18 |
Quinvonic |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
434 |
VD-29787-18 |
Reamemton 750 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
435 |
VD-29897-18 |
Renatab 10 |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
436 |
VD-30191-18 |
Rhumedol 250 |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
437 |
VD-30101-18 |
Ribomin |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
438 |
VD-29624-18 |
Robestatine |
Công ty Cổ phần Dược Becamex |
Công ty Cổ phần Dược Becamex |
439 |
VD-29700-18 |
Rosuvastatin 10-US |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ |
Công ty TNHH US Pharma USA |
440 |
VD-17103-12 |
Rovathepharm |
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa |
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá |
441 |
VD-30068-18 |
Rutantop |
Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
442 |
VD-30142-18 |
Rvmoxi |
Công ty TNHH Reliv pharma |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
443 |
VD-29833-18 |
Saglip 100 |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
444 |
VD-29834-18 |
Saglip 50 |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
445 |
VD-17659-12 |
Salbuthepharm Tab |
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa |
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá |
446 |
VD-29805-18 |
Samibest |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
447 |
VD-29984-18 |
Santios 40mg |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
448 |
VD-29985-18 |
Santios 80mg |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
449 |
VD-29835-18 |
Sartan |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
450 |
VD-29836-18 |
SaVi Betahistine 16 |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
451 |
VD-29838-18 |
SaVi Quetiapine 25 |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
452 |
VD-29839-18 |
SaViFibrat 200M |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
453 |
VD-29691-18 |
Sibalyn 80mg/ 100ml |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
454 |
VD-29599-18 |
Sibetinic Soft |
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
455 |
VD-29990-18 |
Silytrol 100 |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
456 |
VD-29737-18 |
Simvastatin 10 mg |
Công ty cổ phần Euvipharm |
Công ty cổ phần Euvipharm |
457 |
VD-29738-18 |
Simvastatin 20 mg |
Công ty cổ phần Euvipharm |
Công ty cổ phần Euvipharm |
458 |
VD-29668-18 |
Sitagibes 100 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
459 |
VD-29669-18 |
Sitagibes 50 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
460 |
VD-29788-18 |
Sizecin 180 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
461 |
VD-29840-18 |
Slandom 4 |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
462 |
VD-29725-18 |
Soares |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
463 |
VD-30089-18 |
Solonic 10mg |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
464 |
VD-29679-18 |
Sosallergy syrup |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
465 |
VD-29927-18 |
Sotrapharnotalzin 325 |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
466 |
VD-29845-18 |
Spasmapyline |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
467 |
VD-17317-12 |
Spasvina |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
468 |
VD-29636-18 |
Spidextan |
Công ty cổ phần Dược Minh Hải |
Công ty cổ phần Dược Minh Hải |
469 |
VD-30103-18 |
SPM-Sucralfat 2000 |
Công ty TNHH Khoa học Dinh dưỡng Orgalife |
Công ty cổ phần SPM |
470 |
VD-29958-18 |
Spobavas 1,5 MIU |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
471 |
VD-29871-18 |
Stacetam 400 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
472 |
VD-30151-18 |
Stavacor |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
473 |
VD-30152-18 |
Stavacor |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
474 |
VD-29629-18 |
Steron-Amtex |
Công ty cổ phần dược Đồng Nai |
Công ty cổ phần dược Đồng Nai |
475 |
VD-29972-18 |
Supramulti |
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int l |
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int l |
476 |
VD-29710-18 |
Tacrocap 0.5 mg |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
477 |
VD-30165-18 |
Tadolfein extra |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
478 |
VD-29600-18 |
Tagimex |
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
479 |
VD-15539-11 |
Talanta |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
480 |
VD-30166-18 |
Tamgezyl |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
481 |
VD-30167-18 |
Tanacelest |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
482 |
VD-30168-18 |
Tanacinadvin |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
483 |
VD-30169-18 |
Tanafadol F |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
484 |
VD-30170-18 |
Tanapolormin |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
485 |
VD-30125-18 |
Tecpin-dem |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
486 |
VD-30153-18 |
Telblock |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
487 |
VD-30154-18 |
Telblock |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
488 |
VD-29601-18 |
Telgate 120 |
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
489 |
VD-7728-09 |
Tenoxicam Stada 20 mg |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
490 |
VD-30126-18 |
Terpin-Codein |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
491 |
VD-30127-18 |
Tetracyclin |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
492 |
VD-17319-12 |
Tetracyclin 500mg |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
493 |
VD-29992-18 |
Texpre Prednisolon |
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình |
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình |
494 |
VD-30092-18 |
Thuốc bôi da Maica |
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc |
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc |
495 |
VD-30128-18 |
Thuốc mỡ Potamus |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
496 |
VD-20700-14 |
Tinamcis I.V |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GLOMED |
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Glomed |
497 |
VD-29740-18 |
Tinfotol |
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn |
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn |
498 |
VD-29847-18 |
Tipha-C |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
499 |
VD-29817-18 |
Tirizex Levo |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
500 |
VD-25996-16 |
Tobeta |
Công ty cổ phần Dược Khoa |
Công ty cổ phần Dược Khoa |
501 |
VD-29739-18 |
Topsidin |
Công ty cổ phần Euvipharm |
Công ty cổ phần Euvipharm |
502 |
VD-29887-18 |
Tovagal Ef 150 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ |
