08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10801 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH -
1.060.000
-
530.000
-
424.000
-
339.000
- Đất ở
10802 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI NGUYỄN VĂN MẠNH - CHỢ ĐỒNG HÒA -
900.000
-
450.000
-
360.000
-
288.000
- Đất ở
10803 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢI 5.800.000
530.000
2.900.000
265.000
2.320.000
212.000
1.856.000
170.000
- Đất ở
10804 Huyện Cần Giờ GIỒNG AO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY 8.500.000
590.000
4.250.000
295.000
3.400.000
236.000
2.720.000
189.000
- Đất ở
10805 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN 4.700.000
480.000
2.350.000
240.000
1.880.000
192.000
1.504.000
154.000
- Đất ở
10806 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC -
440.000
-
220.000
-
176.000
-
141.000
- Đất ở
10807 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU 3.800.000
630.000
1.900.000
315.000
1.520.000
252.000
1.216.000
202.000
- Đất ở
10808 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU 3.000.000
170.000
1.500.000
85.000
1.200.000
68.000
960.000
54.000
- Đất ở
10809 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU 3.000.000
170.000
1.500.000
85.000
1.200.000
68.000
960.000
54.000
- Đất ở
10810 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU 2.300.000
170.000
1.150.000
85.000
920.000
68.000
736.000
54.000
- Đất ở
10811 Huyện Cần Giờ LÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO 9.700.000
900.000
4.850.000
450.000
3.880.000
360.000
3.104.000
288.000
- Đất ở
10812 Huyện Cần Giờ LÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀU 12.300.000
1.140.000
6.150.000
570.000
4.920.000
456.000
3.936.000
365.000
- Đất ở
10813 Huyện Cần Giờ LÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH 12.300.000
1.140.000
6.150.000
570.000
4.920.000
456.000
3.936.000
365.000
- Đất ở
10814 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY 15.200.000
1.410.000
7.600.000
705.000
6.080.000
564.000
4.864.000
451.000
- Đất ở
10815 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO GIỒNG CHÁY - PHAN TRỌNG TUỆ -
1.410.000
-
705.000
-
564.000
-
451.000
- Đất ở
10816 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT -
370.000
-
185.000
-
148.000
-
118.000
- Đất ở
10817 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN CẦU VÀM SÁT - DƯƠNG VĂN HẠNH -
370.000
-
185.000
-
148.000
-
118.000
- Đất ở
10818 Huyện Cần Giờ NGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) 4.700.000
660.000
2.350.000
330.000
1.880.000
264.000
1.504.000
211.000
- Đất ở
10819 Huyện Cần Giờ NGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNG 7.600.000
620.000
3.800.000
310.000
3.040.000
248.000
2.432.000
198.000
- Đất ở
10820 Huyện Cần Giờ NGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỦ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT) -
660.000
-
330.000
-
264.000
-
211.000
- Đất ở
10821 Huyện Cần Giờ PHAN ĐỨC DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG 7.400.000
680.000
3.700.000
340.000
2.960.000
272.000
2.368.000
218.000
- Đất ở
10822 Huyện Cần Giờ PHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI - TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN -
710.000
-
355.000
-
284.000
-
227.000
- Đất ở
10823 Huyện Cần Giờ QUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNG 4.300.000
520.000
2.150.000
260.000
1.720.000
208.000
1.376.000
166.000
- Đất ở
10824 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH 18.800.000
1.840.000
9.400.000
920.000
7.520.000
736.000
6.016.000
589.000
- Đất ở
10825 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC 18.800.000
1.840.000
9.400.000
920.000
7.520.000
736.000
6.016.000
589.000
- Đất ở
10826 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ 18.800.000
1.840.000
9.400.000
920.000
7.520.000
736.000
6.016.000
589.000
- Đất ở
10827 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA 10.400.000
1.020.000
5.200.000
510.000
4.160.000
408.000
3.328.000
326.000
- Đất ở
10828 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC CẦU HÀ THÀNH - DUYÊN HẢI -
1.020.000
-
510.000
-
408.000
-
326.000
- Đất ở
10829 Huyện Cần Giờ TẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT - LƯƠNG VĂN NHO -
600.000
-
300.000
-
240.000
-
192.000
- Đất ở
10830 Huyện Cần Giờ TẮC XUẤT LƯƠNG VĂN NHO - BIỂN ĐÔNG -
970.000
-
485.000
-
388.000
-
310.000
- Đất ở
10831 Huyện Cần Giờ TAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN 4.700.000
700.000
2.350.000
350.000
1.880.000
280.000
1.504.000
224.000
- Đất ở
10832 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI NGÃ 3 KHU DÂN CƯ PHƯỚC LỘC - NGÃ 4 DUYÊN HẢI -
880.000
-
440.000
-
352.000
-
282.000
- Đất ở
10833 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI NGÃ 4 DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG -
880.000
-
440.000
-
352.000
-
282.000
- Đất ở
10834 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ - TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ -
1.190.000
-
595.000
-
476.000
-
381.000
- Đất ở
10835 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG ĐẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ - RẠCH LẮP VÒI -
1.190.000
-
595.000
-
476.000
-
381.000
- Đất ở
10836 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG ĐẠO RẠCH LẮP VÒI - RẠCH THỦ HUY -
1.060.000
-
530.000
-
424.000
-
339.000
- Đất ở
10837 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG 4.700.000
740.000
2.350.000
370.000
1.880.000
296.000
1.504.000
237.000
- Đất ở
10838 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG QUỜN CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC 3.800.000
440.000
1.900.000
220.000
1.520.000
176.000
1.216.000
141.000
- Đất ở
10839 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU 3.800.000
670.000
1.900.000
335.000
1.520.000
268.000
1.216.000
214.000
- Đất ở
10840 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU 3.800.000
590.000
1.900.000
295.000
1.520.000
236.000
1.216.000
189.000
- Đất ở
10841 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN BÌNH TRỌN KHU -
480.000
-
240.000
-
192.000
-
154.000
- Đất ở
10842 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP TRỌN KHU -
440.000
-
220.000
-
176.000
-
141.000
- Đất ở
10843 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠP 4.700.000
350.000
2.350.000
175.000
1.880.000
140.000
1.504.000
112.000
- Đất ở
10844 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP BỜ SÔNG SOÀI RẠP - DƯƠNG VĂN HẠNH 3.800.000
280.000
1.900.000
140.000
1.520.000
112.000
1.216.000
90.000
- Đất ở
10845 Huyện Cần Giờ GIỒNG CHÁY GIỒNG CHÁY - DUYÊN HẢI 13.000.000
1.200.000
6.500.000
600.000
5.200.000
480.000
4.160.000
384.000
- Đất ở
10846 Huyện Cần Giờ HÒA HIỆP THẠNH THỚI - CẦU NÒ 9.500.000
900.000
4.750.000
450.000
3.800.000
360.000
3.040.000
288.000
- Đất ở
10847 Huyện Cần Giờ HÒA HIỆP CẦU NÒ - PHAN TRỌNG TUỆ 7.600.000
660.000
3.800.000
330.000
3.040.000
264.000
2.432.000
211.000
- Đất ở
10848 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ CỌ DẦU TRỌN KHU -
590.000
-
295.000
-
236.000
-
189.000
- Đất ở
10849 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU LÝ NHƠN - BẾN ĐÒ DOI LẦU -
370.000
-
185.000
-
148.000
-
118.000
- Đất ở
10850 Huyện Cần Giờ AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM 448.000
448.000
224.000
224.000
179.200
179.200
143.000
143.000
- Đất TM-DV
10851 Huyện Cần Giờ AN THỚI ĐÔNG + 1KM - RANH RỪNG PHÒNG HỘ 344.000
344.000
172.000
172.000
137.600
137.600
110.000
110.000
- Đất TM-DV
10852 Huyện Cần Giờ BÀ XÁN RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN 344.000
344.000
172.000
172.000
137.600
137.600
110.000
110.000
- Đất TM-DV
10853 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI 512.000
512.000
256.000
256.000
204.800
204.800
164.000
164.000
- Đất TM-DV
10854 Huyện Cần Giờ BÙI LÂM DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG 864.000
864.000
432.000
432.000
345.600
345.600
276.000
276.000
- Đất TM-DV
10855 Huyện Cần Giờ ĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI 864.000
864.000
432.000
432.000
345.600
345.600
276.000
276.000
- Đất TM-DV
10856 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT 1.248.000
1.248.000
624.000
624.000
499.200
499.200
399.000
399.000
- Đất TM-DV
10857 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất TM-DV
10858 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất TM-DV
10859 Huyện Cần Giờ ĐÊ EC RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN 472.000
472.000
236.000
236.000
188.800
188.800
151.000
151.000
- Đất TM-DV
10860 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG 384.000
384.000
192.000
192.000
153.600
153.600
123.000
123.000
- Đất TM-DV
10861 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH 592.000
592.000
296.000
296.000
236.800
236.800
189.000
189.000
- Đất TM-DV
10862 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP 384.000
384.000
192.000
192.000
153.600
153.600
123.000
123.000
- Đất TM-DV
10863 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC 1.128.000
1.128.000
564.000
564.000
451.200
451.200
361.000
361.000
- Đất TM-DV
10864 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất TM-DV
10865 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚI 984.000
984.000
492.000
492.000
393.600
393.600
315.000
315.000
- Đất TM-DV
10866 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH 848.000
848.000
424.000
424.000
339.200
339.200
271.000
271.000
- Đất TM-DV
10867 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI NGUYỄN VĂN MẠNH - CHỢ ĐỒNG HÒA 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất TM-DV
10868 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢI 424.000
424.000
212.000
212.000
169.600
169.600
136.000
136.000
- Đất TM-DV
10869 Huyện Cần Giờ GIỒNG AO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY 472.000
472.000
236.000
236.000
188.800
188.800
151.000
151.000
- Đất TM-DV
10870 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN 384.000
384.000
192.000
192.000
153.600
153.600
123.000
123.000
- Đất TM-DV
10871 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC 352.000
352.000
176.000
176.000
140.800
140.800
113.000
113.000
- Đất TM-DV
10872 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU 504.000
504.000
252.000
252.000
201.600
201.600
161.000
161.000
- Đất TM-DV
10873 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU 136.000
136.000
68.000
68.000
54.400
54.400
44.000
44.000
- Đất TM-DV
10874 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU 136.000
136.000
68.000
68.000
54.400
54.400
44.000
44.000
- Đất TM-DV
10875 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU 136.000
136.000
68.000
68.000
54.400
54.400
44.000
44.000
- Đất TM-DV
10876 Huyện Cần Giờ LÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất TM-DV
10877 Huyện Cần Giờ LÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀU 912.000
912.000
456.000
456.000
364.800
364.800
292.000
292.000
- Đất TM-DV
10878 Huyện Cần Giờ LÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH 912.000
912.000
456.000
456.000
364.800
364.800
292.000
292.000
- Đất TM-DV
10879 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY 1.128.000
1.128.000
564.000
564.000
451.200
451.200
361.000
361.000
- Đất TM-DV
10880 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO GIỒNG CHÁY - PHAN TRỌNG TUỆ 1.128.000
1.128.000
564.000
564.000
451.200
451.200
361.000
361.000
- Đất TM-DV
10881 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT 296.000
296.000
148.000
148.000
118.400
118.400
95.000
95.000
- Đất TM-DV
10882 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN CẦU VÀM SÁT - DƯƠNG VĂN HẠNH 296.000
296.000
148.000
148.000
118.400
118.400
95.000
95.000
- Đất TM-DV
10883 Huyện Cần Giờ NGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) 528.000
528.000
264.000
264.000
211.200
211.200
169.000
169.000
- Đất TM-DV
10884 Huyện Cần Giờ NGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNG 496.000
496.000
248.000
248.000
198.400
198.400
159.000
159.000
- Đất TM-DV
10885 Huyện Cần Giờ NGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỦ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT) 528.000
528.000
264.000
264.000
211.200
211.200
169.000
169.000
- Đất TM-DV
10886 Huyện Cần Giờ PHAN ĐỨC DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG 544.000
544.000
272.000
272.000
217.600
217.600
174.000
174.000
- Đất TM-DV
10887 Huyện Cần Giờ PHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI - TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN 568.000
568.000
284.000
284.000
227.200
227.200
182.000
182.000
- Đất TM-DV
10888 Huyện Cần Giờ QUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNG 416.000
416.000
208.000
208.000
166.400
166.400
133.000
133.000
- Đất TM-DV
10889 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH 1.472.000
1.472.000
736.000
736.000
588.800
588.800
471.000
471.000
- Đất TM-DV
10890 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC 1.472.000
1.472.000
736.000
736.000
588.800
588.800
471.000
471.000
- Đất TM-DV
10891 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ 1.472.000
1.472.000
736.000
736.000
588.800
588.800
471.000
471.000
- Đất TM-DV
10892 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA 816.000
816.000
408.000
408.000
326.400
326.400
261.000
261.000
- Đất TM-DV
10893 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC CẦU HÀ THÀNH - DUYÊN HẢI 816.000
816.000
408.000
408.000
326.400
326.400
261.000
261.000
- Đất TM-DV
10894 Huyện Cần Giờ TẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT - LƯƠNG VĂN NHO 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất TM-DV
10895 Huyện Cần Giờ TẮC XUẤT LƯƠNG VĂN NHO - BIỂN ĐÔNG 776.000
776.000
388.000
388.000
310.400
310.400
248.000
248.000
- Đất TM-DV
10896 Huyện Cần Giờ TAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN 560.000
560.000
280.000
280.000
224.000
224.000
179.000
179.000
- Đất TM-DV
10897 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI NGÃ 3 KHU DÂN CƯ PHƯỚC LỘC - NGÃ 4 DUYÊN HẢI 704.000
704.000
352.000
352.000
281.600
281.600
225.000
225.000
- Đất TM-DV
10898 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI NGÃ 4 DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG 704.000
704.000
352.000
352.000
281.600
281.600
225.000
225.000
- Đất TM-DV
10899 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ - TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ 952.000
952.000
476.000
476.000
380.800
380.800
305.000
305.000
- Đất TM-DV
10900 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG ĐẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ - RẠCH LẮP VÒI 952.000
952.000
476.000
476.000
380.800
380.800
305.000
305.000
- Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...