Bảng giá đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu có gì nổi bật và tiềm năng đầu tư ra sao?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bà Rịa - Vũng Tàu đang trở thành điểm đến đầu tư hấp dẫn nhờ vị trí chiến lược và tốc độ phát triển kinh tế mạnh mẽ. Bảng giá đất tại tỉnh này, theo Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022, mang lại cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 4.112 đồng/m² đến 65.000.000 đồng/m².

Tổng quan khu vực: Bà Rịa - Vũng Tàu, cửa ngõ kinh tế và du lịch

Bà Rịa - Vũng Tàu nằm ở khu vực Đông Nam Bộ, giữ vai trò quan trọng trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Với hệ thống cảng nước sâu Cái Mép - Thị Vải, sân bay Long Thành (đang được xây dựng), và tuyến đường cao tốc kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, tỉnh này trở thành trung tâm kinh tế, công nghiệp và logistics hàng đầu.

Không chỉ mạnh về công nghiệp, Bà Rịa - Vũng Tàu còn nổi tiếng với ngành du lịch nghỉ dưỡng nhờ các bãi biển đẹp như Vũng Tàu, Long Hải và Hồ Tràm. Hạ tầng giao thông không ngừng được cải thiện với các tuyến đường huyết mạch như quốc lộ 51, cao tốc Bến Lức - Long Thành, và đường ven biển. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào sự phát triển của thị trường bất động sản tại địa phương.

Hệ thống tiện ích phong phú với các khu đô thị mới, trường học, bệnh viện quốc tế và trung tâm thương mại hiện đại làm tăng sức hút của Bà Rịa - Vũng Tàu đối với cả nhà đầu tư lẫn người dân muốn an cư lâu dài.

Phân tích giá đất: Cơ hội đầu tư đa dạng từ trung tâm đến vùng ven

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu dao động từ 4.112 đồng/m² tại các khu vực ngoại thành đến 65.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm và gần biển. Giá trung bình đạt khoảng 8.888.391 đồng/m², phản ánh sự cân bằng giữa phát triển đô thị và tiềm năng tại các khu vực ngoại thành.

Thành Phố Vũng Tàu có giá đất cao nhất nhờ vào vị trí ven biển và hạ tầng phát triển vượt bậc. Các khu vực như Long Hải và Hồ Tràm, nhờ vào làn sóng đầu tư nghỉ dưỡng, cũng ghi nhận mức tăng giá đáng kể trong thời gian gần đây. Ở các huyện như Châu Đức và Tân Thành, mức giá thấp hơn nhưng tiềm năng tăng trưởng lại rất lớn, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Đồng Nai hay Bình Dương, giá đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu có phần cao hơn ở những khu vực ven biển nhưng lại thấp hơn ở vùng công nghiệp. Tuy nhiên, với sự bùng nổ du lịch và các dự án hạ tầng lớn đang triển khai, tỉnh này đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản quốc gia.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển vượt trội của Bà Rịa - Vũng Tàu

Các dự án lớn như sân bay quốc tế Long Thành, cầu Phước An nối liền Bà Rịa - Vũng Tàu với Đồng Nai, và cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu đang tạo ra đòn bẩy mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị đất tại khu vực. Đặc biệt, cảng Cái Mép - Thị Vải, một trong những cảng nước sâu lớn nhất thế giới, là yếu tố quan trọng thu hút đầu tư vào lĩnh vực logistics và công nghiệp.

Ngoài ra, Bà Rịa - Vũng Tàu đang là điểm đến hàng đầu của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp. Các dự án như Hồ Tràm Strip, NovaWorld Hồ Tràm và các khu resort ven biển đang thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển của thị trường bất động sản nghỉ dưỡng.

Quy hoạch đồng bộ và chú trọng đến phát triển bền vững cũng là một điểm sáng của địa phương. Tỉnh đang ưu tiên xây dựng các khu đô thị xanh, thông minh, tạo môi trường sống lý tưởng và cơ hội đầu tư lâu dài cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Bất động sản Bà Rịa - Vũng Tàu là lựa chọn hoàn hảo cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với tiềm năng tăng trưởng vượt bậc từ hạ tầng, kinh tế, và du lịch, đây chính là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Bà Rịa - Vũng Tàu là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bà Rịa - Vũng Tàu là: 4.112 đ
Giá đất trung bình tại Bà Rịa - Vũng Tàu là: 8.888.391 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 25/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3876
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3301 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
3302 Huyện Long Điền Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
3303 Huyện Long Điền Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
3304 Huyện Long Điền Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
3305 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 4.984.000 3.489.000 2.492.000 1.994.000 1.495.000 Đất ở đô thị
3306 Huyện Long Điền Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 4.984.000 3.489.000 2.492.000 1.994.000 1.495.000 Đất ở đô thị
3307 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất TM-DV đô thị
3308 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3309 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3310 Huyện Long Điền Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3311 Huyện Long Điền Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3312 Huyện Long Điền Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3313 Huyện Long Điền Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 10 - Đường quy hoạch số 7 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3314 Huyện Long Điền Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3315 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3316 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3317 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3318 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3319 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3320 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3321 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3322 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3323 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3324 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3325 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3326 Huyện Long Điền Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3327 Huyện Long Điền Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3328 Huyện Long Điền Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3329 Huyện Long Điền Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn 4.672.800 3.271.200 2.336.400 1.869.000 336.600 Đất TM-DV đô thị
3330 Huyện Long Điền Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
3331 Huyện Long Điền Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3332 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất TM-DV đô thị
3333 Huyện Long Điền Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3334 Huyện Long Điền Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3335 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3336 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất TM-DV đô thị
3337 Huyện Long Điền Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
3338 Huyện Long Điền Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất TM-DV đô thị
3339 Huyện Long Điền Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất TM-DV đô thị
3340 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền  Trọn đường 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3341 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3342 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3343 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3344 Huyện Long Điền Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất TM-DV đô thị
3345 Huyện Long Điền Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
3346 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
3347 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
3348 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
3349 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất TM-DV đô thị
3350 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3351 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3352 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
3353 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất TM-DV đô thị
3354 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3355 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  - Quy hoạch số 11 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3356 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
3357 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3358 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
3359 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường trung tâm thị trấn -  Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3360 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
3361 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3362 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
3363 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô 6.408.000 4.485.600 - 2.563.200 1.922.400 Đất TM-DV đô thị
3364 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3365 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
3366 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3367 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
3368 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng  - đến Đường ống dẫn khí 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
3369 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3370 Huyện Long Điền Đường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200 1.922.400 Đất TM-DV đô thị
3371 Huyện Long Điền Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
3372 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200 1.922.400 Đất TM-DV đô thị
3373 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
3374 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
3375 Huyện Long Điền Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
3376 Huyện Long Điền Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
3377 Huyện Long Điền Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
3378 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 2.990.400 2.093.400 1.495.200 1.196.400 897.000 Đất TM-DV đô thị
3379 Huyện Long Điền Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 2.990.400 2.093.400 1.495.200 1.196.400 897.000 Đất TM-DV đô thị
3380 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất SX-KD đô thị
3381 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3382 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3383 Huyện Long Điền Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3384 Huyện Long Điền Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3385 Huyện Long Điền Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
3386 Huyện Long Điền Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 10 - Đường quy hoạch số 7 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3387 Huyện Long Điền Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3388 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3389 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3390 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3391 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3392 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3393 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3394 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3395 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3396 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3397 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3398 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3399 Huyện Long Điền Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
3400 Huyện Long Điền Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...