503 |
VD-29638-18 |
Tramadol 50mg |
Công ty cổ phần Dược Minh Hải |
Công ty cổ phần Dược Minh Hải |
504 |
VD-29848-18 |
Tranagliptin 5 |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco |
505 |
VD-29895-18 |
Travicol 325 |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
506 |
VD-29861-18 |
Trikapezon 2g |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
507 |
VD-30171-18 |
Trivacintana |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
508 |
VD-30172-18 |
Trivacintana |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
509 |
VD-28745-18 |
Trovinex |
Công ty TNHH Viban |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
510 |
VD-29818-18 |
Tydol 250 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
511 |
VD-30081-18 |
Typcin 500 |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
512 |
VD-29726-18 |
Urxyl |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
513 |
VD-29680-18 |
Usalukast 5 ODT |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
514 |
VD-29593-18 |
Usamuc |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm |
515 |
VD-30192-18 |
USclovir 400 |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
516 |
VD-29576-18 |
Usclovir 800 |
Công ty TNHH Dược Phẩm BAMBOO |
Công ty TNHH US Pharma USA |
517 |
VD-30193-18 |
USpasmyl |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
518 |
VD-29928-18 |
Utrupin 400 |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
519 |
VD-29942-18 |
Vacocerin caps |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
520 |
VD-29943-18 |
Vaco-Dotil caps |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
521 |
VD-29944-18 |
Vadol flu DX |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
522 |
VD-29714-18 |
Valsartan 160 |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
523 |
VD-30155-18 |
Vardelena |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
524 |
VD-30090-18 |
Vastanic 10 |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
525 |
VD-29789-18 |
Vazozid |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
526 |
VD-29819-18 |
Vedicard 3,125 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
527 |
VD-29882-18 |
Vialexin 500 |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương |
528 |
VD-29715-18 |
Vicef 300 |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
529 |
VD-29883-18 |
Vidlox 200 |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương |
530 |
VD-29902-18 |
Vifortiam 1g |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
531 |
VD-29862-18 |
Vigentin 875/125 DT. |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
532 |
VD-29909-18 |
Vinluta 1200 |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
533 |
VD-29820-18 |
Vinocyclon 50 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Phúc Long |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
534 |
VD-29910-18 |
Vinphaton |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
535 |
VD-29911-18 |
Vinsalamin 250 |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
536 |
VD-29912-18 |
Vinsolon 500 |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
537 |
VD-29913-18 |
Vinzix |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
538 |
VD-29922-18 |
Vitamin 3B-PV |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
539 |
VD-29971-18 |
Vitamin A 5000 IU |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar |
540 |
VD-10665-10 |
Vitamin AD |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
541 |
VD-29634-18 |
Vitamin A-D |
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang |
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang |
542 |
VD-17613-12 |
Vitamin B1 100mg |
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex |
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex |
543 |
VD-29801-18 |
Vitamin B12 2,5 mg/1ml |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
544 |
VD-17614-12 |
Vitamin B6 125mg |
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex |
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex |
545 |
VD-29947-18 |
Vitamin B6-HD |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
546 |
VD-30173-18 |
Vitamin C 250 |
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam |
Chi nhánh công ty TNHH SX- TM dược phẩm Thành Nam |
547 |
VD-29940-18 |
Vitamin C 500 |
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận |
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận |
548 |
VD-30194-18 |
Vitamin C 500 |
Công ty TNHH US Pharma USA |
Công ty TNHH US Pharma USA |
549 |
VD-29929-18 |
Vitamin C 500 mg |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
550 |
VD-29930-18 |
Vitamin PP |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
551 |
VD-17587-12 |
Vitraclor |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
552 |
VD-29923-18 |
Voltinazen |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh |
553 |
VD-29614-18 |
Wecetam 400 |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
Công ty Cổ phần BV Pharma |
554 |
VD-29899-18 |
Winfla |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
555 |
VD-30082-18 |
Yaguchi |
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân |
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân |
556 |
VD-29727-18 |
Zabavnik |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
557 |
VD-17837-12 |
Zancetam |
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai |
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. |
558 |
VD-29863-18 |
Zelfamox 875/125 DT. |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
559 |
VD-30091-18 |
Zinetex |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
560 |
VD-29602-18 |
Zinic |
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
561 |
VD-29824-18 |
Zitad 200 |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
562 |
VD-29986-18 |
Zopylas 4mg/5ml |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
563 |
VD-29987-18 |
Zopylas inj. 4mg |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Công ty cổ phần Pymepharco |
564 |
VD-29728-18 |
Zuryk |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
565 |
VD-29867-18 |
Zutmi 100 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
DANH MỤC THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC NƯỚC NGOÀI CÓ GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH ĐƯỢC TIẾP TỤC SỬ DỤNG TỪ NGÀY HẾT HIỆU LỰC ĐẾN HẾT NGÀY
31/12/2024 THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 3 NGHỊ QUYẾT SỐ 80/2023/QH15 NGÀY
09/01/2023 CỦA QUỐC HỘI (ĐỢT 3)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023 của Cục Quản lý
Dược)
(*) Ghi chú: Các thuốc khác đáp ứng yêu cầu tại Nghị quyết 80/2023/QH15 được tiếp tục cập nhật, bổ sung tại các đợt tiếp theo.