Bảng giá đất tại Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định

Bảng giá đất tại Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định có sự dao động lớn, từ 45.000 đồng/m2 đến 10.000.000 đồng/m2. Căn cứ pháp lý theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023.

Tổng quan khu vực Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định

Huyện Giao Thủy nằm ở phía đông tỉnh Nam Định, cách Thành phố Nam Định khoảng 40 km. Đây là một huyện có vị trí đặc biệt với địa hình ven biển và tiềm năng phát triển mạnh mẽ về kinh tế, đặc biệt trong lĩnh vực nông nghiệp và du lịch.

Giao Thủy có các khu vực ven biển như Quất Lâm, nơi đang thu hút sự chú ý lớn của các nhà đầu tư về bất động sản nghỉ dưỡng và phát triển du lịch.

Các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản ở Giao Thủy chủ yếu đến từ sự phát triển của hạ tầng giao thông, đặc biệt là các dự án kết nối giữa Giao Thủy với Thành phố Nam Định và các khu vực lân cận.

Việc đầu tư vào các tuyến đường cao tốc và cầu vượt biển giúp kết nối Giao Thủy với các thành phố lớn trong khu vực, thúc đẩy sự giao lưu kinh tế và tạo ra tiềm năng cho bất động sản. Hạ tầng du lịch tại các khu vực ven biển của huyện này cũng góp phần không nhỏ vào sự phát triển của giá trị đất đai.

Phân tích giá đất tại Huyện Giao Thủy

Bảng giá đất tại Huyện Giao Thủy hiện nay có sự biến động khá lớn, với mức giá giao động từ 45.000 đồng/m2 (tại các khu vực xa trung tâm và vùng nông thôn) đến 10.000.000 đồng/m2 (ở các khu vực gần biển và các khu đất thương mại, dịch vụ).

Giá đất trung bình tại huyện này là khoảng 1.708.180 đồng/m2, khá hợp lý so với mặt bằng chung của các khu vực ngoại thành tại Nam Định.

Giá đất tại Huyện Giao Thủy thấp hơn nhiều so với các khu vực trung tâm của Thành phố Nam Định. Tuy nhiên, tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, nhất là khi các dự án hạ tầng giao thông kết nối khu vực ven biển với các thành phố lớn sẽ đi vào hoạt động.

Các nhà đầu tư có thể xem xét lựa chọn đầu tư dài hạn tại các khu đất ven biển như Quất Lâm hoặc những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch nghỉ dưỡng.

Đối với những ai có ý định đầu tư ngắn hạn, giá đất ở các khu vực gần trung tâm huyện hoặc các khu đất nông nghiệp có thể mang lại lợi nhuận khá ổn định. Tuy nhiên, với xu hướng phát triển du lịch và hạ tầng giao thông, đầu tư vào đất gần các khu vực ven biển sẽ mang lại lợi nhuận cao hơn trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Giao Thủy

Một trong những yếu tố mạnh mẽ nhất của Huyện Giao Thủy chính là vị trí ven biển, điều này giúp huyện có cơ hội phát triển ngành du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng. Quất Lâm là một địa phương nổi bật, không chỉ thu hút du khách bởi vẻ đẹp tự nhiên mà còn tiềm năng phát triển các dự án du lịch, khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Dự án khu đô thị và các khu nghỉ dưỡng tại Giao Thủy đang được triển khai mạnh mẽ, giúp giá trị bất động sản khu vực này tăng cao trong những năm tới.

Bên cạnh đó, huyện Giao Thủy cũng đang chú trọng phát triển nền kinh tế nông nghiệp và ngư nghiệp. Các dự án phát triển hạ tầng nông thôn và các khu công nghiệp, cảng cá đang thúc đẩy sự phát triển của các khu vực ngoại thành, tạo ra cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản tìm kiếm các dự án phát triển mới.

Tiềm năng phát triển bất động sản ở Giao Thủy còn đến từ xu hướng bùng nổ bất động sản nghỉ dưỡng trong các khu vực ven biển.

Các dự án về hạ tầng du lịch, cơ sở lưu trú và tiện ích sẽ thu hút các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội đầu tư vào những khu đất có giá trị phát triển trong tương lai. Tốc độ phát triển của các khu vực này có thể vượt trội so với các khu vực khác trong tỉnh, đặc biệt khi các dự án phát triển du lịch và hạ tầng giao thông hoàn thiện.

Tóm lại, Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định, là một khu vực có tiềm năng đầu tư bất động sản lớn trong tương lai. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và du lịch, giá trị đất tại đây sẽ tiếp tục gia tăng, đặc biệt là ở những khu vực ven biển. Các nhà đầu tư có thể tận dụng cơ hội này để đầu tư vào đất tại Giao Thủy, đặc biệt là tại các khu vực ven biển và khu nghỉ dưỡng, nơi có tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ.

Giá đất cao nhất tại Huyện Giao Thủy là: 10.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Giao Thủy là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Giao Thủy là: 1.720.705 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
650

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn từ cầu Sa Châu - đến giáp xã Giao Yến 2.700.000 1.350.000 690.000 - - Đất TM-DV nông thôn
502 Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn giáp xã Giao Tiến - đến giáp nhà ông Nam 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
503 Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn từ nhà ông Nam - đến hết trạm điện Tân Châu 1.500.000 750.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
504 Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn từ cầu Chưởng mới - đến giáp xã Giao Long 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
505 Huyện Giao Thủy Các điểm dân cư còn lại - Xã Giao Châu Khu vực 1 (xóm: Tiên Hưng, Tiên Long, Lạc Thuần, Mỹ Bình, Thành Thắng) 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
506 Huyện Giao Thủy Các điểm dân cư còn lại - Xã Giao Châu Khu vực 2 (xóm: Tiên Thủy, Tiên Thành, Đông Sơn, Tây Sơn) 480.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
507 Huyện Giao Thủy Các điểm dân cư còn lại - Xã Giao Châu Khu vực 3 (các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
508 Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ Giao Châu - đến giáp UBND xã Giao Yến 2.700.000 1.350.000 690.000 - - Đất TM-DV nông thôn
509 Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ UBND xã - đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B 3.300.000 1.650.000 840.000 - - Đất TM-DV nông thôn
510 Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ Trường THPT Giao Thủy B - đến cây xăng nhà ông Hiền 2.400.000 1.200.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
511 Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong 2.100.000 1.050.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
512 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường đi xã Bạch Long: đoạn từ ngã tư - đến chợ Vọng 2.160.000 1.080.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
513 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến Đoạn từ chợ Vọng - đến cổng chào xã Bạch Long 1.500.000 750.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
514 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường QL 37B đi xã Giao Tân xóm 5 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
515 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu - đến đường dong nhà ông Trà xóm 15 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
516 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Yến Khu vực 1 ( xóm: 1, 2, 4, 5, 6, 10, 11, 12) 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
517 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Yến Khu vực 2 ( xóm: 7, 8, 9, 13, 14, 15) 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
518 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Yến Khu vực 3 ( các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
519 Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn giáp xã Giao Yến - đến hết thổ ông Khoa xóm Lâm Quan 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất TM-DV nông thôn
520 Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan - đến hết thổ bà Bách xóm Lâm Tiến 2.100.000 1.050.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
521 Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Tuấn xóm Lâm Tiến - đến hết thổ ông Thư xóm Lâm Phú 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất TM-DV nông thôn
522 Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú - đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quất Lâm (QL 37B) 2.100.000 1.050.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
523 Huyện Giao Thủy Xã Giao Phong Đoạn từ QL 37B - đến giáp đường vào Chợ Bến 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
524 Huyện Giao Thủy Xã Giao Phong Đoạn từ QL 37B - đến giáp đường Thống Nhất 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
525 Huyện Giao Thủy Đường Thống Nhất - Xã Giao Phong Đoạn từ giáp xã Bạch Long - đến giáp TT.Quất Lâm) 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
526 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Phong Khu vực 1 ( xóm Lâm Hoan, xóm Lâm Trụ) 600.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
527 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Phong Khu vực 2 ( xóm Lâm Tiến, xóm Lâm Hồ, xóm Lâm Quan, xóm Lâm Bồi, xóm Lâm Phú, xóm Lâm Hào, xóm Lâm Đình) 480.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
528 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Phong Khu vực 3 ( các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
529 Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ Giao Nhân - đến hết nhà ông Huyến xóm 16 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
530 Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Chư xóm 16 - đến hết xóm 18 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
531 Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Cồn xóm 14 - đến hết nhà ông Ba xóm 12 1.500.000 750.000 390.000 - - Đất TM-DV nông thôn
532 Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Giao xóm 12 - đến giáp đê dự phòng 1.020.000 510.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
533 Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ đê dự phòng - đến đê Trung ương 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
534 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Dương xóm 12 - đến cầu xóm 6 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
535 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ UBND xã - đến nhà ông Tuấn xóm 3 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
536 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Sơn xóm 6 - đến hết nhà ông Quang xóm 4 900.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
537 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Tuấn xóm 3 - đến hết nhà ông Hiển xóm 3 900.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
538 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hải Khu vực 1 ( xóm 3, 12, 14, 18) 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
539 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hải Khu vực 2 ( xóm 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13) 480.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
540 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hải Khu vực 3 (các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
541 Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 2 1.500.000 750.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
542 Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 2 - đến giáp cầu ông Vững xóm 5 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
543 Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ô Vững xóm 5 - đến giáp cầu Thống Nhất 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
544 Huyện Giao Thủy Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ông Ngọc xóm 16 - đến giáp nhà ông Sao xóm 15 780.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
545 Huyện Giao Thủy Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa Đoạn từ hết nhà ông Sao xóm 15 - đến giáp cầu ông Nhàn xóm 11 660.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
546 Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Ngội - đến xóm 3 đến giáp cầu ông Phán xóm 15 720.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
547 Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ông Phán xóm 15 - đến đường Bình Lạc 660.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
548 Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc xóm 16 1.020.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
549 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Bình Hòa Khu vực 1: Xóm 1 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
550 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Bình Hòa Khu vực 2: Xóm 2, 3, 4, 5, 6, 7, 13, 14, 15, 16 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
551 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Bình Hòa Khu vực 3: Các xóm còn lại 300.000 270.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
552 Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu) 1.500.000 750.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
553 Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu - đến Trạm xá, từ ngã tư đến cây Đề) 2.100.000 1.020.000 450.000 - - Đất TM-DV nông thôn
554 Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Từ cầu Trạm xá - đến cầu Bà Rĩnh 1.500.000 750.000 390.000 - - Đất TM-DV nông thôn
555 Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Từ cầu Bà Rĩnh - đến đê Trung Ương 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
556 Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA2 - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Tính - đến cầu Ngân hàng 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
557 Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA2 - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Ngân hàng - đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành 1.500.000 750.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
558 Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA2 - Xã Giao Xuân Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành - đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
559 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Xuân Khu vực 1 (xóm : Xuân Hùng, Xuân Phong, Xuân Tiên, Xuân Tiến) 660.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
560 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Xuân Khu vực 2 ( xóm: Xuân Châu, Xuân Minh, Xuân Hoành, Xuân Thắng; Xuân Thọ) 480.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
561 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Xuân Khu vực 3 (các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
562 Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đường trục xã từ Hồng Thuận - đến cầu ông Hạ 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
563 Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đường đi Giao Xuân từ UBND xã - đến giáp bến xe 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
564 Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ bến xe - đến Giao Xuân 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
565 Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu ông Hạ - đến đê Trung ương 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
566 Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Giao An 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
567 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Lạc Khu vực 1( xóm: 5, 17, 18, 19, 22) 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
568 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Lạc Khu vực 2 (xóm: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 20, 21) 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
569 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Lạc Khu vực 3 (các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
570 Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu đập đầu xã - đến cầu ông Chương xóm 8 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
571 Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu ông Chương xóm 8 - đến cống ông Vân xóm 6 và đường liên xã thuộc xóm 5, xóm 8, xóm 10 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
572 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hà Khu vực 1 (Xóm 1, 2, 3, 10, 11, 12) 600.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
573 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hà Khu vực 2 (Xóm 4, 5, 6, 7, 8, 9) 480.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
574 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hà Khu vực 3 (các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
575 Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Thiện Đoạn từ giáp xã Giao An - đến hết giáp NVH xóm 22 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
576 Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Thiện Đoạn từ hết NVH xóm 22 - đến dốc 29 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
577 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thiện Khu vực 1 (xóm 16, 18, 20, 22, 24, 25, 27, 28, 29) 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
578 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thiện Khu vực 2 (xóm 17, 19, 21, 23, 30) 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
579 Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thiện Khu vực 3 (các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
580 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Đoài xóm 2 - đến hết nhà ông Bốn xóm 8 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
581 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Khanh xóm 5 - đến hết nhà ông Sảo xóm 11 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
582 Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Hương Khu vực 1 (xóm: 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) 540.000 390.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
583 Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Hương Khu vực 2 (xóm: 3, 14) 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
584 Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Hương Khu vực 3 (các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
585 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Bàng - đến cầu bà Tý xóm 7 600.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
586 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu bà Tý xóm 7 - đến cầu ông Tín xóm 18 840.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
587 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Tín xóm 18 - đến đê dự phòng 720.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
588 Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Hoàn xóm 8 - đến ngã ba ông Mầu 660.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
589 Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Long Khu vực 1 (xóm: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
590 Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Long Khu vực 2 (xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 20, 21, 22) 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
591 Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Long Khu vực 3 (các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
592 Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ cổng chào xã - đến ngã tư cống Kem 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
593 Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Chiểu đội 5 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
594 Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ thổ ông Chiểu đội 5 - đến hết thổ ông Thơ đội 5 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
595 Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Huệ đội 10 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
596 Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ hết thổ ông Huệ đội 10 - đến trường Mầm non Sơn Ca 1.200.000 600.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
597 Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Bạch Long Khu vực 1 (xóm: Liên Hoan, Liên Hải, Hải Ninh, Trung Đường, Xuân Ninh) 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
598 Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Bạch Long Khu vực 2 (xóm: Hoành Tiến, Hải Yến, Thành Tiến) 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
599 Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Bạch Long Khu vực 3 (các xóm còn lại) 360.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
600 Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Bạch Tân Đoạn từ giáp xã Giao Tiến (xóm 10) - đến giáp trường Tiểu học 720.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn