| 8101 |
Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8102 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8103 |
Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8104 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8105 |
Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8106 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8107 |
Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8108 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8109 |
Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8110 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8111 |
Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8112 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8113 |
Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8114 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8115 |
Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8116 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8117 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
49.000
|
46.000
|
43.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8118 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
53.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8119 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
49.000
|
46.000
|
43.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8120 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
53.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8121 |
Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
46.000
|
43.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8122 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8123 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
46.000
|
43.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8124 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8125 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
46.000
|
43.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8126 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8127 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
46.000
|
43.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8128 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8129 |
Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn |
|
71.000
|
68.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8130 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn |
|
78.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8131 |
Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8132 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8133 |
Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8134 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8135 |
Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8136 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8137 |
Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8138 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8139 |
Huyện Phú Bình |
Xã Nga My |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8140 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8141 |
Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8142 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8143 |
Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8144 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8145 |
Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8146 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8147 |
Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8148 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8149 |
Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8150 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8151 |
Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8152 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8153 |
Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8154 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8155 |
Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8156 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8157 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức |
|
65.000
|
62.000
|
59.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8158 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức |
|
71.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8159 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh |
|
65.000
|
62.000
|
59.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8160 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh |
|
71.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8161 |
Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt |
|
62.000
|
59.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8162 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt |
|
68.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8163 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa |
|
62.000
|
59.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8164 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa |
|
68.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8165 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim |
|
62.000
|
59.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8166 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim |
|
68.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8167 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành |
|
62.000
|
59.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8168 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành |
|
68.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8169 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ cầu Đa Phúc - Đến đường vào xóm Thượng, xã Thuận Thành (Km33 + 400 - Km35 + 475)
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 8170 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ đường rẽ xóm Thượng, xã Thuận Thành - Đến cách đường rẽ UBND xã Trung Thành 150m (Km35+ 475 - Km37+ 270)
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 8171 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ cách đường rẽ vào UBND xã Trung Thành 150m - Đến giáp đất nhà ông Luân lốp (Km37 + 270 - Km37 + 957)
|
5.500.000
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.188.000
|
-
|
Đất ở |
| 8172 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ đất nhà ông Luân lốp - Đến ngã ba Tân Hương (Km37 + 957 - Km40 + 100)
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 8173 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến cổng chính K602
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 8174 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đến Cầu Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến bờ kênh Núi Cốc
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 8175 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đến Cầu Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ bờ kênh Núi Cốc - Đến Cầu Sơn
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8176 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ đường Triệu Quang Phục (cầu vượt Đông Cao) - Đến đê Chã
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 8177 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Nhà Văn hóa thôn Thanh Hoa xã Trung Thành
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8178 |
Huyện Phổ Yên |
Từ đường sắt qua Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp Thái Nguyên (Trường Xây lắp điện cũ) đến hết đất xã Trung Thành - Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ đường sắt - Đến Bãi sỏi
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 8179 |
Huyện Phổ Yên |
Từ đường sắt qua Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp Thái Nguyên (Trường Xây lắp điện cũ) đến hết đất xã Trung Thành - Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Bãi sỏi - Đến giáp đất xã Tân Phú
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 8180 |
Huyện Phổ Yên |
Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Trạm Y tế xã Đông Cao - Đến giáp đất xã Tân Hương
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8181 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 (đường rẽ xóm Cẩm Trà) - Đến kênh Núi Cốc
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8182 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua đình Thượng Giã đến đường Triệu Túc - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Quốc lộ 3 - Đến đình Thượng Giã
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 8183 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua đình Thượng Giã đến đường Triệu Túc - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ đình Thượng Giã qua Nhà Văn hóa - Đến đường Triệu Túc
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8184 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1 - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Kênh Núi Cốc N19-21
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 8185 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1 - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Kênh Núi Cốc - Đến đường nội đồng Lai Bíp
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 8186 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1 - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ đường nội đồng Lai Bíp - Đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 8187 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến giáo họ Thượng Giã
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 8188 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ giáo họ Thượng Giã - Đến ngã tư xóm Đoàn Kết
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8189 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ ngã tư xóm Đoàn Kết - Đến Nhà Văn hóa xóm Đoàn Kết
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 8190 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Nhà Văn hóa xóm Đoàn Kết - Đến đường Võ Thị Sáu
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 8191 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến cổng Sư đoàn 312
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 8192 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 đi Đền Đồng Thụ - Đến đê Chã
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8193 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Sư đoàn 312 (đường đê Sông Công)
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8194 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến đất nhà ông Đinh Văn Cương, xóm Phú Thịnh, Thuận Thành
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8195 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) |
Từ Quốc lộ 3 (Núi Sáo) - Đến Đường Ngầm
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8196 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ ngã ba Tân Hương - Đến giáp đất Nam Tiến (Km40 + 100 - Km40 + 240)
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 8197 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ đất Nam Tiến - Đến đường rẽ vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị thị xã Phổ Yên (Km40 + 240 - Km41 + 486)
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.340.000
|
1.404.000
|
-
|
Đất ở |
| 8198 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ đường rẽ vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị thị xã Phổ Yên - Đến giáp đất phường Ba Hàng (Km41 + 486 - Km42 + 268)
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
-
|
Đất ở |
| 8199 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ đất phường Ba Hàng - Đến đường rẽ vào Viện 91 (Km42 + 268 - Km42 + 700)
|
11.000.000
|
6.600.000
|
3.960.000
|
2.376.000
|
-
|
Đất ở |
| 8200 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ đường rẽ vào Viện 91 - Đến đường rẽ trường Tiểu học Ba Hàng (Km42 + 700 - Km42 + 845)
|
14.500.000
|
8.700.000
|
5.220.000
|
3.132.000
|
-
|
Đất ở |