08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10701 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 16 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13) 1.380.000
1.380.000
690.000
690.000
552.000
552.000
442.000
442.000
- Đất SX-KD
10702 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 18 (ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31) 1.380.000
1.380.000
690.000
690.000
552.000
552.000
442.000
442.000
- Đất SX-KD
10703 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 20 (ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13) 1.380.000
1.380.000
690.000
690.000
552.000
552.000
442.000
442.000
- Đất SX-KD
10704 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 22 (ĐƯỜNG SỐ 17 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31) 1.380.000
1.380.000
690.000
690.000
552.000
552.000
442.000
442.000
- Đất SX-KD
10705 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 26 (ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7) 1.380.000
1.380.000
690.000
690.000
552.000
552.000
442.000
442.000
- Đất SX-KD
10706 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 19) 1.380.000
1.380.000
690.000
690.000
552.000
552.000
442.000
442.000
- Đất SX-KD
10707 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 30 (ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31) 1.380.000
1.380.000
690.000
690.000
552.000
552.000
442.000
442.000
- Đất SX-KD
10708 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 32 (ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31) 1.380.000
1.380.000
690.000
690.000
552.000
552.000
442.000
442.000
- Đất SX-KD
10709 Huyện Bình Chánh CÂY CÁM 2 (VĨNH LỘC B) LIÊN ẤP 1-2-3 - RANH QUẬN BÌNH TÂN 780.000
780.000
390.000
390.000
312.000
312.000
250.000
250.000
- Đất SX-KD
10710 Huyện Bình Chánh LIÊN ẤP 1.2 (ĐA PHƯỚC) TRỌN ĐƯỜNG 840.000
840.000
420.000
420.000
336.000
336.000
269.000
269.000
- Đất SX-KD
10711 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 4C (ĐA PHƯỚC) TRỌN ĐƯỜNG 240.000
240.000
120.000
120.000
96.000
96.000
77.000
77.000
- Đất SX-KD
10712 Huyện Bình Chánh KINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC - RANH HUYỆN HÓC MÔN 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10713 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG KINH 10 GIẢNG BÌNH TRƯỜNG - MIẾU ÔNG ĐÁ 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD
10714 Huyện Bình Chánh KINH 11 (TÂN NHỰT) LÁNG LE - BÀU CÒ - KINH C 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10715 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 1 (TÂN NHỰT) TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG 660.000
660.000
330.000
330.000
264.000
264.000
211.000
211.000
- Đất SX-KD
10716 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 3 (TÂN NHỰT) ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10717 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 4 (TÂN NHỰT) ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10718 Huyện Bình Chánh KINH 3 THƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10719 Huyện Bình Chánh KINH 4 THƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10720 Huyện Bình Chánh Ổ CU KIẾN VÀNG TRỌN ĐƯỜNG 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10721 Huyện Bình Chánh LÁNG CHÀ BÔNG VĂN DĨA - NGUYỄN ĐÌNH KIÊN 660.000
660.000
330.000
330.000
264.000
264.000
211.000
211.000
- Đất SX-KD
10722 Huyện Bình Chánh BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG 660.000
660.000
330.000
330.000
264.000
264.000
211.000
211.000
- Đất SX-KD
10723 Huyện Bình Chánh BÀ MIÊU LƯƠNG NGANG - SÁU OÁNH 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10724 Huyện Bình Chánh ÔNG ĐỨC ĐÊ SỐ 1 - ĐÊ SỐ 2 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10725 Huyện Bình Chánh KINH TẮC TRỌN ĐƯỜNG 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10726 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM - RANH XÃ TÂN KIÊN- TÂN NHỰT 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD
10727 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ RANH XÃ TÂN KIÊN-TÂN NHỰT - TRẦN ĐẠI NGHĨA 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD
10728 Huyện Bình Chánh LIÊN TỔ 5-8 ẤP 2 (TÂN KIÊN) TRẦN ĐẠI NGHĨA - KHUẤT VĂN BỨC 1.974.000
1.974.000
987.000
987.000
789.600
789.600
632.000
632.000
- Đất SX-KD
10729 Huyện Bình Chánh NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH KHÚC (TÂN KIÊN) DƯƠNG ĐÌNH KHÚC - CỐNG TÂN KIÊN 966.000
966.000
483.000
483.000
386.400
386.400
309.000
309.000
- Đất SX-KD
10730 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 2 NỐI DÀI (AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG - RANH XÃ TÂN QUÝ TÂY 1.008.000
1.008.000
504.000
504.000
403.200
403.200
323.000
323.000
- Đất SX-KD
10731 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ (AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG - KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY - 47HA 1.008.000
1.008.000
504.000
504.000
403.200
403.200
323.000
323.000
- Đất SX-KD
10732 Huyện Bình Chánh NHÁNH 11 ĐƯỜNG CHÙA (AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG CHÙA - CỤT 504.000
504.000
252.000
252.000
201.600
201.600
161.000
161.000
- Đất SX-KD
10733 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG CẦU ÔNG CHIẾM (QUI ĐỨC) QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC 336.000
336.000
168.000
168.000
134.400
134.400
108.000
108.000
- Đất SX-KD
10734 Huyện Bình Chánh ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU (QUI ĐỨC) QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - HỐC HƯU 336.000
336.000
168.000
168.000
134.400
134.400
108.000
108.000
- Đất SX-KD
10735 Huyện Bình Chánh LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC (QUI ĐỨC) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RANH XÃ TÂN KIM - CẦN GIUỘC 606.000
606.000
303.000
303.000
242.400
242.400
194.000
194.000
- Đất SX-KD
10736 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ÔNG NIỆM (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 - CẦU ÔNG NIỆM 3.276.000
3.276.000
1.638.000
1.638.000
1.310.400
1.310.400
1.048.000
1.048.000
- Đất SX-KD
10737 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1 (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 - THỬA 48 TỜ 77 (BĐĐC) 3.276.000
3.276.000
1.638.000
1.638.000
1.310.400
1.310.400
1.048.000
1.048.000
- Đất SX-KD
10738 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2 (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 - THỬA 81 TỜ 84 (BĐĐC) 3.276.000
3.276.000
1.638.000
1.638.000
1.310.400
1.310.400
1.048.000
1.048.000
- Đất SX-KD
10739 Huyện Bình Chánh HẺM HUY PHONG (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 - CỤT 3.276.000
3.276.000
1.638.000
1.638.000
1.310.400
1.310.400
1.048.000
1.048.000
- Đất SX-KD
10740 Huyện Bình Chánh HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5 (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 - CỤT 3.276.000
3.276.000
1.638.000
1.638.000
1.310.400
1.310.400
1.048.000
1.048.000
- Đất SX-KD
10741 Huyện Bình Chánh HẺM THÀNH NHÂN (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 - CỤT 3.276.000
3.276.000
1.638.000
1.638.000
1.310.400
1.310.400
1.048.000
1.048.000
- Đất SX-KD
10742 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG KÊNH RAU RĂM (BÌNH LỢI) VƯỜN THƠM - RANH TỈNH LONG AN 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10743 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 1B (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI 1.302.000
1.302.000
651.000
651.000
520.800
520.800
417.000
417.000
- Đất SX-KD
10744 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 1C (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN - ĐƯỜNG 1A 1.302.000
1.302.000
651.000
651.000
520.800
520.800
417.000
417.000
- Đất SX-KD
10745 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 (VĨNH LỘC B) LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) - RẠCH CẦU SUỐI 672.000
672.000
336.000
336.000
268.800
268.800
215.000
215.000
- Đất SX-KD
10746 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 6B (VĨNH LỘC B) ĐƯỜNG VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 6A 1.218.000
1.218.000
609.000
609.000
487.200
487.200
390.000
390.000
- Đất SX-KD
10747 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 6D (VĨNH LỘC B) LẠI HÙNG CƯỜNG - KÊNH LIÊN VÙNG 714.000
714.000
357.000
357.000
285.600
285.600
228.000
228.000
- Đất SX-KD
10748 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5 (VĨNH LỘC B) VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 20 ẤP 5 1.218.000
1.218.000
609.000
609.000
487.200
487.200
390.000
390.000
- Đất SX-KD
10749 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN - VÕ VĂN VÂN 1.302.000
1.302.000
651.000
651.000
520.800
520.800
417.000
417.000
- Đất SX-KD
10750 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 5A (VĨNH LỘC B) VĨNH LỘC - KINH TRUNG ƯƠNG 1.218.000
1.218.000
609.000
609.000
487.200
487.200
390.000
390.000
- Đất SX-KD
10751 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 4A (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI 1.302.000
1.302.000
651.000
651.000
520.800
520.800
417.000
417.000
- Đất SX-KD
10752 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG TỔ 7 - TỔ 2 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 7 ẤP 1 - TỔ 2 ẤP 1 546.000
546.000
273.000
273.000
218.400
218.400
175.000
175.000
- Đất SX-KD
10753 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG TỔ 15 - TỔ 16. ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 15 ẤP 1 - TỔ 16 ẤP 1 546.000
546.000
273.000
273.000
218.400
218.400
175.000
175.000
- Đất SX-KD
10754 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG MƯƠNG 5 SUỐT ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 17 ẤP 1 - TỔ 15 ẤP 1 294.000
294.000
147.000
147.000
117.600
117.600
94.000
94.000
- Đất SX-KD
10755 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG TỔ 13.14.16 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 13 ẤP 1 - TỔ 16 ẤP 1 294.000
294.000
147.000
147.000
117.600
117.600
94.000
94.000
- Đất SX-KD
10756 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG TỔ 3 - TỔ 5. ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 3 ẤP 1 - TỔ 5 ẤP 1 546.000
546.000
273.000
273.000
218.400
218.400
175.000
175.000
- Đất SX-KD
10757 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SÁU ĐÀO-AN PHÚ TÂY (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 13 ẤP 3 - XÃ AN PHÚ TÂY 294.000
294.000
147.000
147.000
117.600
117.600
94.000
94.000
- Đất SX-KD
10758 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI) VĨNH LỘC - ĐẾN RANH VĨNH LỘC B 1.218.000
1.218.000
609.000
609.000
487.200
487.200
390.000
390.000
- Đất SX-KD
10759 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - ẤP 1-2 1.092.000
1.092.000
546.000
546.000
436.800
436.800
349.000
349.000
- Đất SX-KD
10760 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B. ẤP 2 1.092.000
1.092.000
546.000
546.000
436.800
436.800
349.000
349.000
- Đất SX-KD
10761 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B. ẤP 2 1.092.000
1.092.000
546.000
546.000
436.800
436.800
349.000
349.000
- Đất SX-KD
10762 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B. ẤP 4 1.092.000
1.092.000
546.000
546.000
436.800
436.800
349.000
349.000
- Đất SX-KD
10763 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B. ẤP 5 1.092.000
1.092.000
546.000
546.000
436.800
436.800
349.000
349.000
- Đất SX-KD
10764 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B ẤP 3 1.092.000
1.092.000
546.000
546.000
436.800
436.800
349.000
349.000
- Đất SX-KD
10765 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B ẤP 3 1.092.000
1.092.000
546.000
546.000
436.800
436.800
349.000
349.000
- Đất SX-KD
10766 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B ẤP 3 1.092.000
1.092.000
546.000
546.000
436.800
436.800
349.000
349.000
- Đất SX-KD
10767 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10768 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10769 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10770 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10771 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10772 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10773 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10774 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10775 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10776 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 630.000
630.000
315.000
315.000
252.000
252.000
202.000
202.000
- Đất SX-KD
10777 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh 200.000
200.000
160.000
160.000
128.000
128.000
- - Đất trồng lúa
10778 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh 200.000
200.000
160.000
160.000
128.000
128.000
- - Đất trồng cây hàng năm
10779 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh 240.000
240.000
192.000
192.000
153.600
153.600
- - Đất trồng cây lâu năm
10780 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất rừng sản xuất
10781 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng phòng hộ
10782 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng đặc dụng
10783 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh 200.000
200.000
160.000
160.000
128.000
128.000
- - Đất nuôi trồng thủy sản
10784 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất làm muối
10785 Huyện Cần Giờ AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM -
560.000
-
280.000
-
224.000
-
179.000
- Đất ở
10786 Huyện Cần Giờ AN THỚI ĐÔNG + 1KM - RANH RỪNG PHÒNG HỘ -
430.000
-
215.000
-
172.000
-
138.000
- Đất ở
10787 Huyện Cần Giờ BÀ XÁN RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN 4.700.000
430.000
2.350.000
215.000
1.880.000
172.000
1.504.000
138.000
- Đất ở
10788 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI 6.900.000
640.000
3.450.000
320.000
2.760.000
256.000
2.208.000
205.000
- Đất ở
10789 Huyện Cần Giờ BÙI LÂM DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG 11.600.000
1.080.000
5.800.000
540.000
4.640.000
432.000
3.712.000
346.000
- Đất ở
10790 Huyện Cần Giờ ĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI 11.600.000
1.080.000
5.800.000
540.000
4.640.000
432.000
3.712.000
346.000
- Đất ở
10791 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT 16.800.000
1.560.000
8.400.000
780.000
6.720.000
624.000
5.376.000
499.000
- Đất ở
10792 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN 16.100.000
1.500.000
8.050.000
750.000
6.440.000
600.000
5.152.000
480.000
- Đất ở
10793 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY 16.100.000
1.500.000
8.050.000
750.000
6.440.000
600.000
5.152.000
480.000
- Đất ở
10794 Huyện Cần Giờ ĐÊ EC RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN 3.800.000
590.000
1.900.000
295.000
1.520.000
236.000
1.216.000
189.000
- Đất ở
10795 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG 6.000.000
480.000
3.000.000
240.000
2.400.000
192.000
1.920.000
154.000
- Đất ở
10796 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH 7.300.000
740.000
3.650.000
370.000
2.920.000
296.000
2.336.000
237.000
- Đất ở
10797 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP 6.000.000
480.000
3.000.000
240.000
2.400.000
192.000
1.920.000
154.000
- Đất ở
10798 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC 15.200.000
1.410.000
7.600.000
705.000
6.080.000
564.000
4.864.000
451.000
- Đất ở
10799 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ 13.000.000
1.200.000
6.500.000
600.000
5.200.000
480.000
4.160.000
384.000
- Đất ở
10800 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚI 13.200.000
1.230.000
6.600.000
615.000
5.280.000
492.000
4.224.000
394.000
- Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...