11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5801 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1 1.620.000 1.134.000 810.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5802 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5803 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5804 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 4.320.000 3.024.000 2.160.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5805 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5806 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 3.120.000 2.184.000 1.560.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5807 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5808 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5809 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5810 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5811 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5812 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5813 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5814 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5815 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5816 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5817 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 1.320.000 924.000 660.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5818 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5819 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5820 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5821 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5822 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5823 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5824 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5825 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5826 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5827 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5828 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5829 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5830 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5831 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5832 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5833 Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5834 Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5835 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5836 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5837 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) 4.620.000 3.234.000 2.310.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5838 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) - Đường Võ Văn Kiệt 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5839 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha) 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5840 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương - Đường Nguyễn Hiến Lê 4.620.000 3.234.000 2.310.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5841 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - kênh Thanh Niên 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5842 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Trần Văn Năng - Chợ Trường Xuân - Khu vực 1 5.220.000 3.654.000 2.610.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5843 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Nguyễn Thị Lựu - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 5.220.000 3.654.000 2.610.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5844 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Phạm Thị A - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 4.620.000 3.234.000 2.310.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5845 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trương Tấn Minh - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 4.620.000 3.234.000 2.310.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5846 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Ngô Thị Mẹo - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 4.620.000 3.234.000 2.310.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5847 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Thanh Phong - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 5.220.000 3.654.000 2.610.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5848 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Xuân Trường - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 4.620.000 3.234.000 2.310.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5849 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trần Thị Bích Dung - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 4.620.000 3.234.000 2.310.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5850 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 4.620.000 3.234.000 2.310.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5851 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Nguyễn Hiếu Lê - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Đường Phan Văn On 3.780.000 2.646.000 1.890.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5852 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Nguyễn Hiến Lê 4.620.000 3.234.000 2.310.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5853 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - ranh đường Võ Văn Kiệt 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5854 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân 1.560.000 1.092.000 780.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5855 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân - kênh Thanh Niên 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5856 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - Đường Lê Văn Bé 5.220.000 3.654.000 2.610.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5857 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé - Đường Võ Văn Kiệt 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5858 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Đường vào chợ Trường Xuân - Khu thị tứ trường Xuân - Khu vực 1 Từ đường Võ Văn Kiệt - Bưu điện Trường Xuân 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5859 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Đường bờ Nam kênh Dương Văn Dương (chợ Trường Xuân – K27) 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5860 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5861 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Từ cầu kênh Tứ - Chợ Trường Xuân 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5862 Huyện Tháp Mười Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Từ đường Võ Văn Kiệt - Đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5863 Huyện Tháp Mười Lô 3 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5864 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64ha) - Khu vực 1 1.260.000 882.000 630.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5865 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64ha) - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5866 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64ha) - Khu vực 1 510.000 357.000 255.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5867 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Lê Văn Bé - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5868 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nhiêu Chấn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5869 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Thế Hữu - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5870 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Cẩn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5871 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trần Anh Điền - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5872 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Võ Duy Dương - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5873 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 Từ đường Võ Duy Dương - Đường Dương Văn Dương 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5874 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5875 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5876 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 1.320.000 924.000 660.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5877 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5878 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 1 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5879 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5880 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5881 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5882 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5883 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5884 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5885 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5886 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5887 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5888 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư tập trung và Cụ dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5889 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5890 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5891 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5892 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5893 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5894 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5895 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5896 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5897 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5898 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5899 Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX - KD nông thôn
5900 Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...