| 301 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Hòa Mỹ |
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
|
730.000
|
438.000
|
292.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 302 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Phương Phú |
Đường tỉnh 928B - Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt)
|
650.000
|
390.000
|
260.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 303 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 925B |
Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
|
650.000
|
390.000
|
260.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 304 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng |
Giáp Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
|
360.000
|
216.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 305 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp |
Cầu Sậy Nếu - Cầu Đất Sét
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 306 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long |
Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long
|
988.000
|
593.000
|
395.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 307 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng |
Quốc lộ 1A - Khu thương mại chợ Cầu Trắng
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 308 |
Huyện Phụng Hiệp |
Khu thương mại chợ Cầu Trắng |
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 309 |
Huyện Phụng Hiệp |
Khu thương mại chợ Cầu Trắng |
Hai trục đường chính cặp nhà lồng
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 310 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào bãi rác Hòa An |
Đường tỉnh 927 - Bãi rác Hòa An
|
420.000
|
252.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 311 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Long Thạnh |
Quốc lộ 1A - Cầu 3 Thuấn
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 312 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long Thạnh) |
Quốc lộ 1A - Kênh Xáng Cái Răng
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 313 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Thạnh Hòa |
Các đường nội bộ trong chợ
|
750.000
|
450.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 314 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Phú Khởi |
Các đường nội bộ trong chợ
|
750.000
|
450.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 315 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Rạch Gòi |
Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi
|
2.600.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 316 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Rạch Gòi |
Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 317 |
Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí |
Các tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 318 |
Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Tân Long |
Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B
|
650.000
|
390.000
|
260.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 319 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Ranh thị trấn Cái Tắc - Cây xăng Hai Bộ
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 320 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Cây Xăng Hai Bộ - Đầu lộ Thầy Cai
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 321 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Đầu lộ Thầy Cai - Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 322 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh - Cầu Đỏ
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 323 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Cầu Đỏ - Đến giáp ranh UBND xã Tân Long
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 324 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
UBND xã Tân Long - Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 325 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) - Cống Mười Mum
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 326 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A |
Cống Mười Mum - Cống Hai Đào
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 327 |
Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2) |
Quốc lộ 1A - Rạch Cái Nhum
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 328 |
Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1) |
Các đường nội bộ
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 329 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) |
Cầu Cả Đinh - Ranh thị trấn Cái Tắc
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 330 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
|
2.560.000
|
1.536.000
|
1.024.000
|
512.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 331 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào tỉnh lộ 928
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 332 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 - Cầu Ba Láng
|
2.560.000
|
1.536.000
|
1.024.000
|
512.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 333 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cầu Ba Láng - Hết ranh xí nghiệp nước đá
|
2.080.000
|
1.248.000
|
832.000
|
416.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 334 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Ranh xí nghiệp nước đá - Hết ranh cây xăng Hòa Hà
|
1.840.000
|
1.104.000
|
736.000
|
368.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 335 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Ranh cây xăng Hòa Hà - Hết ranh Cống Tám An
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 336 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Ranh Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân
|
1.280.000
|
768.000
|
512.000
|
256.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 337 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Ranh cây xăng Hồng Quân - Ranh bến xe Kinh Cùng
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 338 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 339 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cống Hai Bình - Hết ranh cây xăng số 17
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 340 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Hết ranh cây xăng số 17 - Cầu Xẻo Trâm
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 341 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình |
Quốc lộ 61 - Ranh khu dân cư
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 342 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình |
Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 343 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 |
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 344 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 |
Cầu Kinh 82 - Cầu Ông Cò
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 345 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 |
Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 346 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 |
Cầu Cả Cường - Cầu Móng
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 347 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tránh Đường tỉnh 928 |
Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928
|
624.000
|
374.000
|
250.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 348 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể
|
624.000
|
374.000
|
250.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 349 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Kênh Mụ Thể - Cầu Cây
|
440.000
|
264.000
|
176.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 350 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu Cây - Cầu Cây Dương
|
360.000
|
216.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 351 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu Cây Dương - Cầu La Bách
|
416.000
|
250.000
|
166.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 352 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu La Bách - Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ
|
520.000
|
312.000
|
208.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 353 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ - Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học)
|
360.000
|
216.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 354 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh thị trấn Búng Tàu
|
360.000
|
216.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 355 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B |
Cầu Ranh Án - Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1
|
328.000
|
197.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 356 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B |
Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 - Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú
|
424.000
|
254.000
|
170.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 357 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B |
Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú - Cầu Xẻo Xu
|
328.000
|
197.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 358 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú |
Cầu Bảy Chồn - Cầu Đồng Gò
|
376.000
|
226.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 359 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú |
Cầu Đồng Gò - Giáp Đường tỉnh 927
|
432.000
|
259.000
|
173.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 360 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú |
Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh - Cống Hai Dính
|
376.000
|
226.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 361 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng |
Cầu Hai Dưỡng - Kênh Cây Mận
|
1.120.000
|
672.000
|
448.000
|
224.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 362 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng |
Kênh Cây Mận - Kênh Năm Bài
|
784.000
|
470.000
|
314.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 363 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 929 |
Cầu Tân Hiệp - Ranh thị trấn Một Ngàn
|
1.280.000
|
768.000
|
512.000
|
256.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 364 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp |
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ)
|
272.000
|
163.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 365 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp |
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 366 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 - Giáp ranh lộ Xẻo Môn
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 367 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng |
Kênh Bùi Kiệm - Cống Năm Tài
|
280.000
|
168.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 368 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng |
Cống Năm Tài - Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu)
|
376.000
|
226.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 369 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành |
Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 370 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành |
Cầu Hai Hòe - Hết UBND xã Bình Thành
|
376.000
|
226.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 371 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ |
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 372 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh |
Quốc lộ 1A - Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 373 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh |
Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh - Ngã tư Vàm Xẻo Đon
|
272.000
|
163.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 374 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh |
Quốc lộ 1A - Đường về xã Long Thạnh
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 375 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi xã Đông Phước |
Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước
|
432.000
|
259.000
|
173.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 376 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về cầu Nhị Hồng |
Đầu cầu nhà Năm Bích - Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn
|
696.000
|
418.000
|
278.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 377 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về cầu Nhị Hồng |
Đất nhà Đinh Văn Vẹn - Đầu cầu Nhị Hồng
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 378 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi phố 10 căn |
Đầu mương lộ Quốc lộ 1A - Cầu Xáng Bộ
|
368.000
|
221.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 379 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa |
Cầu Xáng Bộ - Rạch Bà Triệu
|
368.000
|
221.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 380 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa |
Quốc lộ 61 - Hết UBND xã Thạnh Hòa
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 381 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa |
UBND xã Thạnh Hòa - Cầu Sơn Đài
|
440.000
|
264.000
|
176.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 382 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa |
Cầu Sơn Đài - Cầu Tha La
|
368.000
|
221.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 383 |
Huyện Phụng Hiệp |
Lộ Thanh Niên |
Quốc lộ 61 - Sông Tầm Vu
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 384 |
Huyện Phụng Hiệp |
Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa |
Quốc lộ 61 - Cầu Hai Sẩm
|
280.000
|
168.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 385 |
Huyện Phụng Hiệp |
Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa |
Cầu Hai Sẩm - Cầu Rạch Chanh
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 386 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Cái Sơn |
Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ - Ranh Ba Lập
|
1.176.000
|
706.000
|
470.000
|
235.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 387 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh |
Quốc lộ 1A - Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh)
|
1.040.000
|
624.000
|
416.000
|
208.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 388 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh |
Quốc lộ 1A - Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 389 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh |
Các đường nội ô trong chợ cũ
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 390 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh |
Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho) - Hết ranh chợ mới
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 391 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long |
Quốc lộ 1A - Nhà Máy nước
|
1.228.000
|
737.000
|
491.000
|
246.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 392 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long |
Quốc lộ 1A - Bến đò Ngã Sáu
|
1.152.000
|
691.000
|
461.000
|
230.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 393 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long |
Bến đò Ngã Sáu - Ranh xã Đông Phước
|
694.000
|
416.000
|
277.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 394 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Hòa Mỹ |
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
|
584.000
|
350.000
|
234.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 395 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Phương Phú |
Đường tỉnh 928B - Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt)
|
520.000
|
312.000
|
208.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 396 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 925B |
Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
|
520.000
|
312.000
|
208.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 397 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng |
Giáp Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
|
288.000
|
173.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 398 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp |
Cầu Sậy Nếu - Cầu Đất Sét
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 399 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long |
Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long
|
790.000
|
474.000
|
316.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 400 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng |
Quốc lộ 1A - Khu thương mại chợ Cầu Trắng
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |