Bảng giá đất tại Huyện Kiên Hải, Kiên Giang: Phân tích chi tiết tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Kiên Hải, Kiên Giang theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang, cho thấy khu vực này đang có sự phát triển mạnh mẽ. Các yếu tố như hạ tầng, giao thông và tiềm năng du lịch đang tạo cơ hội lớn cho nhà đầu tư.

Tổng quan khu vực Huyện Kiên Hải

Huyện Kiên Hải là một trong những địa phương nằm trên các đảo thuộc tỉnh Kiên Giang, bao gồm các đảo lớn như đảo Kiên Hải, đảo Hòn Tre, và các đảo nhỏ khác.

Vị trí địa lý đặc biệt của Huyện Kiên Hải đã tạo ra nhiều lợi thế cho khu vực này, nhất là trong phát triển du lịch biển và thủy sản. Hệ thống giao thông thủy thuận tiện kết nối Huyện Kiên Hải với đất liền, đặc biệt là với Thành phố Rạch Giá, đã tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các yếu tố như sự phát triển hạ tầng giao thông và các dự án quy hoạch du lịch đang làm gia tăng giá trị đất đai tại khu vực này.

Cùng với tiềm năng phát triển du lịch biển, đặc biệt là các khu nghỉ dưỡng sinh thái và dịch vụ du lịch biển, giá trị đất tại Huyện Kiên Hải được kỳ vọng sẽ tăng cao trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Huyện Kiên Hải

Giá đất tại Huyện Kiên Hải hiện nay dao động trong khoảng từ 200.000 đồng/m² đến 3.500.000 đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Mức giá trung bình khoảng 1.100.000 đồng/m² cho thấy giá đất tại đây vẫn còn rất hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh Kiên Giang, đặc biệt là so với các khu vực đô thị lớn như Thành phố Rạch Giá hay các quận ngoại thành của Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực gần các cảng biển, trung tâm du lịch hoặc các tuyến giao thông quan trọng thường có mức giá đất cao hơn so với các khu vực xa hơn.

Tuy nhiên, do sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và du lịch, giá đất tại những khu vực này có xu hướng tăng trưởng đều đặn. Nhà đầu tư dài hạn có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực gần biển hoặc gần các khu công nghiệp mới đang được quy hoạch.

So với các huyện khác trong tỉnh Kiên Giang, giá đất tại Huyện Kiên Hải hiện tại vẫn thấp, nhưng tiềm năng tăng trưởng rất lớn nhờ vào sự phát triển của các ngành du lịch và giao thông. Dự báo giá đất tại đây sẽ tiếp tục tăng trong những năm tới khi các dự án hạ tầng và du lịch được triển khai và hoàn thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Kiên Hải

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Huyện Kiên Hải là tiềm năng phát triển du lịch biển, đặc biệt là du lịch sinh thái.

Các đảo lớn như đảo Kiên Hải, đảo Hòn Tre sở hữu những bãi biển đẹp, khí hậu ôn hòa, rất phù hợp cho phát triển các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và các dịch vụ du lịch cao cấp. Chính vì vậy, các dự án du lịch đang ngày càng phát triển mạnh mẽ, tạo ra một thị trường bất động sản đầy triển vọng tại đây.

Bên cạnh đó, các dự án hạ tầng giao thông đang được triển khai, như các tuyến đường thủy và đường bộ kết nối Huyện Kiên Hải với các khu vực khác của tỉnh Kiên Giang và Thành phố Hồ Chí Minh, tạo ra động lực lớn cho sự tăng trưởng bất động sản tại khu vực này.

Hệ thống cảng biển và các khu công nghiệp chế biến thủy sản cũng là một trong những yếu tố làm gia tăng giá trị đất tại Huyện Kiên Hải trong tương lai.

Đặc biệt, việc xây dựng các khu đô thị và khu dân cư tại các khu vực trung tâm của huyện, gần các dịch vụ công cộng, trường học, bệnh viện, sẽ làm tăng sức hút đối với những người có nhu cầu định cư và đầu tư dài hạn.

Sự phát triển của các khu công nghiệp chế biến nông sản và thủy sản cũng tạo ra cơ hội cho việc phát triển các khu vực ngoài thành, giúp nâng cao giá trị đất đai tại khu vực này.

Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Huyện Kiên Hải, Kiên Giang. Với các yếu tố như hạ tầng phát triển, tiềm năng du lịch mạnh mẽ và mức giá đất vẫn còn thấp so với các khu vực khác, nhà đầu tư sẽ có cơ hội thu lợi nhuận lớn trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Kiên Hải là: 2.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Kiên Hải là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Kiên Hải là: 441.166 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
17

Mua bán nhà đất tại Kiên Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Kiên Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 210.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
202 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
203 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 210.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
204 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ 230.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
205 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
206 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ 230.000 - - - - Đất rừng sản xuất
207 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ 230.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
208 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ 230.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
209 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ 230.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
210 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ 230.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
211 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
212 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
213 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 100.000 - - - - Đất rừng sản xuất
214 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 100.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
215 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 100.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
216 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
217 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
218 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 150.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
219 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
220 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 150.000 - - - - Đất rừng sản xuất
221 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 150.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
222 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 150.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
223 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 150.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
224 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ 150.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
225 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển 150.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
226 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
227 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển 150.000 - - - - Đất rừng sản xuất
228 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển 150.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
229 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển 150.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
230 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển 150.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
231 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển 150.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
232 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
233 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. 75.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
234 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. 75.000 - - - - Đất rừng sản xuất
235 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. 75.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
236 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. 75.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
237 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
238 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. 75.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
239 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
240 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
241 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất rừng sản xuất
242 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
243 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
244 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
245 Huyện Kiên Hải Khu vực xã Lại Sơn Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
246 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Ngự 150.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
247 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Ngự 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
248 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Ngự 150.000 - - - - Đất rừng sản xuất
249 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Ngự 150.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
250 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Ngự 150.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
251 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Ngự 150.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
252 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Ngự 150.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
253 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
254 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
255 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên 100.000 - - - - Đất rừng sản xuất
256 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên 100.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
257 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên 100.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
258 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
259 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
260 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
261 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
262 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
263 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ 120.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
264 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ 120.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
265 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
266 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ 120.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
267 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Đất Đỏ 105.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
268 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Đất Đỏ 105.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
269 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Đất Đỏ 105.000 - - - - Đất rừng sản xuất
270 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Đất Đỏ 105.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
271 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Đất Đỏ 105.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
272 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Đất Đỏ 105.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
273 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Bãi Đất Đỏ 105.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
274 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Ba Hòn Nồm 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
275 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Ba Hòn Nồm 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
276 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Ba Hòn Nồm 100.000 - - - - Đất rừng sản xuất
277 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Ba Hòn Nồm 100.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
278 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Ba Hòn Nồm 100.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
279 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Ba Hòn Nồm 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
280 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Ba Hòn Nồm 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
281 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Hòn Ông 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
282 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Hòn Ông 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
283 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Hòn Ông 100.000 - - - - Đất rừng sản xuất
284 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Hòn Ông 100.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
285 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Hòn Ông 100.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
286 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Hòn Ông 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
287 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Hòn Ông 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
288 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
289 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
290 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo 100.000 - - - - Đất rừng sản xuất
291 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo 100.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
292 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo 100.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
293 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
294 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
295 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của các đảo 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
296 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của các đảo 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
297 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của các đảo 45.000 - - - - Đất rừng sản xuất
298 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của các đảo 45.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
299 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của các đảo 45.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
300 Huyện Kiên Hải Khu vực xã An Sơn Các khu vực còn lại của các đảo 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện