HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 35/NQ-HĐND
|
Kon
Tum, ngày 07 tháng 12
năm 2018
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
NĂM 2019
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngây 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân
sách nhà nước năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;
Xét Tờ trình số 154/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu, chi ngân sách địa phương về phân bổ ngân
sách cấp tỉnh năm 2019; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Kon
Tum năm 2019 với các chỉ tiêu sau (Phụ lục 01, 02 kèm theo):
1. Dự toán thu ngân sách năm 2019
|
|
- Dự toán thu NSNN trên địa bàn:
- Dự toán thu ngân sách địa phương:
|
2.466.700
triệu đồng
6.963.296
triệu đồng
|
2. Dự toán chi ngân sách năm 2019
|
|
Dự toán chi ngân sách địa phương quản
lý:
|
6.963.296
triệu đồng
|
Bao gồm:
|
|
- Dự toán chi cân đối ngân sách địa
phương:
|
5.103.331
triệu đồng
|
Trong đó: Chi đầu tư phát triển 803.380 triệu đồng,
chi thường xuyên 4.189.004 triệu đồng, chi trả nợ lãi vay 880 triệu đồng, chi bổ
sung quỹ dự trữ tài chính 1.000 triệu
đồng, chi từ nguồn tăng thu dự toán 7.000 triệu đồng, dự phòng ngân sách 102.067 triệu đồng.
- Chi từ nguồn bổ
sung có mục tiêu ngân sách Trung ương để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục
tiêu và nhiệm vụ khác 1.859.965 triệu đồng.
Điều 2. Dự toán chi cân đối ngân sách tỉnh: 2.382.946
triệu đồng
1. Dự toán chi cân đối ngân sách cấp tỉnh:
2.101.862 triệu đồng, trong đó: chi đầu tư phát triển 455.225 triệu đồng; chi thường xuyên 1.590.095 triệu đồng; chi trả
nợ lãi vay 880 triệu đồng; chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 1.000 triệu đồng;
chi từ nguồn tăng thu so với dự toán Trung ương 7.000 triệu đồng; dự phòng
47.662 triệu đồng.
2. Chi bổ sung nhiệm vụ cụ thể cho
ngân sách cấp huyện: 281.084 triệu đồng, trong đó: Bổ sung
phân cấp vốn đầu tư phát triển 199.906 triệu đồng; nhiệm vụ cụ thể
vốn sự nghiệp 81.178 triệu đồng.
(Phụ
lục số 03 kèm theo)
Điều 3. Bổ sung nhiệm vụ cụ thể nguồn cân đối ngân sách
cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố 2.194.426 triệu đồng, bao gồm:
1. Bổ sung cân đối ngân sách: 1.913.342 triệu đồng.
2. Phân cấp vốn đầu
tư phát triển; bổ sung nhiệm vụ cụ thể vốn sự nghiệp: 281.084 triệu đồng.
(Phụ
lục số 04 kèm theo)
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh,
Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc
hội;
- Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của
Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản
QPPL);
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo KonTum; Đài PTTH tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐ.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hùng
|
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND, ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
|
Nội dung
|
Dự toán 2019
|
Trung ương giao
|
Địa phương giao
|
A
|
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (I + II)
|
2.399.700
|
2.466.700
|
I
|
Thu từ SXKD trong nước (Thu nội địa)
|
2.165.700
|
2.232.700
|
|
Thu nội địa trừ tiền sử dụng đất, XSKT
|
1.940.700
|
1.947.700
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước trung
ương quản lý
|
675.000
|
675.000
|
1.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
324.800
|
324.700
|
1.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
8.800
|
8.800
|
1.3
|
Thuế tài nguyên
|
341.400
|
341.500
|
+
|
Thuế tài nguyên nước
|
-
|
341.100
|
+
|
Thuế tài nguyên khác
|
-
|
400
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước địa
phương quản lý
|
30.000
|
30.000
|
2.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
21.200
|
21.200
|
2.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
7.800
|
7.800
|
2.3
|
Thuế tài nguyên
|
1.000
|
1.000
|
+
|
Thuế tài nguyên rừng
|
|
590
|
+
|
Thuế tài nguyên khác
|
|
410
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
22.800
|
22.800
|
3.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
10.000
|
10.000
|
3.2
|
Thuế thu nhập DN
|
12.800
|
12.800
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
575.000
|
575.000
|
4.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
452.000
|
444.000
|
4.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
30.000
|
30.000
|
4.3
|
Thuế TTĐB hàng nội địa
|
3.000
|
3.000
|
4.4
|
Thuế tài nguyên
|
90.000
|
97.300
|
+
|
Thuế tài nguyên nước
|
|
86.670
|
+
|
Thuế tài nguyên khác
|
|
10.630
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
70.000
|
70.000
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
500
|
500
|
7
|
Thuế SD đất phi nông nghiệp
|
3.500
|
3.500
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
105.000
|
105.000
|
9
|
Thu thuế bảo vệ môi trường
|
260.000
|
260.000
|
-
|
Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
163.280
|
163.280
|
-
|
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
96.720
|
96.720
|
10
|
Thu phí và lệ phí
|
46.000
|
53.000
|
10.1
|
Phí lệ phí trung ương
|
8.000
|
8.000
|
10.2
|
Phí lệ phí địa phương
|
38.000
|
45.000
|
-
|
Phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản
|
-
|
9.000
|
-
|
Lệ phí môn bài
|
-
|
7.600
|
-
|
Phí lệ phí khác
|
-
|
28.400
|
|
Tr.đó phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng
trong khu kinh tế Cửa khẩu quốc tế Bờ Y (1)
|
-
|
7.000
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
140.000
|
200.000
|
-
|
Từ dự án khai thác quỹ đất tỉnh (2)
|
-
|
121.100
|
-
|
Từ nguồn sử dụng đất khác
|
-
|
78.900
|
12
|
Thu cho thuê mặt đất, mặt nước
|
14.000
|
14.000
|
13
|
Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
200
|
200
|
14
|
Thu khác ngân sách
|
52.000
|
52.000
|
|
Trong đó thu khác ngân sách trung ương
|
22.100
|
22.100
|
14.1
|
Phạt vi phạm hành chính
|
-
|
29.250
|
a
|
Phạt vi phạm hành chính lĩnh vực giao thông
|
|
16.250
|
-
|
Do cơ quan trung ương thu
|
15.000
|
15.000
|
-
|
Do cơ quan địa phương thu
|
-
|
1.250
|
b
|
Phạt vi phạm hành chính lĩnh vực khác
|
|
13.000
|
-
|
Do cơ quan trung ương thu
|
6.000
|
6.000
|
-
|
Do cơ quan địa phương thu
|
-
|
7.000
|
14.2
|
Thu từ khu vực quản
lý thị trường
|
1.100
|
1.100
|
14.3
|
Các khoản thu khác còn lại
|
-
|
21.650
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước
|
85.000
|
85.000
|
-
|
Cơ quan trung ương cấp
|
75.000
|
75.000
|
-
|
Cơ quan địa phương cấp
|
10.000
|
10.000
|
16
|
Thu từ quỹ đất công ích, thu hoa lợi, công sản
tại xã
|
1.000
|
1.000
|
17
|
Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế
|
700
|
700
|
18
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
85.000
|
85.000
|
II
|
Thu hoạt động xuất, nhập khẩu
|
234.000
|
234.000
|
1
|
Thuế xuất nhập khẩu và tiêu thụ đặc biệt hàng nhập
khẩu
|
5.000
|
5.000
|
|
Thuế xuất khẩu
|
2.200
|
2.200
|
|
Thuế nhập khẩu
|
2.800
|
2.800
|
2
|
Thuế giá trị gia tăng
|
229.000
|
229.000
|
B
|
Thu ngân sách địa phương
|
6.696.296
|
6.696.296
|
I
|
Thu cân đối ngân sách địa phương
|
5.036.331
|
5.036.331
|
1
|
Thu cố định và điều tiết
|
1.919.820
|
1.986.820
|
2
|
Thu bổ sung cân đối
|
3.116.511
|
3.116.511
|
2.1
|
Thu bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương
|
3.059.986
|
3.059.986
|
2.2
|
Thu bổ sung thực hiện tiền lương tăng thêm (3)
|
56.525
|
56.525
|
II
|
Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương
để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu và nhiệm
vụ khác
|
1.859.965
|
1.859.965
|
1
|
Đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm
vụ
|
849.950
|
849.950
|
2
|
Nguồn hỗ trợ vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính
sách theo quy định và một số chương trình mục tiêu
|
513.612
|
513.612
|
-
|
Vốn ngoài nước
|
177.144
|
177.144
|
-
|
Vốn trong nước
|
336.468
|
336.468
|
3
|
02 chương trình Mục tiêu quốc gia
|
496.403
|
496.403
|
Ghi chú:
(1) Bố trí theo sổ thu thực tế thực hiện theo Thông
tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
(2) Thực hiện theo số thu thực tế dự án khai thác
quỹ đất được UBND tỉnh phê duyệt.
(3) Được xác định chính thức căn cứ vào kết quả thẩm
định tiền lương
PHỤ LỤC 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND, ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
|
Nội
dung chi
|
Dự toán Trung
ương giao 2019
|
Dự toán chi
ngân sách địa phương giao
|
A
|
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý (I + II)
|
6.896.296
|
6.896.296
|
I
|
Chi cân đối ngân sách địa phương
|
5.036.331
|
5.036.331
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
743.380
|
803.380
|
1.1
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước
|
518.380
|
518.380
|
1.2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
140.000
|
200.000
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
Đầu tư dự án
|
-
|
121.100
|
-
|
Bổ sung Quỹ phát triển đất
|
-
|
1.578
|
-
|
Chi sự nghiệp quản lý đất đai từ nguồn tiền sử dụng
đất
|
-
|
7.890
|
1.3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
85.000
|
85.000
|
2
|
Chi thường xuyên
|
4.190.000
|
4.189.004
|
2.1
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.874.637
|
1.874.637
|
2.2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
15.753
|
15.753
|
2.3
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
72.273
|
82.280
|
2.4
|
Chi thường xuyên các lĩnh vực sự nghiệp khác
|
2.227.357
|
2.216.334
|
3
|
Chi trả nợ lãi
|
1.200
|
880
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương
|
1.000
|
1.000
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
100.731
|
102.067
|
|
Tỷ lệ dự phòng trên chi cân đối NS (%)
|
2,00
|
2,00
|
6
|
Chi nguồn giao tăng thu so dự toán Trung ương
giao
|
-
|
7.000
|
6.1
|
Chi từ nguồn thu phí sử dụng hạ tầng khu kinh tế
cửa khẩu Bờ Y
|
-
|
7.000
|
II
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách
trung ương để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục
tiêu và nhiệm vụ khác
|
1.859.965
|
1.859.965
|
1
|
Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu,
nhiệm vụ
|
849.950
|
849.950
|
2
|
Chi từ nguồn hỗ trợ vốn sự nghiệp thực hiện các
chế độ, chính sách theo quy định và một số chương trình mục tiêu
|
513.612
|
513.612
|
-
|
Vốn ngoài nước
|
177.144
|
177.144
|
-
|
Vốn trong nước
|
336.468
|
336.468
|
3
|
Chi thực hiện 02 chương trình Mục tiêu quốc gia
|
496.403
|
496.403
|
B
|
Tổng số vay trong năm (1)
|
21.300
|
21.300
|
|
Vay để trả nợ gốc
|
21.300
|
21.300
|
Ghi chú:
(1) Là mức tối đa được vay trong năm
PHỤ LỤC SỐ 03
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND, ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
|
Nội dung chi
|
Dự toán chi
ngân sách tỉnh năm 2019
|
Trong
đó
|
Dự toán chi
ngân sách cấp tỉnh
|
Phân cấp vốn đầu
tư phát triển; bổ sung nhiệm vụ cụ thể ngân sách huyện
|
A
|
Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh
|
2.382.946
|
2.101.862
|
281.084
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
655.131
|
455.225
|
199.906
|
1
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước
|
439.563
|
267.873
|
171.690
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
130.568
|
129.568
|
1.000
|
2.1
|
Chi đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
121.100
|
121.100
|
|
|
Tr.đó: chi từ dự án khai thác quỹ đất (1)
|
121.100
|
121.100
|
|
2.2
|
Bổ sung quỹ phát triển đất
|
1.578
|
1.578
|
|
2.3
|
Chi SN quản lý đất đai từ nguồn tiền sử dụng đất
|
7.890
|
6.890
|
1.000
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
85.000
|
57.784
|
27.216
|
II
|
Chi thường xuyên
|
1.671.273
|
1.590.095
|
81.178
|
1
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
405.499
|
392.644
|
12.855
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
14.253
|
14.253
|
|
3
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
16.250
|
4.750
|
11.500
|
4
|
Chi thường xuyên khác
|
1.235.271
|
1.178.448
|
|
4.1
|
Chi hoạt động kinh tế
|
176.908
|
176.908
|
|
4.2
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
467.045
|
467.045
|
|
4.3
|
Chi sự nghiệp Thể dục thể thao
|
36.159
|
36.159
|
|
4.4
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
8.905
|
8.905
|
|
4.5
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
|
15.568
|
15.568
|
|
4.6
|
Chi bảo đảm xã hội
|
36.310
|
36.310
|
|
4.7
|
Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
|
347.305
|
347.305
|
|
4.8
|
Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
51.045
|
51.045
|
-
|
a
|
Chi quốc phòng
|
38.888
|
38.888
|
|
b
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
12.157
|
12.157
|
|
4.9
|
Chi khác ngân sách
|
27.350
|
27.350
|
-
|
4.10
|
Chi thường xuyên khác
|
11.853
|
11.853
|
-
|
III
|
Chi trả nợ lãi vay
|
880
|
880
|
|
IV
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
|
V
|
Chi nguồn giao tăng thu so dự toán trung ương
|
7.000
|
7.000
|
-
|
-
|
Chi từ nguồn thu phí sử dụng hạ tầng khu kinh tế
cửa khẩu Bờ Y (2)
|
7000
|
7000
|
|
VI
|
Dự phòng ngân sách
|
47.662
|
47.662
|
|
Ghi chú:
(1) Thực hiện theo số thu thực tế dự án khai thác
quỹ đất được UBND tỉnh phê duyệt
(2) Bố trí theo số thu thực tế
STT
|
Nội dung chi
|
Dự toán 2019
|
Chi tiết từng huyện
|
KonTum
|
Đăk Hà
|
Đăk Tô
|
Ngọc Hồi
|
Đăk Glei
|
Sa Thầy
|
Ia’H Drai
|
Kon Rẫy
|
Kon Plong
|
Tu Mơ Rông
|
A
|
Dự toán chi ngân
sách huyện quản lý (I + II)
|
3.001.469
|
619.965
|
334.192
|
268.502
|
275.809
|
314.111
|
303.046
|
106.533
|
210.887
|
295.469
|
272.932
|
I
|
Dự toán chi cân
đối ngân sách huyện
|
2.720.385
|
565.083
|
317.200
|
245.608
|
260.899
|
277.013
|
272.703
|
81.527
|
190.486
|
256.977
|
252.799
|
|
Trong đó chi cân đối
ngân sách huyện tính tỷ lệ điều tiết, số bổ sung cân đối ngân sách từ ngân
sách cấp tỉnh cho huyện
|
2.70.385
|
565.083
|
317.200
|
245.608
|
260.899
|
277.013
|
10.472
|
81.527
|
190.486
|
256.977
|
252.799
|
1
|
Chi đầu tư phát
triển
|
148.249
|
42.240
|
9.665
|
9.161
|
20.130
|
9.790
|
7.832
|
8.360
|
5.253
|
24.530
|
7.678
|
1.1
|
Chi đầu tư xây dựng
cơ bản vốn trong nước
|
78.817
|
15.840
|
7.025
|
7.371
|
6.490
|
8.030
|
2.640
|
5.720
|
5.989
|
6.930
|
7.590
|
1.2
|
Chi đầu tư từ nguồn
thu sử dụng đất
|
69.432
|
26.400
|
2.640
|
1.760
|
13.640
|
1.760
|
2.640
|
2.640
|
264
|
17.600
|
68
|
2
|
Chi thường xuyên
(1)
|
2.517.731
|
511.563
|
301.185
|
231.562
|
235.549
|
261.673
|
256.861
|
71.537
|
180.423
|
227.317
|
240.061
|
2.1
|
Chi sự nghiệp giáo
dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.491.565
|
290.285
|
195.186
|
148.682
|
143.711
|
157.597
|
153.552
|
30.530
|
104.819
|
121.525
|
145.678
|
2.2
|
Chi sự nghiệp bảo vệ
môi trường
|
66.030
|
50.160
|
3.555
|
2.291
|
2.769
|
1.512
|
2.007
|
285
|
1.024
|
1.108
|
1.019
|
2.3
|
Chi sự nghiệp khoa
học công nghệ
|
1.500
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
2.4
|
Chi thường xuyên
các lĩnh vực nghiệp khác
|
987.834
|
172.448
|
102.744
|
81.752
|
102.701
|
109.614
|
100.748
|
45.158
|
74.801
|
104.534
|
93.214
|
2.5
|
Điều chỉnh kinh phí
tiền lương tăng (+) giảm (-) theo Quyết định 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017
|
(29.198)
|
(1.460)
|
(450)
|
(1.343)
|
(13.782)
|
(7.500)
|
404
|
(4.586)
|
(461)
|
-
|
-
|
3
|
Dự phòng ngân
sách
|
54.405
|
11.260
|
6.350
|
4.915
|
5.220
|
5.550
|
5.460
|
1.630
|
3.810
|
5.130
|
5.060
|
|
Tỷ lệ dự phòng/
chi CĐNS huyện (%)
|
2,00
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
II
|
Bổ sung phân cấp
vốn đầu tư phát triển; bổ sung mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể ngân sách huyện
|
281.084
|
54.905
|
16.992
|
22.894
|
14.910
|
37.098
|
30.253
|
25.005
|
20.401
|
38.492
|
20.133
|
B
|
Bổ sung từ ngân
sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố
|
2.194.426
|
293.063
|
259.056
|
187.644
|
211.981
|
298.270
|
227.723
|
86.914
|
175.055
|
221.790
|
232.830
|
I
|
Bổ sung cân đối
ngân sách
|
1.913.342
|
238.150
|
242.054
|
164.750
|
197.071
|
251.172
|
197.470
|
61.908
|
154.654
|
183.298
|
212.797
|
II
|
Bổ sung phân cấp
vốn đầu tư phát triển; bổ sung mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể ngân sách huyện
|
281.084
|
54.905
|
16.992
|
22.894
|
14.910
|
37.098
|
30.253
|
25.005
|
20.401
|
38.492
|
20.133
|
1
|
Phân cấp vốn đầu
tư phát triển
|
199.906
|
41.767
|
11.191
|
17.894
|
16.809
|
24.394
|
23.127
|
19.742
|
12.056
|
23.285
|
9.431
|
1.1
|
Nguồn đầu tư xây
dựng cơ bản vốn trong nước
|
171.690
|
35.227
|
6.834
|
17.794
|
16.709
|
20.047
|
16.801
|
19.542
|
6.781
|
21.734
|
7.121
|
-
|
Phân cấp đầu tư
vùng kinh tế động lực
|
25.000
|
15.000
|
-
|
-
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.000
|
-
|
-
|
Phân cấp đầu tư xã
biên giới
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
3.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Phân cấp đầu tư các
công trình giáo dục (lồng ghép thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới)
|
6.563
|
6.563
|
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
Phân cấp hỗ trợ, bổ
sung khác (2)
|
65.410
|
4.641
|
6.641
|
7.641
|
6.641
|
6.641
|
6.641
|
6.641
|
6.641
|
6.641
|
6.641
|
-
|
Hỗ trợ người có
công cách mạng về nhà ở
|
1.727
|
33
|
193
|
153
|
66
|
406
|
160
|
1
|
140
|
93
|
480
|
-
|
Đầu tư các công
trình cấp thiết khác (3)
|
60.000
|
10.000
|
|
10.000
|
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
1.2
|
Nguồn thu tiền sử
dụng đất chi điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2016-2020 và kế hoạch SD đất 2016
và các nhiệm vụ quản lý đất đai theo phân cấp
|
1.000
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
1.3
|
Nguồn thu xổ số
kiến thiết
|
27.216
|
5.440
|
4.257
|
-
|
-
|
4.447
|
4.226
|
-
|
5.185
|
1.451
|
2.210
|
-
|
Phân cấp đầu tư các
công trình giáo dục (lồng ghép thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới)
|
9.101
|
5.440
|
|
|
|
|
|
|
|
1.451
|
2.210
|
-
|
Phân cấp đầu tư nhà
văn hóa, thể thao huyện
|
18.115
|
|
4.257
|
|
|
4.447
|
4.226
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung mục
tiêu, nhiệm vụ cụ thể nguồn chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh
|
81.178
|
13.135
|
5.601
|
5.000
|
(1.589)
|
12.504
|
7.126
|
5.264
|
8.335
|
15.207
|
10.702
|
(1) Dự toán chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề là mức
chi tối thiểu, chi sự nghiệp bảo vệ môi trường, HĐND huyện căn cứ vào chỉ tiêu
hướng dẫn, tình hình thực tế địa phương quyết định cho phù hợp: Chi thường
xuyên bao gồm 10% tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương 2019; Căn cứ mức
tiết kiệm Bộ Tài chính giao, UBND tỉnh phân bổ kinh phí tiết kiệm cho các đơn vị
khối tỉnh và huyện, thành phố.
(2) Đối với huyện Kon Plong: Thu hồi 1.431 triệu đồng
đã ứng trước ngân sách tỉnh tại Công văn số 1217/UBND-KT ngày 07/06/2016 của
UBND tỉnh; Đối với huyện Đăk Tô: Thu hồi 1.000 triệu đồng vốn ứng trước đã được
UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 378/QĐ-UBND, ngày 9/5/2017
(3) Đối với huyện Sa Thầy: Thu hồi 6.000 triệu đồng
đã ứng trước ngân sách tỉnh tại Công văn số 1442/UBND-KT, ngày 5/6/2018 của
UBND tỉnh