| 64 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng h |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 65 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng h |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 66 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng h |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 67 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng h |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 68 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng h |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng h |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 70 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng h |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 71 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 72 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 73 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 74 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 75 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 76 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 77 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 78 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 79 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 80 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 81 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 82 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 83 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 84 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 85 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 86 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 87 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 88 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 89 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 90 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 91 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 92 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 93 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 94 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 95 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 96 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 97 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 98 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 99 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 100 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 101 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 102 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 103 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 104 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 105 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 106 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 107 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 108 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 109 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 110 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 111 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 112 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 113 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. |
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 114 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. |
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 115 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. |
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 116 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. |
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 117 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. |
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 118 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. |
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 119 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. |
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 120 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Các khu vực còn lại |
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 121 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Các khu vực còn lại |
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 122 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Các khu vực còn lại |
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 123 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Các khu vực còn lại |
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 124 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Các khu vực còn lại |
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 125 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Các khu vực còn lại |
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 126 |
Huyện Kiên Hải |
Khu vực xã Lại Sơn |
Các khu vực còn lại |
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |