14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9901 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Vĩnh Chân Từ nhà ông Khan khu 2 - đến giáp kênh Lửa Việt (giáp xã Lang Sơn) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9902 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Vĩnh Chân 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9903 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Vĩnh Chân (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9904 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Vĩnh Chân 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9905 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ giáp xã Bằng Giã - đến cổng nhà ông Đường Ngà khu 7 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9906 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ giáp cổng nhà ông Đường Ngà khu 7 - đến hết địa phận xã Vô Tranh (giáp xã Mỹ Lung, huyện Yên Lập) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9907 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ giáp xã Bằng Giã - đến Trường Tiểu học Vô Tranh (khu 2) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9908 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ Trường Tiểu học Vô Tranh (khu 2) - đến hết địa phận xã Vô Tranh (giáp xã Mỹ Lương, huyện Yên Lập) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9909 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ Quốc lộ 70B - đến hết địa phận xã Vô Tranh (giáp xã Xuân Áng) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9910 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường giao thông liên vùng - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) Từ giáp xã Bằng Giã - Đến đường nối QL 70B xã Vô Tranh 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9911 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường giao thông liên vùng - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) Từ ngã ba QL 70B - Đến giáp địa phận xã Xuân Áng 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9912 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9913 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9914 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9915 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp cầu Lường - đến hết địa phận xã Xuân Áng đến nhà ông Thuần khu 17, xã Xuân Áng 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9916 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ nhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Xuân Áng 704.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9917 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp Ngân Hàng Nông nghiệp chi nhánh Xuân Áng - đến hết ngã ba đường sang xóm ông Bách khu 10 xã Xuân Áng 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9918 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp ngã 3 đường sang xóm ông Bách khu 10 - đến ngã 3 cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9919 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng - đến nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9920 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng - đến hết địa phận xã Xuân Áng đến hết địa phận xã Xuân Áng (giáp xã Mỹ Lung, huyện Yên Lập 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9921 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng - đến hết địa phận xã Xuân Áng (giáp xã Quân Khê) 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9922 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên vùng - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ côổng nhà ông Huệ khu 10 - Đến ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9923 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên vùng - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ ngã tư khu 10 (quán ông Hoà) - đến hết địa phận xã Xuân Áng (giáp xã Vô Tranh) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9924 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ nhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11 - đến hết địa phận xã Xuân Áng (giáp xã Vô Tranh) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9925 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp xã Bằng Giã - đến Cầu Lường xã Xuân Áng 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9926 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp Cầu Lường - đến hết địa phận xã Chuế Lưu (giáp xã Xuân Áng) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9927 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 32C - đến Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9928 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp xã Hiền Lương - Đến nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9929 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên vùng - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp xã Hiền Lương - Đến hết nhà ông Dùng khu 15 xã Xuân Áng 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9930 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 32C qua khu 17 - đến Trạm Y tế xã Lâm Lợi cũ 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9931 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã - đến ngã ba đường tránh lũ khu 15, xã Lâm Lợi cũ 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9932 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9933 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên thôn, xóm - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9934 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9935 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ nhà ông Vinh Lan - đến giáp xã Đan Thượng 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9936 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ giáp xã Y Sơn cũ - đến đường rẽ vào trường THCS Phụ Khánh 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9937 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào trường THCS Phụ Khánh - đến giáp xã Lệnh Khanh cũ 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9938 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) từ nhà ông Gấm, khu 12, xã Y Sơn - Đến nhà ông Chính Phương khu 9 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9939 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Đường Quốc lộ 2D giáp thị trấn Hạ Hòa - đến giáp nhà ông Gấm, khu 12 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9940 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ ngã ba (Quốc lộ 2D) - đến ngã tư Đồng Đình khu 7 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9941 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 2D - đến nhà ông Thăng khu 4 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9942 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên xã - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ nhà ông Khanh Tần khu 3 - Đến nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9943 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 2D nhà ông Tuấn Hường - Đến nhà ông Tiến khu 3 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9944 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Đình khu 7 - đến Cầu Bến Trang, khu 7 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9945 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Đình khu 2 - đến Đầm Sen, khu 7 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9946 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Đình khu 7 - đến nhà ông Minh Lý, khu 7 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9947 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) từ đường nối Quốc lộ 2D (nhà ông Trung Hoa khu 11) - đến nhà bà Tơ khu 11, xã Y Sơn 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9948 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) từ đường nối Quốc lộ 2D (cửa ông Hợi khu 11) - đến cổng đơn vị Kho K5, khu 10 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9949 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) từ cổng đơn vị Kho K5, khu 10 giáp cổng ông Tiến khu 7 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9950 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) từ đường nối Quốc lộ 2D (cửa ông Đạt khu 13) - đến ngã ba ông Bằng khu 14 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9951 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9952 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên thôn, xóm - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9953 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Tứ Hiên (Xã miền núi) 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9954 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Yên Kỳ từ giáp xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba - đến Trường Tiểu học xã Yên Kỳ 416.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9955 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Yên Kỳ từ giáp Trưởng Tiểu học xã Yên Kỳ - đến hết địa phận xã Yên Kỳ 416.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9956 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 cũ - Xã Yên Kỳ từ nhà bà Xuân khu 5 - đến nhà ông Thạch khu 6 384.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9957 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 cũ - Xã Yên Kỳ Từ cầu Cáo Điền - đến nhà ông Khánh Được khu 14 (giáp khu 10 Hương Xạ) 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9958 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp Ngã ba Cáo Điền - đến nhà ông Minh Loan, khu 14 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9959 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp nhà ông Minh Loan, khu 14 - đến Trạm Y tế xã Cáo Điền cũ 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9960 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ Trạm Y tế xã Cáo Điền cũ - đến nhà bà Quý Ban khu 14 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9961 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp nhà bà Quý Ban khu 14 - đến Lải Tràn Đát khu 12 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9962 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp Lải Tràn Đát khu 12 - đến nhà ông Lân Tìm khu 12 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9963 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp nhà ông Lân Tìm khu 12 - đến nhà ông Nhân Hạnh khu 12 (giáp xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9964 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ Từ giáp ngã ba Đát khu 12 - đến nhà ông Cương Tuyết (giáp xã Phương Viên) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9965 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Kỳ Từ nhà ông Tâm Oánh - đến Cầu Giũa khu 14 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9966 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Kỳ Từ nhà ông Yến Đắc khu 14 - đến nhà ông Thành Vinh khu 14 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9967 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Yên Kỳ (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Chính Công - đến giáp xã Hương Xạ 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9968 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ (Xã miền núi) Từ Ngã ba đường rẽ đi Chính Công - đến hết địa phận xã Chính Công (giáp xã Yên Kỳ) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9969 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Kỳ (Xã miền núi) Từ giáp Ngã 3 cầu Chính Công qua UBND xã - đến hết địa phận xã Chính Công (giáp xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9970 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Yên Kỳ 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9971 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên thôn, xóm - Xã Yên Kỳ 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9972 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Yên Kỳ 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9973 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Yên Luật (Xã miền núi) từ nhà ông Hạnh khu 06 (giáp xã Vĩnh Chân) - đến nhà ông Đức khu 5 (giáp xã Yên Kỳ) 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9974 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Luật (Xã miền núi) từ ngã ba đường tỉnh 320D ( nhà ông Hải Hoa khu 06) - đến nhà ông Tuấn khu 02 (giáp Lang Sơn) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9975 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Luật (Xã miền núi) từ nhà ông Định Quế - đến nhà ông Lý (giáp xã Vĩnh Chân) và từ nhà ông Nhiếp đến Cầu Bờ Lối (giáp xã Vĩnh Chân) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9976 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Yên Luật (Xã miền núi) từ nhà ông Dụ khu 8 - đến nhà ông Bằng Sắc khu 4 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9977 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Yên Luật (Xã miền núi) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9978 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Yên Luật (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9979 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Yên Luật (Xã miền núi) 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9980 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ giáp xã Phương Viên - đến ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Hương Xạ 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9981 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ giáp ngã ba đường đi Làng Trầm xã Hương Xạ - đến cổng trường THCS Ấm Hạ 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9982 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ cổng trường THCS Ấm Hạ - đến nhà Ông Yên Khu 2 xã Ấm Hạ 633.600 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9983 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà ông Yên, khu 3, xã Ấm Hạ - đến giáp thị trấn Hạ Hòa 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9984 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ Từ ngã 3 Chu Hưng (cổng trường THCS Ấm Hạ) - đến nhà ông Dược khu 8 xã Ấm Hạ 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9985 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà ông Dược khu 8 - đến ngã tư đường vùng đồi đi Gia Điền 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9986 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ Từ ngã tư đường vùng đồi - đến giáp xã Gia Điền 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9987 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Tân khu 8 - đến giáp nhà ông Vĩnh Khu 7 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9988 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Vĩnh khu 7 - đến giáp xã Gia Điền 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9989 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Tú khu 7 - đến cổng ông Toàn khu 7 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9990 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà bà Thỏa khu 8 - đến cổng bà Lựa khu 3, xã Ấm Hạ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9991 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà bà Lựa khu 3 - đến giáp xã Hương Xạ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9992 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ nhà ông Khôi khu 8 - đến nhà bà Sinh khu 8, xã Ấm Hạ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9993 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà bà Sinh khu 8 - đến giáp xã Phương Viên 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9994 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến giáp xã Gia Điền 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9995 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến nhà ông Hải Nguyệt khu 6 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9996 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà ông Hải Nguyệt khu 6 - đến Cầu Ba khu 1 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9997 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp cầu Ba khu 1 - đến nhà văn hóa khu 1 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9998 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ giáp nhà văn hóa khu 1 - đến giáp xã Phụ Khánh cũ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9999 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ Từ Cầu Ngòi Gió - đến giáp xã Minh Hạc 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10000 Huyện Hạ Hòa Các tuyến đường còn lại - Xã Ấm Hạ Đất 2 bên đường bê tông từ ngã ba QL 70B giáp cây xăng Ấm Hạ đi Làng Trầm, xã Hương Xạ 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn