Bảng giá đất tại Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất tại Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai được ban hành theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai. Huyện Mường Khương là một khu vực đầy tiềm năng trong việc phát triển bất động sản, nhờ vào sự phát triển hạ tầng và giá trị du lịch ngày càng được khẳng định.

Huyện Mường Khương là một trong những khu vực miền núi của Tỉnh Lào Cai, sở hữu phong cảnh thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu mát mẻ quanh năm.

Nơi đây không chỉ nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên mà còn là điểm đến du lịch của nhiều du khách trong và ngoài nước. Sự phát triển du lịch, cùng với các chính sách quy hoạch đô thị và hạ tầng giao thông, đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Huyện Mường Khương

Huyện Mường Khương nằm ở phía Đông Bắc của Tỉnh Lào Cai, giáp biên giới với Trung Quốc, tạo thuận lợi cho việc giao thương và hợp tác kinh tế với quốc gia láng giềng. Mường Khương không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp mà còn là nơi có nền văn hóa đa dạng của nhiều dân tộc thiểu số.

Nhờ vào việc phát triển các sản phẩm du lịch cộng đồng, Huyện Mường Khương đã dần trở thành điểm đến hấp dẫn cho những du khách yêu thích khám phá.

Hệ thống giao thông tại Mường Khương cũng đang được đầu tư mạnh mẽ. Các tuyến đường nối liền với các khu vực lân cận như thị trấn Mường Khương, các khu vực huyện lân cận đang được mở rộng và nâng cấp.

Sự cải thiện về cơ sở hạ tầng giao thông, cộng thêm các dự án phát triển đô thị đang triển khai, đã tạo ra những cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Mường Khương. Đây là yếu tố quan trọng giúp gia tăng giá trị đất và thu hút các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Mường Khương

Giá đất tại Huyện Mường Khương dao động từ mức thấp nhất là 7.000 VNĐ/m² cho các khu vực đất nông nghiệp, lên đến 10.000.000 VNĐ/m² tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là gần các dự án hạ tầng và khu vực có tiềm năng phát triển du lịch.

Giá đất trung bình ở Mường Khương vào khoảng 765.367 VNĐ/m², phản ánh mức giá khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh.

Tuy mức giá đất tại Huyện Mường Khương thấp hơn so với các khu vực như Thành phố Lào Cai hay thị xã Sa Pa, nhưng xét về mặt tiềm năng phát triển, Mường Khương lại có cơ hội tăng trưởng giá trị đất rất cao.

Đối với các nhà đầu tư dài hạn, đây là một khu vực đầy tiềm năng, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng và phát triển du lịch tiếp tục được triển khai. Đầu tư vào đất tại Mường Khương trong giai đoạn này sẽ mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong tương lai gần.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Mường Khương

Huyện Mường Khương có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực du lịch, đặc biệt là du lịch sinh thái và cộng đồng. Các dự án khu nghỉ dưỡng, khách sạn và các khu vui chơi giải trí đang được đầu tư ở đây, điều này không chỉ thúc đẩy ngành du lịch mà còn làm tăng giá trị bất động sản.

Huyện cũng đang đẩy mạnh phát triển hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối Mường Khương với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh, từ đó nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những dự án hạ tầng này dự báo sẽ thúc đẩy sự tăng trưởng bất động sản trong khu vực, đặc biệt là các khu đất xung quanh các tuyến giao thông chính.

Các khu vực có tiềm năng phát triển lớn như trung tâm thị trấn Mường Khương, gần các khu dân cư, các địa điểm du lịch sinh thái sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư. Với sự gia tăng của du lịch và hạ tầng, giá trị đất tại các khu vực này có thể tăng mạnh trong vài năm tới.

Hơn nữa, khi các xu hướng du lịch nghỉ dưỡng và bất động sản ven biển đang trở nên phổ biến, Mường Khương cũng không nằm ngoài xu hướng này. Vị trí gần biên giới với Trung Quốc và các tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực du lịch cộng đồng sẽ là yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị đất tăng mạnh trong thời gian tới.

Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Huyện Mường Khương trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Mường Khương là: 10.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Mường Khương là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Mường Khương là: 787.827 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
250

Mua bán nhà đất tại Lào Cai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lào Cai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
2 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
3 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) 1.400.000 700.000 490.000 280.000 - Đất ở đô thị
4 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
5 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
6 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) 1.250.000 625.000 437.500 250.000 - Đất ở đô thị
7 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
8 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) 3.600.000 1.800.000 1.260.000 720.000 - Đất ở đô thị
9 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) 4.800.000 2.400.000 1.680.000 960.000 - Đất ở đô thị
10 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
11 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 6.300.000 3.150.000 2.205.000 1.260.000 - Đất ở đô thị
12 Huyện Mường Khương Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
13 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
14 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên 6.500.000 3.250.000 2.275.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
15 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ 7.500.000 3.750.000 2.625.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
16 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) 6.600.000 3.300.000 2.310.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
17 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ 6.600.000 3.300.000 2.310.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
18 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
19 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
20 Huyện Mường Khương Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
21 Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải 2.600.000 1.300.000 910.000 520.000 - Đất ở đô thị
22 Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
23 Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất ở đô thị
24 Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
25 Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
26 Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
27 Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
28 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
29 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
30 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
31 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11 5.500.000 2.750.000 1.925.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
32 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động 6.500.000 3.250.000 2.275.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
33 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) 1.100.000 550.000 385.000 220.000 - Đất ở đô thị
34 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) 5.500.000 2.750.000 1.925.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
35 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
36 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
37 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
38 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
39 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
40 Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
41 Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ 9.000.000 4.500.000 3.150.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
42 Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung 7.000.000 3.500.000 2.450.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
43 Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu 10.000.000 5.000.000 3.500.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
44 Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 10.000.000 5.000.000 3.500.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
45 Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) 7.500.000 3.750.000 2.625.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
46 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
47 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
48 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
49 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
50 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước 4.200.000 2.100.000 1.470.000 840.000 - Đất ở đô thị
51 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
52 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
53 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng 1.400.000 700.000 490.000 280.000 - Đất ở đô thị
54 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
55 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) 1.300.000 650.000 455.000 260.000 - Đất ở đô thị
56 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) 1.100.000 550.000 385.000 220.000 - Đất ở đô thị
57 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh 1.100.000 550.000 385.000 220.000 - Đất ở đô thị
58 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu 1.100.000 550.000 385.000 220.000 - Đất ở đô thị
59 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) 1.100.000 550.000 385.000 220.000 - Đất ở đô thị
60 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
61 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) 1.800.000 900.000 630.000 360.000 - Đất ở đô thị
62 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
63 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
64 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
65 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
66 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
67 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) 1.050.000 525.000 367.500 210.000 - Đất ở đô thị
68 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
69 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
70 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất ở đô thị
71 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Nhân Giống 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
72 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Sả Hồ 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở đô thị
73 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Ngam A 400.000 200.000 140.000 80.000 - Đất ở đô thị
74 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở đô thị
75 Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
76 Huyện Mường Khương Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
77 Huyện Mường Khương Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG 400.000 200.000 140.000 80.000 - Đất ở đô thị
78 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
79 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
80 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) 700.000 350.000 245.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
81 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất TM-DV đô thị
82 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất TM-DV đô thị
83 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) 625.000 312.500 218.750 125.000 - Đất TM-DV đô thị
84 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
85 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) 1.800.000 900.000 630.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
86 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) 2.400.000 1.200.000 840.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
87 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
88 Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 3.150.000 1.575.000 1.102.500 630.000 - Đất TM-DV đô thị
89 Huyện Mường Khương Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) 1.750.000 875.000 612.500 350.000 - Đất TM-DV đô thị
90 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
91 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên 3.250.000 1.625.000 1.137.500 650.000 - Đất TM-DV đô thị
92 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ 3.750.000 1.875.000 1.312.500 750.000 - Đất TM-DV đô thị
93 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) 3.300.000 1.650.000 1.155.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
94 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ 3.300.000 1.650.000 1.155.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
95 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
96 Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) 600.000 300.000 210.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
97 Huyện Mường Khương Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
98 Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải 1.300.000 650.000 455.000 260.000 - Đất TM-DV đô thị
99 Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
100 Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị