08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9801 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 4 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN RANH PHÍA TÂY) -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở
9802 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 14 (ĐƯỜNG SỐ 13 ĐẾN RANH PHÍA TÂY) -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở
9803 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 24 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN RANH PHÍA TÂY) -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở
9804 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 1 (AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9805 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 3 (AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9806 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐƯỜNG SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9807 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 7 (AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 24) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9808 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 9 (ĐƯỜNG SỐ 10 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9809 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 11 (ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9810 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 15 (AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 28) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9811 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 17 (ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 24) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9812 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 19 (ĐƯỜNG SỐ 24 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 32) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9813 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 23 (ĐƯỜNG SỐ 24 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 32) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9814 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 25 (ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 22) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9815 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 27 (ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9816 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 29 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 32) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9817 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 31 (AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9818 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 29) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9819 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 6 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 29) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9820 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9821 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 10 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9822 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 12 (ĐƯỜNG SỐ 17 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 29) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9823 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 16 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9824 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 18 (ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9825 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 20 (ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9826 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 22 (ĐƯỜNG SỐ 17 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9827 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 26 (ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9828 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 19) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9829 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 30 (ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9830 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 32 (ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31) -
2.300.000
-
1.150.000
-
920.000
-
736.000
- Đất ở
9831 Huyện Bình Chánh CÂY CÁM 2 (VĨNH LỘC B) LIÊN ẤP 1-2-3 - RANH QUẬN BÌNH TÂN -
1.300.000
-
650.000
-
520.000
-
416.000
- Đất ở
9832 Huyện Bình Chánh LIÊN ẤP 1.2 (ĐA PHƯỚC) TRỌN ĐƯỜNG -
1.400.000
-
700.000
-
560.000
-
448.000
- Đất ở
9833 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 4C (ĐA PHƯỚC) TRỌN ĐƯỜNG -
400.000
-
200.000
-
160.000
-
128.000
- Đất ở
9834 Huyện Bình Chánh KINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC - RANH HUYỆN HÓC MÔN 13.800.000
1.200.000
6.900.000
600.000
5.520.000
480.000
4.416.000
384.000
- Đất ở
9835 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG KINH 10 GIẢNG BÌNH TRƯỜNG - MIẾU ÔNG ĐÁ -
1.500.000
-
750.000
-
600.000
-
480.000
- Đất ở
9836 Huyện Bình Chánh KINH 11 (TÂN NHỰT) LÁNG LE - BÀU CