Bảng giá đất tại Huyện Gò Quao, Kiên Giang: Phân tích tiềm năng đầu tư và yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất

Theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang, bảng giá đất tại Gò Quao được quy định rõ ràng, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho các giao dịch và đầu tư.

Tổng quan khu vực Huyện Gò Quao

Huyện Gò Quao nằm ở phía Đông Nam tỉnh Kiên Giang, cách Thành phố Rạch Giá khoảng 50 km về phía Tây, với vị trí thuận lợi cho việc giao thương giữa các địa phương trong tỉnh và khu vực đồng bằng sông Cửu Long.

Đặc điểm nổi bật của Gò Quao là nền nông nghiệp phát triển mạnh, đặc biệt là trồng lúa và nuôi trồng thủy sản, với những diện tích đất nông nghiệp rộng lớn. Đặc biệt, Gò Quao cũng đang chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào sự gia tăng đầu tư vào các khu công nghiệp và phát triển hạ tầng giao thông.

Giá trị bất động sản tại Gò Quao có xu hướng gia tăng nhờ vào các yếu tố như cải thiện hệ thống giao thông, nâng cấp các tuyến đường quốc lộ, phát triển các khu công nghiệp và các dự án đô thị hóa.

Những yếu tố này không chỉ giúp kết nối Gò Quao với các khu vực trọng điểm của tỉnh Kiên Giang mà còn góp phần làm tăng giá trị đất đai, nhất là đối với những khu vực có tiềm năng phát triển thương mại và dịch vụ.

Phân tích giá đất tại Huyện Gò Quao

Giá đất tại Huyện Gò Quao hiện nay có sự dao động mạnh tùy theo vị trí và tính chất đất. Đối với đất nông nghiệp, giá đất dao động từ khoảng 3.000.000 đồng/m2 đến 5.000.000 đồng/m2, trong khi đất ở khu vực trung tâm thị trấn Gò Quao có giá từ 7.000.000 đồng/m2 đến 12.000.000 đồng/m2. Đối với những khu đất gần các khu công nghiệp, giá đất có thể cao hơn, dao động từ 10.000.000 đồng/m2 đến 15.000.000 đồng/m2.

So với các huyện khác trong tỉnh Kiên Giang, giá đất tại Gò Quao hiện nay đang ở mức thấp hơn nhiều, nhưng đây cũng chính là cơ hội đầu tư dài hạn.

Các khu vực như Thị Trấn Gò Quao, nơi có nhiều tiềm năng phát triển đô thị và công nghiệp, là những lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội sinh lời trong tương lai. Việc đầu tư vào đất tại các khu vực này có thể mang lại lợi nhuận lớn khi các dự án phát triển hạ tầng được triển khai và giá trị đất tăng cao.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc các chiến lược đầu tư khác nhau. Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, việc mua đất tại các khu vực ngoại thành Gò Quao, đặc biệt là những khu vực có quy hoạch phát triển hạ tầng, là lựa chọn hấp dẫn. Nếu muốn đầu tư ngắn hạn hoặc mua để ở, các khu vực gần trung tâm, có đầy đủ tiện ích, sẽ là sự lựa chọn phù hợp.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Gò Quao

Huyện Gò Quao có nhiều yếu tố đặc trưng tạo nên tiềm năng phát triển lớn, đặc biệt trong lĩnh vực bất động sản. Ngoài nền nông nghiệp phát triển, Gò Quao còn được chú trọng phát triển các khu công nghiệp, với các dự án lớn đang được triển khai.

Một trong những yếu tố nổi bật của Gò Quao là sự kết nối giao thông thuận tiện, đặc biệt là việc nâng cấp các tuyến đường Quốc lộ 63 và đường tỉnh, giúp dễ dàng di chuyển đến các khu vực khác trong tỉnh và cả khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long.

Cùng với việc phát triển hạ tầng giao thông, Gò Quao còn có lợi thế về vị trí địa lý khi nằm gần các khu vực có tiềm năng phát triển kinh tế và du lịch. Đặc biệt, việc xây dựng các khu công nghiệp và các dự án khu đô thị, thương mại đang tạo ra một cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Việc phát triển các dự án công nghiệp và dân cư sẽ kéo theo nhu cầu về nhà ở, các khu thương mại, dịch vụ, tạo đà cho thị trường bất động sản tại Gò Quao tiếp tục tăng trưởng mạnh mẽ.

Trong bối cảnh xu hướng đô thị hóa và phát triển công nghiệp đang gia tăng, Gò Quao đang dần trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Các dự án phát triển hạ tầng, cùng với sự gia tăng dân cư và nhu cầu nhà ở, sẽ thúc đẩy giá trị đất tại khu vực này.

Với những yếu tố như sự phát triển hạ tầng giao thông, quy hoạch đô thị hóa, cùng với tiềm năng phát triển các khu công nghiệp, Huyện Gò Quao, Kiên Giang đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Huyện Gò Quao là: 7.700.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Gò Quao là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Gò Quao là: 856.375 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
55

Mua bán nhà đất tại Kiên Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Kiên Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Huyện Gò Quao Xã Định An Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh 660.000 330.000 165.000 82.500 41.250 Đất TM-DV nông thôn
502 Huyện Gò Quao Xã Định An Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc 660.000 330.000 165.000 82.500 41.250 Đất TM-DV nông thôn
503 Huyện Gò Quao Xã Định An Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
504 Huyện Gò Quao Xã Định An Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện 630.000 315.000 157.500 78.750 39.375 Đất TM-DV nông thôn
505 Huyện Gò Quao Xã Định An Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu 396.000 198.000 99.000 49.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
506 Huyện Gò Quao Xã Định An Còn lại các tuyến trong chợ mới 396.000 198.000 99.000 49.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
507 Huyện Gò Quao Xã Định An Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành 462.000 231.000 115.500 57.750 32.000 Đất TM-DV nông thôn
508 Huyện Gò Quao Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An 234.000 117.000 58.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
509 Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu 462.000 231.000 115.500 57.750 32.000 Đất TM-DV nông thôn
510 Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu 234.000 117.000 58.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
511 Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng 234.000 117.000 58.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
512 Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 (phía đường đan xi măng bên kênh đối diện Quốc lộ 61) - Xã Định An Từ đầu cầu Rạch Tìa - Đến Cầu Sóc Ven 462.000 231.000 115.500 57.750 32.000 Đất TM-DV nông thôn
513 Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 (phía đường đan xi măng bên kênh đối diện Quốc lộ 61) - Xã Định An Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã 330.000 165.000 82.500 41.250 32.000 Đất TM-DV nông thôn
514 Huyện Gò Quao Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo 420.000 210.000 105.000 52.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
515 Huyện Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A11 - Đến nền D14 480.000 240.000 120.000 60.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
516 Huyện Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A11 - Đến nền D14 552.000 276.000 138.000 69.000 34.500 Đất TM-DV nông thôn
517 Huyện Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7 600.000 300.000 150.000 75.000 37.500 Đất TM-DV nông thôn
518 Huyện Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7 690.000 345.000 172.500 86.250 43.125 Đất TM-DV nông thôn
519 Huyện Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20 480.000 240.000 120.000 60.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
520 Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20 552.000 276.000 138.000 69.000 34.500 Đất TM-DV nông thôn
521 Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền B12-C16 - Đến nền G19-F19 420.000 210.000 105.000 52.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
522 Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền C13-D16 - Đến nền F18-E19 420.000 210.000 105.000 52.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
523 Huyện Gò Quao Đường Số 4 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền D13 - Đến nền E18 420.000 210.000 105.000 52.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
524 Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền B12-C16 - Đến nền G19-F19 483.000 241.500 120.750 60.375 32.000 Đất TM-DV nông thôn
525 Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 3 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền C13-D16 - Đến nền F18-E19 483.000 241.500 120.750 60.375 32.000 Đất TM-DV nông thôn
526 Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 4 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền D13 - Đến nền E18 483.000 241.500 120.750 60.375 32.000 Đất TM-DV nông thôn
527 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia 650.000 325.000 162.500 81.250 40.625 Đất SX-KD nông thôn
528 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa 520.000 260.000 130.000 65.000 32.500 Đất SX-KD nông thôn
529 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi) 770.000 385.000 192.500 96.250 48.125 Đất SX-KD nông thôn
530 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An 520.000 260.000 130.000 65.000 32.500 Đất SX-KD nông thôn
531 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa 520.000 260.000 130.000 65.000 32.500 Đất SX-KD nông thôn
532 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cầu Rạch Tìa - Đến Đầu cầu Sóc Ven 770.000 385.000 192.500 96.250 48.125 Đất SX-KD nông thôn
533 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội 1.330.000 665.000 332.500 166.250 83.125 Đất SX-KD nông thôn
534 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã 1.050.000 525.000 262.500 131.250 65.625 Đất SX-KD nông thôn
535 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An- Kênh Xáng Mới 805.000 402.500 201.250 100.625 50.313 Đất SX-KD nông thôn
536 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam 615.000 307.500 153.750 76.875 38.438 Đất SX-KD nông thôn
537 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1 615.000 307.500 153.750 76.875 38.438 Đất SX-KD nông thôn
538 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ 770.000 385.000 192.500 96.250 48.125 Đất SX-KD nông thôn
539 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư 805.000 402.500 201.250 100.625 50.313 Đất SX-KD nông thôn
540 Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư 590.000 295.000 147.500 73.750 36.875 Đất SX-KD nông thôn
541 Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4 Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng 560.000 280.000 140.000 70.000 35.000 Đất SX-KD nông thôn
542 Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4 Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III 910.000 455.000 227.500 113.750 56.875 Đất SX-KD nông thôn
543 Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao 1.890.000 945.000 472.500 236.250 118.125 Đất SX-KD nông thôn
544 Huyện Gò Quao Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu 250.000 125.000 62.500 31.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
545 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt 225.000 112.500 56.250 28.125 24.000 Đất SX-KD nông thôn
546 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1 330.000 165.000 82.500 41.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
547 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
548 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
549 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo 300.000 150.000 75.000 37.500 24.000 Đất SX-KD nông thôn
550 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
551 Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên) 770.000 385.000 192.500 96.250 48.125 Đất SX-KD nông thôn
552 Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây) 385.000 192.500 96.250 48.125 24.063 Đất SX-KD nông thôn
553 Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
554 Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
555 Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa 250.000 125.000 62.500 31.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
556 Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
557 Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
558 Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng 250.000 125.000 62.500 31.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
559 Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu 250.000 125.000 62.500 31.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
560 Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu 550.000 275.000 137.500 68.750 34.375 Đất SX-KD nông thôn
561 Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) 250.000 125.000 62.500 31.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
562 Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu 220.000 110.000 55.000 27.500 24.000 Đất SX-KD nông thôn
563 Huyện Gò Quao Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
564 Huyện Gò Quao Phía UBND - Xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn 200.000 100.000 50.000 25.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
565 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 250.000 125.000 62.500 31.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
566 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
567 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La); 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
568 Huyện Gò Quao Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy Từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông 1.100.000 550.000 275.000 137.500 68.750 Đất SX-KD nông thôn
569 Huyện Gò Quao Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng 495.000 247.500 123.750 61.875 30.938 Đất SX-KD nông thôn
570 Huyện Gò Quao Khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy đất còn lại 605.000 302.500 151.250 75.625 37.813 Đất SX-KD nông thôn
571 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình 300.000 150.000 75.000 37.500 24.000 Đất SX-KD nông thôn
572 Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông 210.000 105.000 52.500 26.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
573 Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) 220.000 110.000 55.000 27.500 24.000 Đất SX-KD nông thôn
574 Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
575 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
576 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II) 210.000 105.000 52.500 26.250 24.000 Đất SX-KD nông thôn
577 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
578 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
579 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn 195.000 97.500 48.750 24.375 24.000 Đất SX-KD nông thôn
580 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
581 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
582 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông) 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
583 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
584 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu 140.000 70.000 35.000 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
585 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn 150.000 75.000 37.500 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
586 Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt 140.000 70.000 35.000 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
587 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
588 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé) 140.000 70.000 35.000 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
589 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
590 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ 140.000 70.000 35.000 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
591 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén) 140.000 70.000 35.000 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
592 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều 140.000 70.000 35.000 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
593 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ 220.000 110.000 55.000 27.500 24.000 Đất SX-KD nông thôn
594 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
595 Huyện Gò Quao Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa 495.000 247.500 123.750 61.875 30.938 Đất SX-KD nông thôn
596 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa) 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
597 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
598 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
599 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5) 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
600 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu 165.000 82.500 41.250 24.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện