Bảng giá đất tại Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất tại Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh hiện nay dao động từ 67.000 đồng/m² đến 34.320.000 đồng/m², với giá đất trung bình là 7.438.392 đồng/m². Quyết định pháp lý về bảng giá đất tại Huyện Hòa Thành được ban hành kèm theo quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/09/2020 của UBND tỉnh Tây Ninh, sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023.

Tổng quan khu vực Huyện Hòa Thành

Huyện Hòa Thành nằm ở vị trí chiến lược tại trung tâm tỉnh Tây Ninh, kết nối với các khu vực phát triển của tỉnh và nằm gần Thành Phố Tây Ninh. Hòa Thành không chỉ nổi bật với các yếu tố văn hóa, du lịch mà còn sở hữu những tiềm năng to lớn về phát triển bất động sản và các ngành kinh tế khác.

Nổi bật nhất là địa phương này nằm trong khu vực phát triển mạnh mẽ về công nghiệp và thương mại, đặc biệt là các khu công nghiệp, khu dân cư đang được đầu tư và xây dựng.

Nhờ vào vị trí giao thông thuận lợi và sự kết nối gần gũi với Thành Phố Tây Ninh, giá trị đất tại Huyện Hòa Thành đã có sự gia tăng đáng kể. Huyện này nằm gần các tuyến giao thông huyết mạch, bao gồm đường bộ và đường sắt, thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa và kết nối kinh tế, đặc biệt là với các khu vực phát triển mạnh ở miền Đông Nam Bộ.

Với những ưu điểm về hạ tầng giao thông, các khu công nghiệp và khu dân cư mới đang được đầu tư mạnh mẽ, Hòa Thành hiện đang trở thành một trong những địa điểm hấp dẫn trong thị trường bất động sản của tỉnh Tây Ninh.

Phân tích giá đất tại Huyện Hòa Thành

Giá đất tại Huyện Hòa Thành hiện tại dao động khá rộng. Những khu đất gần các khu công nghiệp hoặc khu dân cư đã phát triển có mức giá cao nhất, lên tới 34.320.000 đồng/m². Trong khi đó, các khu đất nằm xa các tuyến đường chính hoặc chưa được phát triển có giá thấp nhất chỉ từ 67.000 đồng/m².

Giá trung bình ở khu vực này là 7.438.392 đồng/m², cho thấy đây vẫn là khu vực có tiềm năng phát triển với mức giá hợp lý so với các khu vực trung tâm khác trong tỉnh.

Mặc dù giá đất tại Hòa Thành hiện vẫn còn thấp so với các khu vực đô thị lớn trong tỉnh, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và sự đầu tư từ các dự án công nghiệp, tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn.

Đối với các nhà đầu tư, việc mua đất tại Huyện Hòa Thành có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn, khi các dự án hạ tầng hoàn thành và khu vực này trở nên phát triển hơn.

Các nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư ngắn hạn hoặc dài hạn, tùy thuộc vào chiến lược đầu tư. Đầu tư dài hạn có thể là lựa chọn hợp lý, đặc biệt là khi các dự án lớn được triển khai và khi giá trị đất có khả năng tăng trưởng bền vững trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Hòa Thành

Huyện Hòa Thành sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi cho sự phát triển bất động sản. Vị trí gần Thành Phố Tây Ninh và các khu vực công nghiệp là yếu tố quan trọng thúc đẩy tăng trưởng giá trị đất.

Ngoài ra, huyện còn được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng giao thông lớn, bao gồm việc cải tạo và nâng cấp các tuyến đường giao thông trọng điểm, giúp kết nối khu vực này với các khu vực phát triển khác trong tỉnh và khu vực miền Đông Nam Bộ.

Hơn nữa, Hòa Thành còn nổi bật với những điểm mạnh về du lịch, đặc biệt là các khu du lịch tâm linh nổi tiếng, như chùa Bà Đen. Du lịch tâm linh và nghỉ dưỡng là một trong những yếu tố quan trọng góp phần làm tăng giá trị bất động sản ở đây.

Các nhà đầu tư có thể khai thác cơ hội từ thị trường bất động sản nghỉ dưỡng, với các dự án đất nền và nhà ở cho khách du lịch.

Ngoài ra, việc quy hoạch đô thị mới tại các khu vực gần các tuyến đường chính và các khu công nghiệp sẽ thu hút dòng vốn đầu tư vào bất động sản tại Huyện Hòa Thành, thúc đẩy sự phát triển về cơ sở hạ tầng, dịch vụ và khu dân cư.

Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh là khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai nhờ vào vị trí thuận lợi, sự phát triển của hạ tầng và các dự án công nghiệp đang triển khai. Giá đất tại khu vực này còn ở mức hợp lý, tạo ra cơ hội đầu tư tốt cho các nhà đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Hòa Thành là: 34.320.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Hòa Thành là: 67.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Hòa Thành là: 7.648.190 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/09/2020 của UBND tỉnh Tây Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của UBND Tây Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
329

Mua bán nhà đất tại Tây Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tây Ninh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Hòa Thành Quốc lộ 22B Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây 2.048.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
202 Huyện Hòa Thành Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến 7.144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
203 Huyện Hòa Thành Đường An Dương Vương Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) 5.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
204 Huyện Hòa Thành Đường Trần Phú Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) 5.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
205 Huyện Hòa Thành Đường Trần Phú Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B 4.004.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
206 Huyện Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây 3.328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
207 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu 7.568.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
208 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây 5.904.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
209 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B 3.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
210 Huyện Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) 4.968.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
211 Huyện Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B 3.488.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
212 Huyện Hòa Thành Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ) Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B 4.336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
213 Huyện Hòa Thành Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ) Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân 4.104.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
214 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) 4.832.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
215 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh 6.144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
216 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh 3.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
217 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
218 Huyện Hòa Thành Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương 2.288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
219 Huyện Hòa Thành Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu Trọn tuyến 3.032.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
220 Huyện Hòa Thành Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu Trọn tuyến 2.368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
221 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu 3.032.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
222 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây 2.368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
223 Huyện Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu 4.544.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
224 Huyện Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu 3.184.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
225 Huyện Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến 2.232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
226 Huyện Hòa Thành Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến 1.608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
227 Huyện Hòa Thành Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến 2.864.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
228 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh 7.264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
229 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung 4.664.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
230 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ 2.848.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
231 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh 7.264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
232 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ) 4.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
233 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
234 Huyện Hòa Thành Đường vào Chùa Thiền Lâm Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm 1.232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
235 Huyện Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 7.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
236 Huyện Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 3.580.000 - - - - Đất ở nông thôn
237 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 1.980.000 - - - - Đất ở nông thôn
238 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây 2.560.000 - - - - Đất ở nông thôn
239 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Đoạn còn lại 2.590.000 - - - - Đất ở nông thôn
240 Huyện Hòa Thành Đường Trần Phú Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 5.005.000 - - - - Đất ở nông thôn
241 Huyện Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng Ranh Trường Tây - Hết tuyến 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
242 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa 7.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
243 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ 5.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
244 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng 4.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
245 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B 2.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
246 Huyện Hòa Thành Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu 7.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
247 Huyện Hòa Thành Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến 4.430.000 - - - - Đất ở nông thôn
248 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) 3.410.000 - - - - Đất ở nông thôn
249 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) 4.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
250 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm 3.180.000 - - - - Đất ở nông thôn
251 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ Phạm Hùng - QL 22B 2.390.000 - - - - Đất ở nông thôn
252 Huyện Hòa Thành Đường Cầu Trường Long đi Chà Là Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long 3.980.000 - - - - Đất ở nông thôn
253 Huyện Hòa Thành Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền 2.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
254 Huyện Hòa Thành Đường Trường Đông Đường Ng.Văn Linh - QL 22B 1.430.000 - - - - Đất ở nông thôn
255 Huyện Hòa Thành Đường đi vào Cảng Bến Kéo QL 22B - Hết tuyến 2.230.000 - - - - Đất ở nông thôn
256 Huyện Hòa Thành Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến 1.590.000 - - - - Đất ở nông thôn
257 Huyện Hòa Thành Khu vực I - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 3.550.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
258 Huyện Hòa Thành Khu vực I - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 2.154.000 1.610.000 1.110.000 - - Đất ở nông thôn
259 Huyện Hòa Thành Khu vực II - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 1.800.000 1.300.000 940.000 - - Đất ở nông thôn
260 Huyện Hòa Thành Khu vực II - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 960.000 843.000 708.000 - - Đất ở nông thôn
261 Huyện Hòa Thành Khu vực III - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 602.000 413.000 337.000 - - Đất ở nông thôn
262 Huyện Hòa Thành Khu vực III - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 510.000 321.000 229.000 - - Đất ở nông thôn
263 Huyện Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 5.824.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
264 Huyện Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 2.864.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
265 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 1.584.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
266 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây 2.048.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
267 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Đoạn còn lại 2.072.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
268 Huyện Hòa Thành Đường Trần Phú Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 4.004.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
269 Huyện Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng Ranh Trường Tây - Hết tuyến 2.480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
270 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa 5.904.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
271 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ 4.288.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
272 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng 3.248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
273 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B 1.712.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
274 Huyện Hòa Thành Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu 5.904.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
275 Huyện Hòa Thành Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến 3.544.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
276 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) 2.728.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
277 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) 3.640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
278 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm 2.544.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
279 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ Phạm Hùng - QL 22B 1.912.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
280 Huyện Hòa Thành Đường Cầu Trường Long đi Chà Là Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long 3.184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
281 Huyện Hòa Thành Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền 2.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
282 Huyện Hòa Thành Đường Trường Đông Đường Ng.Văn Linh - QL 22B 1.144.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
283 Huyện Hòa Thành Đường đi vào Cảng Bến Kéo QL 22B - Hết tuyến 1.784.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
284 Huyện Hòa Thành Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến 1.272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
285 Huyện Hòa Thành Khu vực I - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 2.840.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
286 Huyện Hòa Thành Khu vực I - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 1.723.200 1.288.000 888.000 - - Đất TM-DV nông thôn
287 Huyện Hòa Thành Khu vực II - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 1.440.000 1.040.000 752.000 - - Đất TM-DV nông thôn
288 Huyện Hòa Thành Khu vực II - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 768.000 674.000 566.000 - - Đất TM-DV nông thôn
289 Huyện Hòa Thành Khu vực III - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 481.600 330.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
290 Huyện Hòa Thành Khu vực III - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 408.000 257.000 183.000 - - Đất TM-DV nông thôn
291 Huyện Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 5.096.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
292 Huyện Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 2.506.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
293 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 1.386.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
294 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây 1.792.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
295 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Đoạn còn lại 1.813.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
296 Huyện Hòa Thành Đường Trần Phú Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 3.503.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
297 Huyện Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng Ranh Trường Tây - Hết tuyến 2.170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
298 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa 5.166.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
299 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ 3.752.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
300 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng 2.842.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn