14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9401 Huyện Cẩm Khê Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập 37.300 33.500 31.600 - - Đất trồng cây lâu năm
9402 Huyện Cẩm Khê Thị trấn Cẩm Khê 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
9403 Huyện Cẩm Khê Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập 12.000 10.800 10.200 - - Đất rừng sản xuất
9404 Huyện Cẩm Khê Thị trấn Cẩm Khê Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
9405 Huyện Cẩm Khê Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 39.000 35.300 33.400 - - Đất nông nghiệp khác
9406 Huyện Cẩm Khê Thị trấn Cẩm Khê Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
9407 Huyện Cẩm Khê Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 37.300 33.500 31.600 - - Đất nông nghiệp khác
9408 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến giáp xã Minh Hạc 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9409 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến tiếp giáp xã Tứ Hiệp (xã Y Sơn cũ) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9410 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Âu Cơ - Thị trấn Hạ Hòa từ Ngã ba bưu điện - Đến hết ngã ba dốc ông Thành, QL 70B 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9411 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Hùng Vương (QL 70B) - Thị trấn Hạ Hòa Từ cầu Hạ Hòa - đến giáp xã Ấm Hạ 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9412 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Phố Ấm Thượng - Thị trấn Hạ Hòa từ ngã 3 chợ - đến ga Ấm Thượng 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9413 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Ao Châu và phố Ao Châu kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Đến giáp xã Minh Hạc 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
9414 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Chu Văn An - Thị trấn Hạ Hòa từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba Quốc lộ 70B 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
9415 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Lửa Việt - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà bà Loan Lý qua nhà ông Lý Kiểm - Đến bến thuyền Ao Châu và từ nhà ông Kiểm đến đạp Bờ Dài 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9416 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Côn Nhạc và phố Cồn Nhạc kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đến đường giao với phố Ao Châu 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9417 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên tuyến phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hạ Hòa từ Hiệu sách nhân dân qua chùa Kim Sơn - đến Nhà ông Bình 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9418 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường sau Viện Kiểm sát song song với đường sắt- Thị trấn Hạ Hòa 560.000 - - - - Đất ở đô thị
9419 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường phố Gò Mây - Thị trấn Hạ Hòa từ giáp nhà ông Hải Giang - đến nhà ông Dũng Minh 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
9420 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Tố Hữu - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Hoan Dương - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9421 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường phố Cao Sơn - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà ông Cảnh Lan - đến Trường Tiểu học Thị trấn Hạ Hòa 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9422 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Thao Giang - Thị trấn Hạ Hòa Từ chợ thị trấn Hạ Hòa - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
9423 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Hàn Thuyên và phố Hàn Thuyên kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ UBND huyện - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9424 Huyện Hạ Hòa Các tuyến đường nội thị còn lại và giao thông liên thôn, xóm - Thị trấn Hạ Hòa 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9425 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Thị trấn Hạ Hòa 800.000 - - - - Đất ở đô thị
9426 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến giáp xã Minh Hạc 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9427 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến tiếp giáp xã Tứ Hiệp (xã Y Sơn cũ) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9428 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Âu Cơ - Thị trấn Hạ Hòa từ Ngã ba bưu điện - Đến hết ngã ba dốc ông Thành, QL 70B 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9429 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Hùng Vương (QL 70B) - Thị trấn Hạ Hòa Từ cầu Hạ Hòa - đến giáp xã Ấm Hạ 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9430 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Phố Ấm Thượng - Thị trấn Hạ Hòa từ ngã 3 chợ - đến ga Ấm Thượng 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9431 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Ao Châu và phố Ao Châu kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Đến giáp xã Minh Hạc 1.144.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9432 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Chu Văn An - Thị trấn Hạ Hòa từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba Quốc lộ 70B 1.352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9433 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Lửa Việt - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà bà Loan Lý qua nhà ông Lý Kiểm - Đến bến thuyền Ao Châu và từ nhà ông Kiểm đến đạp Bờ Dài 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9434 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Côn Nhạc và phố Cồn Nhạc kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đến đường giao với phố Ao Châu 1.352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9435 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên tuyến phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hạ Hòa từ Hiệu sách nhân dân qua chùa Kim Sơn - đến Nhà ông Bình 873.600 - - - - Đất TM-DV đô thị
9436 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường sau Viện Kiểm sát song song với đường sắt- Thị trấn Hạ Hòa 448.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9437 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường phố Gò Mây - Thị trấn Hạ Hòa từ giáp nhà ông Hải Giang - đến nhà ông Dũng Minh 582.400 - - - - Đất TM-DV đô thị
9438 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Tố Hữu - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Hoan Dương - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9439 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường phố Cao Sơn - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà ông Cảnh Lan - đến Trường Tiểu học Thị trấn Hạ Hòa 842.400 - - - - Đất TM-DV đô thị
9440 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Thao Giang - Thị trấn Hạ Hòa Từ chợ thị trấn Hạ Hòa - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9441 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Hàn Thuyên và phố Hàn Thuyên kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ UBND huyện - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9442 Huyện Hạ Hòa Các tuyến đường nội thị còn lại và giao thông liên thôn, xóm - Thị trấn Hạ Hòa 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9443 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Thị trấn Hạ Hòa 395.200 - - - - Đất TM-DV đô thị
9444 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến giáp xã Minh Hạc 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9445 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến tiếp giáp xã Tứ Hiệp (xã Y Sơn cũ) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9446 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Âu Cơ - Thị trấn Hạ Hòa từ Ngã ba bưu điện - Đến hết ngã ba dốc ông Thành, QL 70B 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9447 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Hùng Vương (QL 70B) - Thị trấn Hạ Hòa Từ cầu Hạ Hòa - đến giáp xã Ấm Hạ 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9448 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Phố Ấm Thượng - Thị trấn Hạ Hòa từ ngã 3 chợ - đến ga Ấm Thượng 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9449 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Ao Châu và phố Ao Châu kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Đến giáp xã Minh Hạc 858.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9450 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Chu Văn An - Thị trấn Hạ Hòa từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba Quốc lộ 70B 1.014.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9451 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Lửa Việt - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà bà Loan Lý qua nhà ông Lý Kiểm - Đến bến thuyền Ao Châu và từ nhà ông Kiểm đến đạp Bờ Dài 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9452 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Côn Nhạc và phố Cồn Nhạc kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đến đường giao với phố Ao Châu 1.014.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9453 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên tuyến phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hạ Hòa từ Hiệu sách nhân dân qua chùa Kim Sơn - đến Nhà ông Bình 655.200 - - - - Đất SX-KD đô thị
9454 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường sau Viện Kiểm sát song song với đường sắt- Thị trấn Hạ Hòa 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9455 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường phố Gò Mây - Thị trấn Hạ Hòa từ giáp nhà ông Hải Giang - đến nhà ông Dũng Minh 436.800 - - - - Đất SX-KD đô thị
9456 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Tố Hữu - Thị trấn Hạ Hòa Từ nhà ông Hoan Dương - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9457 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường phố Cao Sơn - Thị trấn Hạ Hòa từ nhà ông Cảnh Lan - đến Trường Tiểu học Thị trấn Hạ Hòa 631.800 - - - - Đất SX-KD đô thị
9458 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Thao Giang - Thị trấn Hạ Hòa Từ chợ thị trấn Hạ Hòa - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9459 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường phố Hàn Thuyên và phố Hàn Thuyên kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa Từ UBND huyện - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9460 Huyện Hạ Hòa Các tuyến đường nội thị còn lại và giao thông liên thôn, xóm - Thị trấn Hạ Hòa 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9461 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Thị trấn Hạ Hòa 296.400 - - - - Đất SX-KD đô thị
9462 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ giáp xã Phương Viên - đến ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Hương Xạ 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
9463 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ giáp ngã ba đường đi Làng Trầm xã Hương Xạ - đến cổng trường THCS Ấm Hạ 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
9464 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ cổng trường THCS Ấm Hạ - đến nhà Ông Yên Khu 2 xã Ấm Hạ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9465 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà ông Yên, khu 3, xã Ấm Hạ - đến giáp thị trấn Hạ Hòa 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
9466 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ Từ ngã 3 Chu Hưng (cổng trường THCS Ấm Hạ) - đến nhà ông Dược khu 8 xã Ấm Hạ 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9467 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà ông Dược khu 8 - đến ngã tư đường vùng đồi đi Gia Điền 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9468 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ Từ ngã tư đường vùng đồi - đến giáp xã Gia Điền 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9469 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Tân khu 8 - đến giáp nhà ông Vĩnh Khu 7 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9470 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Vĩnh khu 7 - đến giáp xã Gia Điền 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9471 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Tú khu 7 - đến cổng ông Toàn khu 7 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9472 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà bà Thỏa khu 8 - đến cổng bà Lựa khu 3, xã Ấm Hạ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9473 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà bà Lựa khu 3 - đến giáp xã Hương Xạ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9474 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Khôi khu 8 - đến nhà bà Sinh khu 8, xã Ấm Hạ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9475 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà bà Sinh khu 8 - đến giáp xã Phương Viên 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9476 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến giáp xã Gia Điền 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9477 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến nhà ông Hải Nguyệt khu 6 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9478 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà ông Hải Nguyệt khu 6 - đến Cầu Ba khu 1 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9479 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp cầu Ba khu 1 - đến nhà văn hóa khu 1 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9480 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà văn hóa khu 1 - đến giáp xã Phụ Khánh cũ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9481 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ Cầu Ngòi Gió - đến giáp xã Minh Hạc 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9482 Huyện Hạ Hòa Các tuyến đường còn lại - Xã Ấm Hạ Đất 2 bên đường bê tông từ ngã ba QL 70B giáp cây xăng Ấm Hạ đi Làng Trầm, xã Hương Xạ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9483 Huyện Hạ Hòa Các tuyến đường còn lại - Xã Ấm Hạ Đất hai bên đường từ nhà ông Doanh khu 2 - Đến cổng nhà ông Luân Chút khu 1 xã Ấm Hạ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9484 Huyện Hạ Hòa Xã Ấm Hạ Đất 2 bên đường liên thôn xóm 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9485 Huyện Hạ Hòa Xã Ấm Hạ Đất khu vực còn lại 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
9486 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ ngã 3 Bằng Giã (gần Bưu điện văn hoá xã) - đến hết địa phận xã Bằng Giã 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
9487 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C cũ - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (cũ) - đến nhà ông Khang Nguyệt khu 6 đến giáp xã Xuân Áng 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
9488 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua cầu Ngòi Lao (mới) - đến Cống Chuế (giáp xã Xuân Áng) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
9489 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã - đến cống Ngòi Khuân 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9490 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp cống Ngòi Khuân - đến hết địa phận xã Bằng Giã (giáp xã Vô Tranh) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9491 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Nhung - đến cầu Vực Gáo (giáp xã Văn Lang) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9492 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường giao thông liên vùng - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ giáp xã Văn Lang - đến hết địa phận xã Bằng Giã (giáp xã Vô Tranh) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9493 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Từ ngã 3 rẽ đường UBND xã - Đến giáp đường tránh lũ khu đi qua khu 2 + 3 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9494 Huyện Hạ Hòa Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Đất 2 bên đường liên thôn xóm 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9495 Huyện Hạ Hòa Xã Bằng Giã (Xã miền núi) Đất khu vực còn lại 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
9496 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm Từ nhà ông Lương khu 8 (giáp huyện Đoan Hùng) - đến nhà bà Bắc Trọng khu 7, xã Đại Phạm 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9497 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm Từ giáp nhà bà Bắc Trọng khu 7 - đến nhà bà Thúy, khu 7, xã Đại Phạm 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9498 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm Từ giáp nhà bà Thúy khu 7 - đến hết địa phận xã Đại Phạm (giáp ranh tỉnh Yên Bái) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9499 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm Từ đường rẽ khu 4 xã Đại Phạm - đến giáp xã Hà Lương 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
9500 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm Từ giáp đường rẽ vào khu 4 - đến nhà ông Tuấn Đoàn khu 5 xã Đại Phạm 900.000 - - - - Đất ở nông thôn