14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10201 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 2D nhà ông Tuấn Hường - Đến nhà ông Tiến khu 3 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10202 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Đình khu 7 - đến Cầu Bến Trang, khu 7 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10203 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Đình khu 2 - đến Đầm Sen, khu 7 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10204 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Đình khu 7 - đến nhà ông Minh Lý, khu 7 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10205 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) từ đường nối Quốc lộ 2D (nhà ông Trung Hoa khu 11) - đến nhà bà Tơ khu 11, xã Y Sơn 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10206 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) từ đường nối Quốc lộ 2D (cửa ông Hợi khu 11) - đến cổng đơn vị Kho K5, khu 10 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10207 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) từ cổng đơn vị Kho K5, khu 10 giáp cổng ông Tiến khu 7 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10208 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) từ đường nối Quốc lộ 2D (cửa ông Đạt khu 13) - đến ngã ba ông Bằng khu 14 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10209 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10210 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên thôn, xóm - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10211 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10212 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Yên Kỳ từ giáp xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba - đến Trường Tiểu học xã Yên Kỳ 312.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10213 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Yên Kỳ từ giáp Trưởng Tiểu học xã Yên Kỳ - đến hết địa phận xã Yên Kỳ 312.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10214 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 cũ - Xã Yên Kỳ từ nhà bà Xuân khu 5 - đến nhà ông Thạch khu 6 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10215 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 cũ - Xã Yên Kỳ Từ cầu Cáo Điền - đến nhà ông Khánh Được khu 14 (giáp khu 10 Hương Xạ) 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10216 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp Ngã ba Cáo Điền - đến nhà ông Minh Loan, khu 14 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10217 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp nhà ông Minh Loan, khu 14 - đến Trạm Y tế xã Cáo Điền cũ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10218 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ Trạm Y tế xã Cáo Điền cũ - đến nhà bà Quý Ban khu 14 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10219 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp nhà bà Quý Ban khu 14 - đến Lải Tràn Đát khu 12 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10220 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp Lải Tràn Đát khu 12 - đến nhà ông Lân Tìm khu 12 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10221 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp nhà ông Lân Tìm khu 12 - đến nhà ông Nhân Hạnh khu 12 (giáp xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10222 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp ngã ba Đát khu 12 - đến nhà ông Cương Tuyết (giáp xã Phương Viên) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10223 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Kỳ Từ nhà ông Tâm Oánh - đến Cầu Giũa khu 14 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10224 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Kỳ Từ nhà ông Yến Đắc khu 14 - đến nhà ông Thành Vinh khu 14 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10225 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Yên Kỳ (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Chính Công - đến giáp xã Hương Xạ 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10226 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ (Xã miền núi) Từ Ngã ba đường rẽ đi Chính Công - đến hết địa phận xã Chính Công (giáp xã Yên Kỳ) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10227 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Kỳ (Xã miền núi) Từ giáp Ngã 3 cầu Chính Công qua UBND xã - đến hết địa phận xã Chính Công (giáp xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10228 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Yên Kỳ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10229 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên thôn, xóm - Xã Yên Kỳ 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10230 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Yên Kỳ 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10231 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Yên Luật (Xã miền núi) từ nhà ông Hạnh khu 06 (giáp xã Vĩnh Chân) - đến nhà ông Đức khu 5 (giáp xã Yên Kỳ) 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10232 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Luật (Xã miền núi) từ ngã ba đường tỉnh 320D ( nhà ông Hải Hoa khu 06) - đến nhà ông Tuấn khu 02 (giáp Lang Sơn) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10233 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Luật (Xã miền núi) từ nhà ông Định Quế - đến nhà ông Lý (giáp xã Vĩnh Chân) và từ nhà ông Nhiếp đến Cầu Bờ Lối (giáp xã Vĩnh Chân) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10234 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Luật (Xã miền núi) từ nhà ông Dụ khu 8 - đến nhà ông Bằng Sắc khu 4 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10235 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Yên Luật (Xã miền núi) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10236 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Yên Luật (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10237 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Yên Luật (Xã miền núi) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10238 Huyện Hạ Hòa Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Giáp Lai 290.000 - - - - Đất SX-KD
10239 Huyện Hạ Hòa Cụm công nghiệp Thắng Sơn 290.000 - - - - Đất SX-KD
10240 Huyện Hạ Hòa Thị trấn Hạ Hòa Đất trồng lúa nước 65.910 59.280 55.900 - - Đất trồng lúa
10241 Huyện Hạ Hòa Xã Ấm Hạ Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
10242 Huyện Hạ Hòa Các xã: Bằng Giã, Đại Phạm, Đan Thượng, Gia Điền, Hà Lương, Hiền Lương, Hương Xạ, Lang Sơn, Minh Côi, Minh Hạc, Phương Viên, Tứ Hiệp, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Xuân Áng, Yên Kỳ, Yên Luật Đất trồng lúa nước 46.100 41.500 39.000 - - Đất trồng lúa
10243 Huyện Hạ Hòa Thị trấn Hạ Hòa 55.900 50.440 47.580 - - Đất trồng cây hàng năm
10244 Huyện Hạ Hòa Xã Ấm Hạ 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
10245 Huyện Hạ Hòa Các xã: Bằng Giã, Đại Phạm, Đan Thượng, Gia Điền, Hà Lương, Hiền Lương, Hương Xạ, Lang Sơn, Minh Côi, Minh Hạc, Phương Viên, Tứ Hiệp, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Xuân Áng, Yên Kỳ, Yên Luật 39.000 35.300 33.400 - - Đất trồng cây hàng năm
10246 Huyện Hạ Hòa Thị trấn Hạ Hòa 55.900 50.440 47.580 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10247 Huyện Hạ Hòa Xã Ấm Hạ 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10248 Huyện Hạ Hòa Các xã: Bằng Giã, Đại Phạm, Đan Thượng, Gia Điền, Hà Lương, Hiền Lương, Hương Xạ, Lang Sơn, Minh Côi, Minh Hạc, Phương Viên, Tứ Hiệp, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Xuân Áng, Yên Kỳ, Yên Luật 39.000 35.300 33.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
10249 Huyện Hạ Hòa Thị trấn Hạ Hòa 53.300 47.970 45.240 - - Đất trồng cây lâu năm
10250 Huyện Hạ Hòa Xã Ấm Hạ 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
10251 Huyện Hạ Hòa Các xã: Bằng Giã, Đại Phạm, Đan Thượng, Gia Điền, Hà Lương, Hiền Lương, Hương Xạ, Lang Sơn, Minh Côi, Minh Hạc, Phương Viên, Tứ Hiệp, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Xuân Áng, Yên Kỳ, Yên Luật 37.300 33.500 31.600 - - Đất trồng cây lâu năm
10252 Huyện Hạ Hòa Thị trấn Hạ Hòa 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
10253 Huyện Hạ Hòa Xã Ấm Hạ 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
10254 Huyện Hạ Hòa Các xã: Bằng Giã, Đại Phạm, Đan Thượng, Gia Điền, Hà Lương, Hiền Lương, Hương Xạ, Lang Sơn, Minh Côi, Minh Hạc, Phương Viên, Tứ Hiệp, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Xuân Áng, Yên Kỳ, Yên Luật 12.000 10.800 10.200 - - Đất rừng sản xuất
10255 Huyện Hạ Hòa Thị trấn Hạ Hòa Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
10256 Huyện Hạ Hòa Xã Ấm Hạ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
10257 Huyện Hạ Hòa Các xã: Bằng Giã, Đại Phạm, Đan Thượng, Gia Điền, Hà Lương, Hiền Lương, Hương Xạ, Lang Sơn, Minh Côi, Minh Hạc, Phương Viên, Tứ Hiệp, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Xuân Áng, Yên Kỳ, Yên Luật Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 39.000 35.300 33.400 - - Đất nông nghiệp khác
10258 Huyện Hạ Hòa Thị trấn Hạ Hòa Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
10259 Huyện Hạ Hòa Xã Ấm Hạ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
10260 Huyện Hạ Hòa Các xã: Bằng Giã, Đại Phạm, Đan Thượng, Gia Điền, Hà Lương, Hiền Lương, Hương Xạ, Lang Sơn, Minh Côi, Minh Hạc, Phương Viên, Tứ Hiệp, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Xuân Áng, Yên Kỳ, Yên Luật Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 37.300 33.500 31.600 - - Đất nông nghiệp khác
10261 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng trường Cơ điện 1 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
10262 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ: giáp cổng trường Cơ điện 1 - Đến hết Bưu Điện huyện 6.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10263 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba Từ Bưu Điện huyện - Đến nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) 5.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10264 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314C - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) - Đến hết ranh giới TT Thanh Ba 4.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10265 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đồng Xuân - Đến hết cầu trường chuyên 4.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10266 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến nhà ông Phú Hội 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
10267 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Phú Hội - Đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
10268 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp: Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10269 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng Đài truyền Thanh huyện 4.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10270 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ cổng Đài truyền Thanh huyện - Đến cây xăng số 12 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10271 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp cây xăng số 12 - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba 4.400.000 - - - - Đất ở đô thị
10272 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường - Thị trấn Thanh Ba tuyến cổng nhà máy chè Phú Bền đi cây xăng số 12 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
10273 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tránh nội thị - Thị trấn Thanh Ba Từ cầu Văng - Đến hết nhà ông Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba giáp ranh xã Đồng Xuân 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
10274 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến cầu Bạch 950.000 - - - - Đất ở đô thị
10275 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Cầu Bạch - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba 750.000 - - - - Đất ở đô thị
10276 Huyện Thanh Ba Phố Quý Minh - Thị trấn Thanh Ba Đoạn từ UBND thị trấn - Đến Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ 880.000 - - - - Đất ở đô thị
10277 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến Vườn Cam - Thị trấn Thanh Ba Từ nhà bà Yên - Đến cổng Huyện ủy Thanh Ba 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10278 Huyện Thanh Ba Đường bê tông - Thị trấn Thanh Ba Từ đường tỉnh 314 (nhà bà Hạc) - Đến nhà ông Dương Bổn 750.000 - - - - Đất ở đô thị
10279 Huyện Thanh Ba Đường bê tông - Thị trấn Thanh Ba Từ đường tỉnh 314 (cổng rượu) - Đến nhà ông Vinh Lược 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10280 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba Từ nhà ông Tiến - Đến chân dốc (đường rẽ vào nhà ông Tặng chè) 880.000 - - - - Đất ở đô thị
10281 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba Từ chân dốc (đường rẽ vào nhà ông Tặng chè) - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba 750.000 - - - - Đất ở đô thị
10282 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường khu dân cư Đồng Mương - Thị trấn Thanh Ba 750.000 - - - - Đất ở đô thị
10283 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn - Thị trấn Thanh Ba 600.000 - - - - Đất ở đô thị
10284 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại trong địa bàn Thị trấn Thanh Ba 500.000 - - - - Đất ở đô thị
10285 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng trường Cơ điện 1 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10286 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ: giáp cổng trường Cơ điện 1 - Đến hết Bưu Điện huyện 5.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10287 Huyện Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba Từ Bưu Điện huyện - Đến nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) 4.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10288 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314C - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) - Đến hết ranh giới TT Thanh Ba 3.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10289 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đồng Xuân - Đến hết cầu trường chuyên 3.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10290 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến nhà ông Phú Hội 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10291 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Phú Hội - Đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10292 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp: Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10293 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng Đài truyền Thanh huyện 3.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10294 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ cổng Đài truyền Thanh huyện - Đến cây xăng số 12 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10295 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp cây xăng số 12 - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba 3.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10296 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường - Thị trấn Thanh Ba tuyến cổng nhà máy chè Phú Bền đi cây xăng số 12 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10297 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tránh nội thị - Thị trấn Thanh Ba Từ cầu Văng - Đến hết nhà ông Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba giáp ranh xã Đồng Xuân 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10298 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến cầu Bạch 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10299 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Cầu Bạch - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba 448.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10300 Huyện Thanh Ba Phố Quý Minh - Thị trấn Thanh Ba Đoạn từ UBND thị trấn - Đến Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ 704.000 - - - - Đất TM-DV đô thị