Bảng giá đất tại Huyện Gò Quao, Kiên Giang: Phân tích tiềm năng đầu tư và yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất

Theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang, bảng giá đất tại Gò Quao được quy định rõ ràng, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho các giao dịch và đầu tư.

Tổng quan khu vực Huyện Gò Quao

Huyện Gò Quao nằm ở phía Đông Nam tỉnh Kiên Giang, cách Thành phố Rạch Giá khoảng 50 km về phía Tây, với vị trí thuận lợi cho việc giao thương giữa các địa phương trong tỉnh và khu vực đồng bằng sông Cửu Long.

Đặc điểm nổi bật của Gò Quao là nền nông nghiệp phát triển mạnh, đặc biệt là trồng lúa và nuôi trồng thủy sản, với những diện tích đất nông nghiệp rộng lớn. Đặc biệt, Gò Quao cũng đang chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào sự gia tăng đầu tư vào các khu công nghiệp và phát triển hạ tầng giao thông.

Giá trị bất động sản tại Gò Quao có xu hướng gia tăng nhờ vào các yếu tố như cải thiện hệ thống giao thông, nâng cấp các tuyến đường quốc lộ, phát triển các khu công nghiệp và các dự án đô thị hóa.

Những yếu tố này không chỉ giúp kết nối Gò Quao với các khu vực trọng điểm của tỉnh Kiên Giang mà còn góp phần làm tăng giá trị đất đai, nhất là đối với những khu vực có tiềm năng phát triển thương mại và dịch vụ.

Phân tích giá đất tại Huyện Gò Quao

Giá đất tại Huyện Gò Quao hiện nay có sự dao động mạnh tùy theo vị trí và tính chất đất. Đối với đất nông nghiệp, giá đất dao động từ khoảng 3.000.000 đồng/m2 đến 5.000.000 đồng/m2, trong khi đất ở khu vực trung tâm thị trấn Gò Quao có giá từ 7.000.000 đồng/m2 đến 12.000.000 đồng/m2. Đối với những khu đất gần các khu công nghiệp, giá đất có thể cao hơn, dao động từ 10.000.000 đồng/m2 đến 15.000.000 đồng/m2.

So với các huyện khác trong tỉnh Kiên Giang, giá đất tại Gò Quao hiện nay đang ở mức thấp hơn nhiều, nhưng đây cũng chính là cơ hội đầu tư dài hạn.

Các khu vực như Thị Trấn Gò Quao, nơi có nhiều tiềm năng phát triển đô thị và công nghiệp, là những lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội sinh lời trong tương lai. Việc đầu tư vào đất tại các khu vực này có thể mang lại lợi nhuận lớn khi các dự án phát triển hạ tầng được triển khai và giá trị đất tăng cao.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc các chiến lược đầu tư khác nhau. Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, việc mua đất tại các khu vực ngoại thành Gò Quao, đặc biệt là những khu vực có quy hoạch phát triển hạ tầng, là lựa chọn hấp dẫn. Nếu muốn đầu tư ngắn hạn hoặc mua để ở, các khu vực gần trung tâm, có đầy đủ tiện ích, sẽ là sự lựa chọn phù hợp.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Gò Quao

Huyện Gò Quao có nhiều yếu tố đặc trưng tạo nên tiềm năng phát triển lớn, đặc biệt trong lĩnh vực bất động sản. Ngoài nền nông nghiệp phát triển, Gò Quao còn được chú trọng phát triển các khu công nghiệp, với các dự án lớn đang được triển khai.

Một trong những yếu tố nổi bật của Gò Quao là sự kết nối giao thông thuận tiện, đặc biệt là việc nâng cấp các tuyến đường Quốc lộ 63 và đường tỉnh, giúp dễ dàng di chuyển đến các khu vực khác trong tỉnh và cả khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long.

Cùng với việc phát triển hạ tầng giao thông, Gò Quao còn có lợi thế về vị trí địa lý khi nằm gần các khu vực có tiềm năng phát triển kinh tế và du lịch. Đặc biệt, việc xây dựng các khu công nghiệp và các dự án khu đô thị, thương mại đang tạo ra một cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Việc phát triển các dự án công nghiệp và dân cư sẽ kéo theo nhu cầu về nhà ở, các khu thương mại, dịch vụ, tạo đà cho thị trường bất động sản tại Gò Quao tiếp tục tăng trưởng mạnh mẽ.

Trong bối cảnh xu hướng đô thị hóa và phát triển công nghiệp đang gia tăng, Gò Quao đang dần trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Các dự án phát triển hạ tầng, cùng với sự gia tăng dân cư và nhu cầu nhà ở, sẽ thúc đẩy giá trị đất tại khu vực này.

Với những yếu tố như sự phát triển hạ tầng giao thông, quy hoạch đô thị hóa, cùng với tiềm năng phát triển các khu công nghiệp, Huyện Gò Quao, Kiên Giang đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Huyện Gò Quao là: 7.700.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Gò Quao là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Gò Quao là: 856.375 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
55

Mua bán nhà đất tại Kiên Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Kiên Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
402 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5) 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
403 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
404 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
405 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5) 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
406 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu) 264.000 132.000 66.000 33.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
407 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh) 363.000 181.500 90.750 45.375 32.000 Đất TM-DV nông thôn
408 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh) 330.000 165.000 82.500 41.250 32.000 Đất TM-DV nông thôn
409 Huyện Gò Quao Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân 210.000 105.000 52.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
410 Huyện Gò Quao Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 01 - Đến nền số 17 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
411 Huyện Gò Quao Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên trái Từ nền số 01 - Đến nền số 6 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
412 Huyện Gò Quao Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 21 - Đến nền số 37 270.000 135.000 67.500 33.750 32.000 Đất TM-DV nông thôn
413 Huyện Gò Quao Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên trái Từ nền số 01 - Đến nền số 5 270.000 135.000 67.500 33.750 32.000 Đất TM-DV nông thôn
414 Huyện Gò Quao Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 04 - Đến nền số 16 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
415 Huyện Gò Quao Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên trái Từ nền số 22 - Đến nền số 52 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
416 Huyện Gò Quao Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 03 - Đến nến số 11 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
417 Huyện Gò Quao Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên trái Từ nền số 02 - Đến nền số 11 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
418 Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương 210.000 105.000 52.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
419 Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 1.140.000 570.000 285.000 142.500 71.250 Đất TM-DV nông thôn
420 Huyện Gò Quao Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 1.164.000 582.000 291.000 145.500 72.750 Đất TM-DV nông thôn
421 Huyện Gò Quao Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 1.164.000 582.000 291.000 145.500 72.750 Đất TM-DV nông thôn
422 Huyện Gò Quao Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 1.200.000 600.000 300.000 150.000 75.000 Đất TM-DV nông thôn
423 Huyện Gò Quao Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 1.878.000 939.000 469.500 234.750 117.375 Đất TM-DV nông thôn
424 Huyện Gò Quao Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000 150.000 Đất TM-DV nông thôn
425 Huyện Gò Quao Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 1.002.000 501.000 250.500 125.250 62.625 Đất TM-DV nông thôn
426 Huyện Gò Quao Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 1.128.000 564.000 282.000 141.000 70.500 Đất TM-DV nông thôn
427 Huyện Gò Quao Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 1.272.000 636.000 318.000 159.000 79.500 Đất TM-DV nông thôn
428 Huyện Gò Quao Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 948.000 474.000 237.000 118.500 59.250 Đất TM-DV nông thôn
429 Huyện Gò Quao Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 1.278.000 639.000 319.500 159.750 79.875 Đất TM-DV nông thôn
430 Huyện Gò Quao Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa 2.742.000 1.371.000 685.500 342.750 171.375 Đất TM-DV nông thôn
431 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
432 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
433 Huyện Gò Quao Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng 1.056.000 528.000 264.000 132.000 66.000 Đất TM-DV nông thôn
434 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
435 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) 396.000 198.000 99.000 49.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
436 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) 564.000 282.000 141.000 70.500 35.250 Đất TM-DV nông thôn
437 Huyện Gò Quao Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng 510.000 255.000 127.500 63.750 32.000 Đất TM-DV nông thôn
438 Huyện Gò Quao Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng 264.000 132.000 66.000 33.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
439 Huyện Gò Quao Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng 2.310.000 1.155.000 577.500 288.750 144.375 Đất TM-DV nông thôn
440 Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng Các tuyến còn lại 660.000 330.000 165.000 82.500 41.250 Đất TM-DV nông thôn
441 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng 234.000 117.000 58.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
442 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng 360.000 180.000 90.000 45.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
443 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Các lô góc số 1, số 13 552.000 276.000 138.000 69.000 34.500 Đất TM-DV nông thôn
444 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 504.000 252.000 126.000 63.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
445 Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) 1.188.000 594.000 297.000 148.500 74.250 Đất TM-DV nông thôn
446 Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) 1.056.000 528.000 264.000 132.000 66.000 Đất TM-DV nông thôn
447 Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) 924.000 462.000 231.000 115.500 57.750 Đất TM-DV nông thôn
448 Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) 660.000 330.000 165.000 82.500 41.250 Đất TM-DV nông thôn
449 Huyện Gò Quao Đường số 26 cặp sông cái đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - Xã Vĩnh Thắng 396.000 198.000 99.000 49.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
450 Huyện Gò Quao Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước 264.000 132.000 66.000 33.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
451 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương 264.000 132.000 66.000 33.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
452 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc) 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
453 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) 330.000 165.000 82.500 41.250 32.000 Đất TM-DV nông thôn
454 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) 264.000 132.000 66.000 33.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
455 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
456 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61) 264.000 132.000 66.000 33.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
457 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
458 Huyện Gò Quao Đường Số 01 - Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng 330.000 165.000 82.500 41.250 32.000 Đất TM-DV nông thôn
459 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng Các nền góc đường Số 01 379.800 189.900 94.950 47.475 32.000 Đất TM-DV nông thôn
460 Huyện Gò Quao Đường Số 02 - Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
461 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng Các nền góc đường số 02 345.000 172.500 86.250 43.125 32.000 Đất TM-DV nông thôn
462 Huyện Gò Quao Đường Số 3,4,5,6,7,8 - Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng 270.000 135.000 67.500 33.750 32.000 Đất TM-DV nông thôn
463 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng Các nền góc đường số 3,4,5,6,7,8 310.800 155.400 77.700 38.850 32.000 Đất TM-DV nông thôn
464 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
465 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 276.000 138.000 69.000 34.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
466 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng Nên sinh lợi lô L5: Nền 19 828.000 414.000 207.000 103.500 51.750 Đất TM-DV nông thôn
467 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. 900.000 450.000 225.000 112.500 56.250 Đất TM-DV nông thôn
468 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. 1.080.000 540.000 270.000 135.000 67.500 Đất TM-DV nông thôn
469 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 1.152.000 576.000 288.000 144.000 72.000 Đất TM-DV nông thôn
470 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 1.188.000 594.000 297.000 148.500 74.250 Đất TM-DV nông thôn
471 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 1.296.000 648.000 324.000 162.000 81.000 Đất TM-DV nông thôn
472 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 828.000 414.000 207.000 103.500 51.750 Đất TM-DV nông thôn
473 Huyện Gò Quao Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ 528.000 264.000 132.000 66.000 33.000 Đất TM-DV nông thôn
474 Huyện Gò Quao Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No 528.000 264.000 132.000 66.000 33.000 Đất TM-DV nông thôn
475 Huyện Gò Quao Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
476 Huyện Gò Quao Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
477 Huyện Gò Quao Đê bao Ô Môn - Xà No Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ 300.000 150.000 75.000 37.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
478 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
479 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
480 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao) 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
481 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc) 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
482 Huyện Gò Quao Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc 168.000 84.000 42.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
483 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
484 Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ 480.000 240.000 120.000 60.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
485 Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No 480.000 240.000 120.000 60.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
486 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
487 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 276.000 138.000 69.000 34.500 32.000 Đất TM-DV nông thôn
488 Huyện Gò Quao Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
489 Huyện Gò Quao Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc 180.000 90.000 45.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
490 Huyện Gò Quao Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc 240.000 120.000 60.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
491 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. 180.000 90.000 45.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
492 Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. 207.000 103.500 51.750 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
493 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn) 234.000 117.000 58.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
494 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) 222.000 111.000 55.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
495 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) 168.000 84.000 42.000 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
496 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh 231.000 115.500 57.750 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
497 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
498 Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B 198.000 99.000 49.500 32.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
499 Huyện Gò Quao Khu vực chợ cũ - Xã Định An Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) 924.000 462.000 231.000 115.500 57.750 Đất TM-DV nông thôn
500 Huyện Gò Quao Xã Định An Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) 792.000 396.000 198.000 99.000 49.500 Đất TM-DV nông thôn