14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6601 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bần) - Đến Suối Pà O (thôn Tà Bi) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
6602 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường đi Giá Gối - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ UBND xã - Đến Trường tiểu học xóm Giá Gối 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
6603 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Cơm - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
6604 Huyện Sơn Hà Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thủy 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
6605 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cây xăng sơn kỳ đi Sơn Thủy - Đến nhà ông Tuấn cắt tóc 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
6606 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Ba) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ Cây xăng Sơn Kỳ - Đến hết đất nhà ông Chín Huệ 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
6607 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Thủy - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Tuấn cắt tóc - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
6608 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Ba - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Chín Huệ - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
6609 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nghĩa trang - Đến giáp nhà ông Đinh Văn Dư 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
6610 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Quân - Đến nhà ông Ngọc (Danh) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
6611 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường nối QL24 B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông An (cafe Phố Núi) - Đến nhà ông Ngọc (Danh) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
6612 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã đi Sơn Thuỷ - Đến nhà bà Lành 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
6613 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Ba) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã - Đến hết đất nhà ông Quân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
6614 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Quân - Đến hết đất nhà ông Huệ 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
6615 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà bà Lành - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
6616 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Huệ - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
6617 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã (cũ) - Đến nhà ông Hân 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
6618 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã - Đến giáp nhà ông Đinh Văn Dư 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
6619 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu sông Re đi Minh Long - Đến cầu nước Lác 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
6620 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cấu Nước Lác - Đến cầu Bồ Nung (Rà-ma) 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
6621 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu Bồ Nung (Rà-ma) đi Minh Long - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
6622 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu Rà Ma đi Tà Bi Sơn Thủy - Đến hết địa phận xã Sơn Kỳ 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
6623 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ ngã 3 cầu Sông Re (phía Nam) - Đến hết đất nhà ông Du (sân bóng) 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
6624 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Ngọc (Danh) - Đến trường Tiểu học Làng Rê 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
6625 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Du (sân bóng) - Đến nhà văn hóa thôn Làng Trăng 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
6626 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng đi Sơn Ba - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
6627 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ lò gạch ông Tùng - Đến cầu Nước Lát 65.000 - - - - Đất ở nông thôn
6628 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ đầu cầu sông Re - Đến Làng Trăng 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
6629 Huyện Sơn Hà Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
6630 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Ba Đoạn từ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba - Đến nhà ông Trần Văn Đức 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
6631 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
6632 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Kỳ - Đến nhà ông Lớp 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
6633 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ trụ sở UBND xã - Đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng) 30.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6634 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ Trạm y tế xã - Đến nhà ông Đinh Văn Téo 30.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6635 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 UBND xã (Di Lăng - Làng Rin) - Đến cầu Bà Rin 26.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6636 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ UBND xã - Đến nhà ông Đinh Văn Bổ 26.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6637 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 Làng Rin - Đến sân vận động 26.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6638 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ UBND xã - Đến nhà ông Đinh Văn Troa 26.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6639 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ nhà Bà Trổ qua xóm Suối - Đến nhà ông Võ Tuấn 30.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6640 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Từ ngã ba Mang Cành - Đến nhà ông Đinh Văn Lộc 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6641 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Từ ngã 3 Làng Rin - Đến cầu Bà Rin 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6642 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Giang - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ cầu Hải Giá - Đến cầu Bãi Mun 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6643 Huyện Sơn Hà Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ nhà Ông Mỹ - Đến nhà Ông Chè xóm Mang Cành 22.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6644 Huyện Sơn Hà Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung 24.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6645 Huyện Sơn Hà Thị trấn Di Lăng 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6646 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thượng 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6647 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Bao 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6648 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Trung 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6649 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Hạ 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6650 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thành 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6651 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Nham 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6652 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Cao 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6653 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Linh 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6654 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Giang 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6655 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Hải 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6656 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thuỷ 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6657 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Kỳ 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6658 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Ba 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
6659 Huyện Sơn Hà Thị trấn Di Lăng 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6660 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thượng 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6661 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Bao 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6662 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Trung 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6663 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Hạ 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6664 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thành 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6665 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Nham 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6666 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Cao 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6667 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Linh 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6668 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Giang 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6669 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Hải 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6670 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thuỷ 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6671 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Kỳ 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6672 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Ba 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6673 Huyện Sơn Hà Thị trấn Di Lăng 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6674 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thượng 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6675 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Bao 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6676 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Trung 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6677 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Hạ 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6678 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thành 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6679 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Nham 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6680 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Cao 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6681 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Linh 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6682 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Giang 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6683 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Hải 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6684 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thuỷ 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6685 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Kỳ 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6686 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Ba 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
6687 Huyện Sơn Hà Thị trấn Di Lăng 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6688 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thượng 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6689 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Bao 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6690 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Trung 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6691 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Hạ 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6692 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thành 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6693 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Nham 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6694 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Cao 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6695 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Linh 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6696 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Giang 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6697 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Hải 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6698 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Thuỷ 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6699 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Kỳ 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6700 Huyện Sơn Hà Xã Sơn Ba 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...