Quyết định 1090/QĐ-BGDĐT năm 2014 tạm dừng tổ chức bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho những người tốt nghiệp đại học muốn trở thành giáo viên trung học phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Số hiệu | 1090/QĐ-BGDĐT |
Ngày ban hành | 27/03/2014 |
Ngày có hiệu lực | 27/03/2014 |
Loại văn bản | Quyết định |
Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Người ký | Bùi Văn Ga |
Lĩnh vực | Giáo dục |
BỘ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1090/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 03 năm 2014 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm dừng tổ chức bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho những người tốt nghiệp đại học muốn trở thành giáo viên trung học phổ thông.
Điều 2. Chấm dứt hiệu lực các quyết định, công văn của Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ hoặc cho phép cơ sở đào tạo, bồi dưỡng giáo viên được bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho những người tốt nghiệp đại học muốn trở thành giáo viên trung học phổ thông.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đối với các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho những người tốt nghiệp đại học muốn trở thành giáo viên trung học phổ thông đã tuyển sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng giáo viên tiếp tục thực hiện và cấp chứng chỉ theo quy định.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng giáo viên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Thứ tự |
Tên cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và CBQLGD |
|
|
1 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
2 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
3 |
Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh |
4 |
Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Thái Nguyên |
5 |
Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Huế |
6 |
Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Đà Nẵng |
7 |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
8 |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP Hồ Chí Minh |
9 |
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương |
10 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
11 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
12 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
13 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP Hồ Chí Minh |
14 |
Trường Đại học Giáo dục thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
15 |
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
16 |
Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội |
17 |
Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội |
18 |
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội |
19 |
Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung |
20 |
Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam |
21 |
Trường Đại học Hùng Vương |
22 |
Khoa Ngoại ngữ thuộc Đại học Thái Nguyên |
23 |
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp thuộc Đại học Thái Nguyên |
24 |
Trường Đại học Nông Lâm thuộc Đại học Thái Nguyên |
25 |
Trường Đại học Tây Bắc |
26 |
Trường Đại học Hải Phòng |
27 |
Trường Đại học Hoa Lư |
28 |
Trường Đại học Hồng Đức |
30 |
Trường Đại học Hà Tĩnh |
31 |
Trường Đại học Quảng Bình |
32 |
Học viện Âm nhạc Huế |
33 |
Trường Đại học Ngoại ngữ thuộc Đại học Huế |
34 |
Trường Đại học Nông Lâm thuộc Đại học Huế |
35 |
Trường Đại học Nghệ thuật thuộc Đại học Huế |
36 |
Khoa Giáo dục Thể chất thuộc Đại học Huế |
37 |
Trường Đại học Noại ngữ thuộc Đại học Đà Nẵng |
38 |
Trường Đại học Bách khoa thuộc Đại học Đà Nẵng |
39 |
Trường Đại học Quảng Nam |
40 |
Trường Đại học Quy Nhơn |
41 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
42 |
Trường Đại học Phú Yên |
43 |
Trường Đại học Tây Nguyên |
44 |
Trường Đại học Đà Lạt |
45 |
Nhạc viện TP Hồ Chí Minh |
46 |
Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội |
47 |
Trường Đại học Mỹ thuật TP Hồ Chí Minh |
48 |
Trường Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh |
49 |
Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh |
50 |
Trường Đại học Hoa sen |
51 |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thuộc Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh |
52 |
Trường Đại học Sài Gòn |
53 |
Trường Đại học Tiền Giang |
54 |
Trường Đại học Trà Vinh |
55 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
56 |
Trường Đại học Cần Thơ |
57 |
Trường Đại học An Giang |
58 |
Trường Đại học Đồng Tháp |
59 |
Trường Đại học Bình Dương |
60 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
61 |
Trường Đại học Đồng Nai |
62 |
Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh |
63 |
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang |
64 |
Trường Đại học Tân Trào (Cao đẳng Tuyên Quang) |
65 |
Học viện Quản lý Giáo dục |
66 |
Trường Cán bộ quản lý giáo dục TP Hồ Chí Minh |