14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23601 Huyện Điện Bàn Xã Điện Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23602 Huyện Điện Bàn Xã Điện Trung Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23603 Huyện Điện Bàn Xã Điện Trung Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23604 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 10 - Xã Điện Trung đoạn từ giáp xã Điện Phong - đến giáp xã Điện Quang 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23605 Huyện Điện Bàn Đường ĐX1 - Xã Điện Trung đoạn từ ĐT610B - đến bưu điện văn hoá thôn Tân Bình 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23606 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 610B - Xã Điện Quang Đoạn từ giáp xã Điện Trung - đến UBND xã Điện Quang 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23607 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 610B - Xã Điện Quang Đoạn từ UBND xã Điện Quang - đến cuối tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23608 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23609 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23610 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23611 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23612 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23613 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang Đường đất có bề rộng dưới 2m 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23614 Huyện Điện Bàn Đường ĐH10 - Xã Điện Quang Đoạn từ xã Điện Trung - đến nhà bà Trần Kim Thanh 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23615 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) - về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước) 980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23616 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) - đến hết trường Junko 980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23617 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước Đoạn từ hết trường Junko - đến giáp cầu Bình Long 1.445.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23618 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước Đoạn từ cầu Bình Long - đến hết nhà thờ Tộc Võ 980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23619 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước Đoạn từ hết nhà thờ Tộc Võ - đến giáp đường sắt 980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23620 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ) 1.445.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23621 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước Đoạn từ ĐT609 - đến giáp đường thuỷ lợi (cống ông Khuê) 595.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23622 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước Đoạn từ đường thuỷ lợi (cống ông Khuê) - đến giáp phường Điện An 555.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23623 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 03 - Xã Điện Phước Đoạn ĐT609 Điện Phước đi Trạm bơm Hạ Nông Tây - đến giáp xã Điện Hoà 470.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23624 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước Đường nhựa 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23625 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên 423.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23626 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23627 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23628 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23629 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23630 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 255.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23631 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23632 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Thọ Đoạn từ giáp Tràn thoát lũ - đến hết nhà thờ Tin Lành 1.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23633 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Thọ Đoạn từ nhà thờ Tin lành - đến giáp xã Điện Hồng 1.235.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23634 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ Các đoạn đường trong chợ Điện Thọ 980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23635 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ Đoạn từ đường 609 - đến nghĩa trang liệt sỹ Điện Thọ 640.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23636 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ Đoạn từ Cống Sẻ - đến Cầu Đông Hoà Điện Thọ 640.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23637 Huyện Điện Bàn Các đoạn còn lại - Xã Điện Thọ Các đoạn còn lại 470.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23638 Huyện Điện Bàn Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ Đoạn từ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường mẫu giáo thôn Kỳ Lam) 470.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23639 Huyện Điện Bàn Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ Các đoạn còn lại 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23640 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ Đoạn từ ĐT609 - đến giáp mương thuỷ lợi KN5 470.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23641 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ Đoạn từ mương thuỷ lợi KN5 - đến Cống Rộc Nhành 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23642 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên 423.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23643 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23644 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23645 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23646 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Thọ Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23647 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 3m - Xã Điện Thọ Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23648 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Thọ Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23649 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Xã Điện Thọ Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 255.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23650 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 2m - Xã Điện Thọ Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23651 Huyện Điện Bàn Khu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ 470.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23652 Huyện Điện Bàn Khu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ 470.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23653 Huyện Điện Bàn Khu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23654 Huyện Điện Bàn Khu TĐC ĐT 609 (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ 1.235.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23655 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng Đoạn từ giáp xã Điện Thọ về phía Tây đường - đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam 1.235.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23656 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng Đoạn từ Ngã ba Cẩm Lý Đoạn từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam về phía Tây - đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường 1.445.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23657 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng Đoạn từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường 1.235.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23658 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc 1.445.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23659 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây - đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường 1.360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23660 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hiếu - đến giáp TT Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc 2.425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23661 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng Đoạn Ngã ba Cẩm Lý - đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương) 1.235.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23662 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng Đoạn Ngã ba Cẩm Lý - đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương) 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23663 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng Đoạn từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía đông ra phía Bắc - đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc 895.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23664 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc - đến giáp nhà ông Phạm Phượng 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23665 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng Đoạn từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông - đến giáp cầu Cẩm Lý 980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23666 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đoạn ĐT 609- Chợ Lạc Thành - đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23667 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu - đến hết nhà ông A- Điện Hồng 340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23668 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đường ĐT 609 - đến HTX NN 3 Điện Hồng 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23669 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên 374.000 187.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
23670 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m 340.000 170.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
23671 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 300.000 150.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
23672 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 255.000 127.500 - - - Đất SX-KD nông thôn
23673 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 255.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23674 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23675 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23676 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến Đoạn từ cầu Cẩm Lý - đến giáp XN vôi (cũ) 1.405.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23677 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) - đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc 595.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23678 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến Đoạn từ mốc hướng Bắc đường cao tốc - đến giáp xã Điện Hoà 935.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23679 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) - đến Dốc Sỏi - Hoà Tiến 340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23680 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Từ cây xăng dầu Hoàng Thịnh - đến hội trường thôn Xuân Diệm 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23681 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đoạn từ nhà văn hóa thôn Xuân Diệm - đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn 340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23682 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường nhựa 255.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23683 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên 280.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23684 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m 255.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23685 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23686 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23687 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23688 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23689 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23690 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23691 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 85.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23692 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hoà Đoạn từ giáp xã Hoà Tiến-TP Đà Nẵng - đến hết đường rộng 20,5m 1.830.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23693 Huyện Điện Bàn Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hoà Đoạn còn lại 935.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23694 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà Đoạn từ ngã ba Lầu Sập - đến giáp cống Ba Tình 1.445.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23695 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà Đoạn từ giáp cống Ba Tình - đến hết cửa hàng xăng dầu Điện Hoà và mặt tiền phía Nam trục đường giao thông đến kênh thuỷ lợi KN-3 980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23696 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà Đoạn từ đường sắt - đến giáp Cầu Đông Hoà-Điện Thọ 640.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23697 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà Đoạn từ ngã ba đường vào hợp tác xã 2 - đến hết chợ La Thọ 980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23698 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà Đoạn hết chợ La Thọ - đến Cầu Chánh Mười - Điện Hoà 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23699 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hoà Đoạn giáp đường ĐH 1 - đến đập Bàu Nít 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23700 Huyện Điện Bàn Đường 409 - Xã Điện Hoà Đoạn từ Đình Hà Thanh - đến giáp xã Hoà Tiến (TP Đà Nẵng) 980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn