| 5001 |
Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 |
Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5002 |
Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 |
Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5003 |
Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 |
Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5004 |
Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 |
Từ cầu kênh An Bình - ĐT 843
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5005 |
Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 |
Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5006 |
Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 |
Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5007 |
Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 |
Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây)
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5008 |
Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 |
Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5009 |
Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2 |
Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5010 |
Huyện Tam Nông |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện |
|
180.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5011 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5012 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 5013 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5014 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5015 |
Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5016 |
Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 5017 |
Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5018 |
Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5019 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh |
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5020 |
Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại |
|
70.000
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5021 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5022 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5023 |
Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5024 |
Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5025 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5026 |
Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5027 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 |
Từ kênh Tân Công Sính - UBND xã Thạnh Lợi
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5028 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2 |
Từ Đường tỉnh ĐT 845 - cầu An Phong
|
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5029 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5030 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5031 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5032 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 |
Từ kênh Đường Thét Mỹ Quý - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5033 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 |
Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5034 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 |
Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5035 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 |
Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu)
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5036 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 |
Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5037 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2 |
Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5038 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2 |
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5039 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 |
Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5040 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 |
Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5041 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2 |
Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5042 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Kênh Nhì - Khu vực 2 |
Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000)
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5043 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2 |
Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5044 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2 |
Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5045 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 |
Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5046 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 |
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5047 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2 |
Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5048 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2 |
Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quý) - kênh 307
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5049 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2 |
Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5050 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 |
Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5051 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 |
Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5052 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ bắc kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5053 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2 |
Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5054 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 |
Đoạn từ kênh Tư Mới, xã Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5055 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5056 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 9000 - Khu vực 2 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5057 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 |
Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5058 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 |
Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5059 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 |
Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5060 |
Huyện Tháp Mười |
Toàn huyện - Khu vực 3 |
|
180.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5061 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5062 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 5063 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5064 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5065 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5066 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 5067 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5068 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5069 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
75.000
|
70.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5070 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5071 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5072 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5073 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5074 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5075 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5076 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5077 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương |
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5078 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương |
Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5079 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương |
Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
|
7.000.000
|
4.900.000
|
3.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5080 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương |
Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười
|
11.000.000
|
7.700.000
|
5.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5081 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương |
Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5082 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương |
Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5083 |
Huyện Tháp Mười |
Đường N2 |
Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5084 |
Huyện Tháp Mười |
Đường N2 |
Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp)
|
900.000
|
630.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5085 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5086 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5087 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng
|
8.300.000
|
5.810.000
|
4.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5088 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5089 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương |
Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5090 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương |
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5091 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương |
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương
|
4.200.000
|
2.940.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5092 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong |
Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5093 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong |
Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5094 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong |
Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5095 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong |
Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5096 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2)
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5097 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
|
3.800.000
|
2.660.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5098 |
Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
|
5.400.000
|
3.780.000
|
2.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5099 |
Huyện Tháp Mười |
Đường số 13 (sau bến xe) |
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5100 |
Huyện Tháp Mười |
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |