Bảng giá đất tại Huyện Kiên Lương Kiên Giang

Bảng giá đất tại Huyện Kiên Lương, Kiên Giang, theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 và được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang, thể hiện sự tăng trưởng mạnh mẽ trong thị trường bất động sản. Với tiềm năng về hạ tầng và các dự án đầu tư, Kiên Lương trở thành khu vực đáng chú ý cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tổng quan về Huyện Kiên Lương, Kiên Giang

Huyện Kiên Lương, nằm ở phía Tây Nam tỉnh Kiên Giang, cách Thành phố Rạch Giá khoảng 30 km, là khu vực có vị trí chiến lược quan trọng cả về giao thông và phát triển kinh tế. Kiên Lương nổi bật với các bãi biển đẹp, hệ thống sông ngòi phong phú và cảnh quan thiên nhiên hấp dẫn, giúp khu vực này phát triển mạnh mẽ về du lịch.

Ngoài du lịch, Kiên Lương còn có một nền kinh tế nông nghiệp phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là nuôi trồng thủy sản và sản xuất nông sản.

Các tuyến đường giao thông huyết mạch như Quốc lộ 80 và các cảng biển là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của Kiên Lương trong những năm gần đây. Hạ tầng giao thông ngày càng được đầu tư nâng cấp và mở rộng, đồng thời các dự án đô thị cũng đang được triển khai mạnh mẽ, tạo đà cho sự gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Phân tích giá đất tại Huyện Kiên Lương

Giá đất tại Huyện Kiên Lương có sự chênh lệch rõ rệt, dao động từ mức thấp nhất là khoảng 30.000 đồng/m² đến mức cao nhất là 10.500.000 đồng/m², tùy vào vị trí và tính chất đất.

Những khu vực gần trung tâm thị trấn, các tuyến đường lớn, hay gần các khu du lịch có mức giá đất cao hơn, trong khi các khu vực ngoại thành và nông thôn lại có mức giá thấp hơn.

Mức giá trung bình của đất tại Huyện Kiên Lương hiện dao động vào khoảng 1.200.000 đồng/m². So với các khu vực khác trong tỉnh Kiên Giang, giá đất tại Kiên Lương vẫn còn ở mức thấp, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai là rất lớn khi hạ tầng và các dự án quy hoạch tiếp tục được triển khai.

Đặc biệt là những khu vực gần các cảng biển và các tuyến giao thông trọng điểm như Quốc lộ 80, sẽ là nơi có khả năng tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị đất.

Với mức giá hiện tại, đây là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư dài hạn. Cũng như các khu vực khác trong tỉnh, giá đất tại Kiên Lương có thể sẽ tăng mạnh trong vài năm tới, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp đi vào hoạt động.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Kiên Lương

Huyện Kiên Lương sở hữu nhiều điểm mạnh và tiềm năng phát triển vượt trội trong tương lai. Trước hết, là một khu vực có nhiều tiềm năng về du lịch với các bãi biển đẹp như Bãi Nò, Bãi Dương, Bãi Ngự.

Du lịch là ngành kinh tế trọng điểm, thu hút rất nhiều khách du lịch trong và ngoài nước, tạo nên nhu cầu cao về bất động sản nghỉ dưỡng và các cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch.

Bên cạnh đó, Kiên Lương cũng có nền kinh tế nông nghiệp vững mạnh, đặc biệt là trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, tạo ra một hệ sinh thái kinh tế đa dạng. Các khu công nghiệp chế biến thủy sản sắp được phát triển tại khu vực này sẽ tạo ra một nguồn cầu lớn về đất đai cho các dự án công nghiệp.

Một yếu tố quan trọng khác là hạ tầng giao thông. Các dự án nâng cấp Quốc lộ 80, mở rộng tuyến đường ven biển, cùng với các dự án cảng biển đang được triển khai, sẽ thúc đẩy giá trị đất tại Kiên Lương tăng mạnh trong tương lai.

Sự kết nối thuận lợi với các khu vực khác của tỉnh Kiên Giang và các tỉnh miền Tây Nam Bộ cũng tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương và phát triển kinh tế.

Hơn nữa, khi các khu đô thị và khu công nghiệp mới đi vào hoạt động, sẽ có một làn sóng đầu tư mạnh mẽ vào bất động sản tại Kiên Lương. Đây là cơ hội vàng cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh khi đất đai tại khu vực này vẫn còn ở mức giá hợp lý so với tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

Với những yếu tố trên, đầu tư vào đất tại Huyện Kiên Lương là cơ hội không thể bỏ qua trong bối cảnh thị trường bất động sản tỉnh Kiên Giang đang phát triển mạnh mẽ. Các nhà đầu tư nên xem xét đây là một địa điểm lý tưởng để đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Kiên Lương là: 5.320.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Kiên Lương là: 17.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Kiên Lương là: 998.915 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
286

Mua bán nhà đất tại Kiên Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Kiên Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Kiên Lương Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) 840.000 420.000 210.000 105.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
102 Huyện Kiên Lương Mạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ 2.326.800 1.163.400 581.700 290.850 145.425 Đất TM-DV đô thị
103 Huyện Kiên Lương Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất TM-DV đô thị
104 Huyện Kiên Lương Huyền Trân Công Chúa 1.200.000 600.000 300.000 150.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
105 Huyện Kiên Lương Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) 672.000 336.000 168.000 84.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
106 Huyện Kiên Lương Âu Cơ Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 672.000 336.000 168.000 84.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
107 Huyện Kiên Lương Đồng Khởi 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất TM-DV đô thị
108 Huyện Kiên Lương Nguyễn Hoàng Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị 840.000 420.000 210.000 105.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
109 Huyện Kiên Lương Tô Châu Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 672.000 336.000 168.000 84.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
110 Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ 1.710.000 855.000 427.500 213.750 106.875 Đất TM-DV đô thị
111 Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000 150.000 Đất TM-DV đô thị
112 Huyện Kiên Lương Hoàng Việt Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi 588.000 294.000 147.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
113 Huyện Kiên Lương Nguyễn Phúc Chu Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 588.000 294.000 147.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
114 Huyện Kiên Lương Nguyễn Khuyến Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi 588.000 294.000 147.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
115 Huyện Kiên Lương Nguyễn Công Hoan Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ 588.000 294.000 147.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
116 Huyện Kiên Lương Âu Lạc 840.000 420.000 210.000 105.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
117 Huyện Kiên Lương Đông Hồ 840.000 420.000 210.000 105.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
118 Huyện Kiên Lương Trương Công Định 900.000 450.000 225.000 112.500 80.000 Đất TM-DV đô thị
119 Huyện Kiên Lương Hồ Xuân Hương 672.000 336.000 168.000 84.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
120 Huyện Kiên Lương Lương Định Của 588.000 294.000 147.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
121 Huyện Kiên Lương Vũ Thế Dinh 588.000 294.000 147.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
122 Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định 672.000 336.000 168.000 84.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
123 Huyện Kiên Lương Cao Thắng 672.000 336.000 168.000 84.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
124 Huyện Kiên Lương Võ Trường Toản Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu) 672.000 336.000 168.000 84.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
125 Huyện Kiên Lương Lê Quý Đôn 900.000 450.000 225.000 112.500 80.000 Đất TM-DV đô thị
126 Huyện Kiên Lương Thị trấn Kiên Lương Các đường còn lại 588.000 294.000 147.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
127 Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 11 Các lô góc 1.470.000 735.000 367.500 183.750 91.875 Đất TM-DV đô thị
128 Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 12 Các lô còn lại 1.176.000 588.000 294.000 147.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
129 Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Đến Trần Hưng Đạo đi thẳng Đến cuối đường 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
130 Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Đến Hết đường (tái định cư cảng cá) 420.000 210.000 105.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
131 Huyện Kiên Lương Đường vào sân bay cũ 420.000 210.000 105.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
132 Huyện Kiên Lương Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) 420.000 210.000 105.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
133 Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Numpo 420.000 210.000 105.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
134 Huyện Kiên Lương Đường An Dương Vương Từ Quốc lộ 80 - Đến Ngã tư Trường học Lung Kha Na 360.000 180.000 90.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
135 Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Nai Từ kênh xáng Kiên Lương - Đến Ba Hòn Đến Núi Nai 360.000 180.000 90.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
136 Huyện Kiên Lương Cặp kênh xáng Ba Hòn đến Kiên Lương 360.000 180.000 90.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
137 Huyện Kiên Lương Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
138 Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
139 Huyện Kiên Lương Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
140 Huyện Kiên Lương Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
141 Huyện Kiên Lương Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
142 Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
143 Huyện Kiên Lương Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
144 Huyện Kiên Lương Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
145 Huyện Kiên Lương Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
146 Huyện Kiên Lương Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
147 Huyện Kiên Lương Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 600.000 300.000 150.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
148 Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn 3.192.000 1.596.000 798.000 399.000 199.500 Đất TM-DV đô thị
149 Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000 150.000 Đất TM-DV đô thị
150 Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần 1.512.000 756.000 378.000 189.000 94.500 Đất TM-DV đô thị
151 Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi 1.680.000 840.000 420.000 210.000 105.000 Đất TM-DV đô thị
152 Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần 1.512.000 756.000 378.000 189.000 94.500 Đất TM-DV đô thị
153 Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi 1.680.000 840.000 420.000 210.000 105.000 Đất TM-DV đô thị
154 Huyện Kiên Lương Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 1.512.000 756.000 378.000 189.000 94.500 Đất TM-DV đô thị
155 Huyện Kiên Lương Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 1.260.000 630.000 315.000 157.500 80.000 Đất TM-DV đô thị
156 Huyện Kiên Lương Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 1.512.000 756.000 378.000 189.000 94.500 Đất TM-DV đô thị
157 Huyện Kiên Lương Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 1.680.000 840.000 420.000 210.000 105.000 Đất TM-DV đô thị
158 Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo 1.680.000 840.000 420.000 210.000 105.000 Đất TM-DV đô thị
159 Huyện Kiên Lương Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính 1.680.000 840.000 420.000 210.000 105.000 Đất TM-DV đô thị
160 Huyện Kiên Lương Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 1.428.000 714.000 357.000 178.500 89.250 Đất TM-DV đô thị
161 Huyện Kiên Lương Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng 1.680.000 840.000 420.000 210.000 105.000 Đất TM-DV đô thị
162 Huyện Kiên Lương Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971 1.680.000 840.000 420.000 210.000 105.000 Đất TM-DV đô thị
163 Huyện Kiên Lương Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 1.260.000 630.000 315.000 157.500 80.000 Đất TM-DV đô thị
164 Huyện Kiên Lương Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 1.260.000 630.000 315.000 157.500 80.000 Đất TM-DV đô thị
165 Huyện Kiên Lương Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần 1.512.000 756.000 378.000 189.000 94.500 Đất TM-DV đô thị
166 Huyện Kiên Lương Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ nền số 1 - Đến nền số 119 900.000 450.000 225.000 112.500 80.000 Đất TM-DV đô thị
167 Huyện Kiên Lương Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ nền số 1 - Đến nền số 81 900.000 450.000 225.000 112.500 80.000 Đất TM-DV đô thị
168 Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn 990.000 495.000 247.500 123.750 80.000 Đất TM-DV đô thị
169 Huyện Kiên Lương Đường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương 420.000 210.000 105.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
170 Huyện Kiên Lương Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn 588.000 294.000 147.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
171 Huyện Kiên Lương Đường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích 840.000 420.000 210.000 105.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
172 Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn Đường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre 300.000 150.000 80.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
173 Huyện Kiên Lương Đường Tổ 36 đến Khu phố Cư Xá Mới - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 300.000 150.000 80.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
174 Huyện Kiên Lương Đường vào núi Mo So - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 900.000 450.000 225.000 112.500 80.000 Đất TM-DV đô thị
175 Huyện Kiên Lương Đường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 1.200.000 600.000 300.000 150.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
176 Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn Đường Hẻm 33 - đến Khu phố Ba Hòn 360.000 180.000 90.000 80.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
177 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre 1.000.000 500.000 250.000 125.000 62.500 Đất SX-KD đô thị
178 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất SX-KD đô thị
179 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương 2.660.000 1.330.000 665.000 332.500 166.250 Đất SX-KD đô thị
180 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) 1.500.000 750.000 375.000 187.500 93.750 Đất SX-KD đô thị
181 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn 2.660.000 1.330.000 665.000 332.500 166.250 Đất SX-KD đô thị
182 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa 1.000.000 500.000 250.000 125.000 62.500 Đất SX-KD đô thị
183 Huyện Kiên Lương Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ) 420.000 210.000 105.000 60.000 60.000 Đất SX-KD đô thị
184 Huyện Kiên Lương Đường Tỉnh 972 Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn 1.250.000 625.000 312.500 156.250 78.125 Đất SX-KD đô thị
185 Huyện Kiên Lương Đường Tỉnh 973 Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An 750.000 375.000 187.500 93.750 60.000 Đất SX-KD đô thị
186 Huyện Kiên Lương Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) 1.250.000 625.000 312.500 156.250 78.125 Đất SX-KD đô thị
187 Huyện Kiên Lương Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) 2.660.000 1.330.000 665.000 332.500 166.250 Đất SX-KD đô thị
188 Huyện Kiên Lương Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ) 1.400.000 700.000 350.000 175.000 87.500 Đất SX-KD đô thị
189 Huyện Kiên Lương Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) 700.000 350.000 175.000 87.500 60.000 Đất SX-KD đô thị
190 Huyện Kiên Lương Mạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ 1.939.000 969.500 484.750 242.375 121.188 Đất SX-KD đô thị
191 Huyện Kiên Lương Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 1.250.000 625.000 312.500 156.250 78.125 Đất SX-KD đô thị
192 Huyện Kiên Lương Huyền Trân Công Chúa 1.000.000 500.000 250.000 125.000 62.500 Đất SX-KD đô thị
193 Huyện Kiên Lương Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) 560.000 280.000 140.000 70.000 60.000 Đất SX-KD đô thị
194 Huyện Kiên Lương Âu Cơ Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 560.000 280.000 140.000 70.000 60.000 Đất SX-KD đô thị
195 Huyện Kiên Lương Đồng Khởi 1.250.000 625.000 312.500 156.250 78.125 Đất SX-KD đô thị
196 Huyện Kiên Lương Nguyễn Hoàng Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị 700.000 350.000 175.000 87.500 60.000 Đất SX-KD đô thị
197 Huyện Kiên Lương Tô Châu Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 560.000 280.000 140.000 70.000 60.000 Đất SX-KD đô thị
198 Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ 1.425.000 712.500 356.250 178.125 89.063 Đất SX-KD đô thị
199 Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000 125.000 Đất SX-KD đô thị
200 Huyện Kiên Lương Hoàng Việt Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi 490.000 245.000 122.500 61.250 60.000 Đất SX-KD đô thị