Bảng giá đất tại Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất tại Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh được quy định trong Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021. Khu vực này có tiềm năng phát triển bất động sản lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án du lịch.

Tổng quan về Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

Huyện Cẩm Xuyên nằm ở phía Bắc của tỉnh Hà Tĩnh, cách thành phố Hà Tĩnh khoảng 20 km về phía Đông Nam. Với vị trí thuận lợi, huyện này được xem là cửa ngõ giao thương quan trọng giữa các khu vực miền Trung và các tỉnh phía Bắc.

Cẩm Xuyên sở hữu cảnh quan thiên nhiên đa dạng, bao gồm các vùng đất trồng trọt màu mỡ, ven biển và các khu du lịch nổi tiếng như bãi biển Thiên Cầm, mang đến những cơ hội lớn cho bất động sản du lịch.

Những yếu tố đặc trưng giúp tăng giá trị bất động sản ở Cẩm Xuyên bao gồm hạ tầng giao thông đang được cải thiện, gần các tuyến đường quốc lộ trọng điểm như Quốc lộ 1A và hệ thống đường ven biển.

Việc nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông giúp Cẩm Xuyên kết nối dễ dàng với thành phố Hà Tĩnh và các địa phương lân cận, thúc đẩy sự phát triển kinh tế và đô thị hóa mạnh mẽ. Thêm vào đó, các dự án khu đô thị và công nghiệp đang phát triển ở khu vực ven biển cũng làm tăng tiềm năng đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, với tiềm năng du lịch lớn, Cẩm Xuyên là một trong những địa phương thu hút các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu vực ven biển và gần các khu du lịch như bãi biển Thiên Cầm đang trở thành các điểm nóng trên thị trường bất động sản nghỉ dưỡng tại Hà Tĩnh.

Phân tích giá đất tại Huyện Cẩm Xuyên

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 sửa đổi, bảng giá đất tại Cẩm Xuyên có sự phân hóa rõ rệt tùy theo vị trí và mục đích sử dụng.

Cụ thể, giá đất ở khu vực trung tâm huyện, gần các khu dân cư, cơ sở thương mại và các tuyến đường chính dao động từ 2.500.000 đồng/m2 đến 5.000.000 đồng/m2.

Trong khi đó, các khu vực ven biển hoặc gần các khu du lịch có mức giá cao hơn, từ 6.000.000 đồng/m2 đến 10.000.000 đồng/m2, đặc biệt là các lô đất có view biển hoặc dễ dàng tiếp cận các khu nghỉ dưỡng.

Bảng giá đất ở các khu vực nông thôn, xa trung tâm huyện có mức giá thấp hơn, chỉ khoảng 500.000 đồng/m2 đến 2.000.000 đồng/m2. Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển trong dài hạn nếu các dự án hạ tầng tiếp tục được triển khai.

Nhìn chung, giá đất tại Cẩm Xuyên có mức độ biến động không quá lớn, nhưng đang có xu hướng tăng lên nhờ vào các dự án hạ tầng và du lịch đang triển khai.

Nếu bạn là nhà đầu tư, đây là khu vực lý tưởng để xem xét đầu tư dài hạn, đặc biệt là tại các khu vực ven biển, gần các dự án du lịch sinh thái. Trong khi đó, các khu vực gần trung tâm huyện có thể phù hợp cho những ai muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, hoặc cho các dự án phát triển đô thị.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Cẩm Xuyên

Một trong những điểm mạnh của Cẩm Xuyên là vị trí chiến lược, với hệ thống giao thông ngày càng được cải thiện, tạo thuận lợi cho việc di chuyển và kết nối với các khu vực kinh tế trọng điểm.

Các tuyến quốc lộ, đặc biệt là Quốc lộ 1A, giúp giảm thiểu thời gian di chuyển và mở rộng thị trường bất động sản tại huyện. Ngoài ra, huyện Cẩm Xuyên còn sở hữu các tuyến đường ven biển quan trọng, giúp kết nối các khu du lịch ven biển và tạo cơ hội phát triển mạnh mẽ cho bất động sản nghỉ dưỡng.

Cẩm Xuyên cũng có tiềm năng lớn trong việc phát triển du lịch nhờ vào các bãi biển đẹp như Thiên Cầm, nơi thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm. Các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn, và nhà nghỉ tại các khu vực ven biển đang nhận được sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Bất động sản nghỉ dưỡng ở đây có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn nhờ vào lượng khách du lịch đông đảo trong mùa hè.

Thêm vào đó, các dự án khu công nghiệp và các khu đô thị mới tại Cẩm Xuyên đang phát triển mạnh mẽ. Việc hình thành các khu công nghiệp, các khu dân cư mới là yếu tố chính giúp đẩy giá trị đất tại các khu vực này lên cao, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về nhà ở và đất sản xuất ngày càng gia tăng.

Các cơ sở hạ tầng mới, đặc biệt là các khu công nghiệp ven biển, cũng sẽ tạo ra cơ hội đầu tư lớn cho những ai muốn tham gia vào thị trường bất động sản công nghiệp.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, tiềm năng du lịch và các khu công nghiệp, Huyện Cẩm Xuyên là khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Khu vực này đang mở ra nhiều cơ hội cho các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Cẩm Xuyên là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Cẩm Xuyên là: 6.210 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Cẩm Xuyên là: 1.935.635 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
850

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
102 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
103 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
104 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
105 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
106 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
107 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
108 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
109 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
110 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
111 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
112 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
113 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
114 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
115 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
116 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
117 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
118 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
119 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
120 Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
121 Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
122 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01; 04; 05; 13 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
123 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
124 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
125 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
126 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
127 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
128 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
129 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
130 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô số 01 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
131 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
132 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
133 Huyện Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
134 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc) 14.500.000 - - - - Đất ở đô thị
135 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
136 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
137 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
138 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
139 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
140 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 02 - đến lô số 11 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
141 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
142 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
143 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m) 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
144 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên + Từ lô số 15 - đến lô số 23 (bám đường nhựa rộng 10 m) 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
145 Huyện Cẩm Xuyên Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên + Lô số: 01; 26; 27; 28; 29 (bám đường nhựa 10 m) 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
146 Huyện Cẩm Xuyên Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên + Lô quy hoạch số: 01; 24; 25; 26; 27 (bám đường nhựa 10 m) 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
147 Huyện Cẩm Xuyên Khu G thị trấn Cẩm Xuyên 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
148 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
149 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
150 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
151 Huyện Cẩm Xuyên Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12 5.800.000 - - - - Đất ở đô thị
152 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
153 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
154 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
155 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
156 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
157 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
158 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
159 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
160 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
161 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
162 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
163 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
164 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
165 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
166 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
167 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 4.400.000 - - - - Đất ở đô thị
168 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường 26/3 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
169 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
170 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
171 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
172 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
173 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
174 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 800.000 - - - - Đất ở đô thị
175 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
176 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 800.000 - - - - Đất ở đô thị
177 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
178 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án. 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
179 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
180 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ) 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
181 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cầu Đụn 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
182 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
183 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
184 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
185 Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
186 Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
187 Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
188 Huyện Cẩm Xuyên Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
189 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
190 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển) 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
191 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
192 Huyện Cẩm Xuyên Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
193 Huyện Cẩm Xuyên Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
194 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
195 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
196 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 4.900.000 - - - - Đất ở đô thị
197 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
198 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
199 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
200 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 20 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị