14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10901 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại thuộc của xã - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10902 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp cổng nhà máy Z121 (xí nghiệp 4) - Đến hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10903 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp ngã ba đường đi xã Quảng Yên - Đến hết ranh giới xã Võ Lao 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10904 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường bê tông - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ đường ĐT 314 - Đến cổng nhà máy Z121 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10905 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 (Ngân Hàng NN&PTNT) - Đến Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10906 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh xã Đông Thành 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10907 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ sân vận động nhà máy Z121 - Đến hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10908 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10909 Huyện Thanh Ba Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của công ty Z121 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10910 Huyện Thanh Ba Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao (Xã Miền núi) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10911 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường liên khu - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) 174.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10912 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10913 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Vân Lĩnh Từ giáp xã Đồng Xuân Tại nhà ông Căn - Thanh Vân) - Đến ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú - Thanh Vân) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10914 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ đường rẽ đi Thanh Vân - Đến ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10915 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh (đường đi Minh Tiến) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10916 Huyện Thanh Ba Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Thuấn Tuyến - Đến nhà ông Nghinh Mỹ khu 3 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10917 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Kỳ ̣nhà bà Hoàn Điểm) - Đến giáp ranh xã Yên Kỳ 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10918 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã ) - Đến trạm thu mua chè 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10919 Huyện Thanh Ba Xã Vân Lĩnh Từ trạm thu mua chè (nhà Thuấn Tuyến - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10920 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường thuộc địa phận xã Vân Lĩnh Từ ngã ba dốc Liên Hợp đi UBND xã Thanh Vân 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10921 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Hậu Thân đi Đông Lĩnh - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10922 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường liên khu - Xã Vân Lĩnh 174.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10923 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Vân Lĩnh 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10924 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường ĐT 314C - Xã Vũ Yển - Xã Đồng bằng Từ giáp đường sắt cắt ngang - Đến quốc lộ 2D 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10925 Huyện Thanh Ba Cụm công nghiệp làng nghề phía nam Thanh Ba 290.000 - - - - Đất SX-KD
10926 Huyện Thanh Ba Cụm công nghiệp Bãi Ba - Đông Thành 290.000 - - - - Đất SX-KD
10927 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba Đất trồng lúa nước 65.910 59.280 55.900 - - Đất trồng lúa
10928 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Xuyên Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
10929 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Sơn Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
10930 Huyện Thanh Ba Xã Lương Lỗ Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
10931 Huyện Thanh Ba Xã Thanh Hà Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
10932 Huyện Thanh Ba Xã Mạn Lạn Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
10933 Huyện Thanh Ba Xã Ninh Dân Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
10934 Huyện Thanh Ba Xã Hoàng Cương Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
10935 Huyện Thanh Ba Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao Đất trồng lúa nước 46.100 41.500 39.000 - - Đất trồng lúa
10936 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba 55.900 50.440 47.580 - - Đất trồng cây hàng năm
10937 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Xuyên 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
10938 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Sơn 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
10939 Huyện Thanh Ba Xã Lương Lỗ 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
10940 Huyện Thanh Ba Xã Thanh Hà 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
10941 Huyện Thanh Ba Xã Mạn Lạn 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
10942 Huyện Thanh Ba Xã Ninh Dân 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
10943 Huyện Thanh Ba Xã Hoàng Cương 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
10944 Huyện Thanh Ba Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao 39.000 35.300 33.400 - - Đất trồng cây hàng năm
10945 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba 55.900 50.440 47.580 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10946 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Xuyên 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10947 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Sơn 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10948 Huyện Thanh Ba Xã Lương Lỗ 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10949 Huyện Thanh Ba Xã Thanh Hà 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10950 Huyện Thanh Ba Xã Mạn Lạn 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10951 Huyện Thanh Ba Xã Ninh Dân 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10952 Huyện Thanh Ba Xã Hoàng Cương 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10953 Huyện Thanh Ba Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao 39.000 35.300 33.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10954 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba 53.300 47.970 45.240 - - Đất trồng cây lâu năm
10955 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Xuyên 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
10956 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Sơn 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
10957 Huyện Thanh Ba Xã Lương Lỗ 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
10958 Huyện Thanh Ba Xã Thanh Hà 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
10959 Huyện Thanh Ba Xã Mạn Lạn 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
10960 Huyện Thanh Ba Xã Ninh Dân 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
10961 Huyện Thanh Ba Xã Hoàng Cương 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
10962 Huyện Thanh Ba Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao 37.300 33.500 31.600 - - Đất trồng cây lâu năm
10963 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
10964 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Xuyên 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
10965 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Sơn 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
10966 Huyện Thanh Ba Xã Lương Lỗ 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
10967 Huyện Thanh Ba Xã Thanh Hà 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
10968 Huyện Thanh Ba Xã Mạn Lạn 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
10969 Huyện Thanh Ba Xã Ninh Dân 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
10970 Huyện Thanh Ba Xã Hoàng Cương 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
10971 Huyện Thanh Ba Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao 12.000 10.800 10.200 - - Đất rừng sản xuất
10972 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
10973 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Xuyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
10974 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
10975 Huyện Thanh Ba Xã Lương Lỗ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
10976 Huyện Thanh Ba Xã Thanh Hà Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
10977 Huyện Thanh Ba Xã Mạn Lạn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
10978 Huyện Thanh Ba Xã Ninh Dân Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
10979 Huyện Thanh Ba Xã Hoàng Cương Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
10980 Huyện Thanh Ba Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 39.000 35.300 33.400 - - Đất nông nghiệp khác
10981 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
10982 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Xuyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
10983 Huyện Thanh Ba Xã Đỗ Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
10984 Huyện Thanh Ba Xã Lương Lỗ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
10985 Huyện Thanh Ba Xã Thanh Hà Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
10986 Huyện Thanh Ba Xã Mạn Lạn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
10987 Huyện Thanh Ba Xã Ninh Dân Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
10988 Huyện Thanh Ba Xã Hoàng Cương Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
10989 Huyện Thanh Ba Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 37.300 33.500 31.600 - - Đất nông nghiệp khác
10990 Huyện Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà văn hóa Phố Vàng - Đến hết nhà bà Sức 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10991 Huyện Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà bà Sức - Đến cổng đường vào bệnh viện 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
10992 Huyện Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào nhà văn hóa phố vàng - Đến hết nhà Ông Hoạch (Điện nước) 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
10993 Huyện Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ hạt kiểm lâm - Đến hết nhà Ô Hùng Kem 5.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10994 Huyện Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà Ô Hoạch điện - Đến đầu cầu 19/5 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
10995 Huyện Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào Chợ Vàng - Đến trạm biến áp 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
10996 Huyện Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào Bệnh viện - Đến Ao Gia 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
10997 Huyện Thanh Sơn Đoạn hai ven đường xuống bến cảng - Thị trấn Thanh Sơn 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
10998 Huyện Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Trạm biến áp - Đến đường rẽ vào xóm Hoàng Trung 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
10999 Huyện Thanh Sơn Đoạn hai ven đường vào Bệnh viện - Thị trấn Thanh Sơn Từ giáp quốc lộ 32 A - Đến cổng B. viện 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
11000 Huyện Thanh Sơn Đoạn quốc lộ 32 - Thị trấn Thanh Sơn Từ Ao Gia - Đến hạt bảy giao thông đối diện nhà Ông Lương 5.900.000 - - - - Đất ở đô thị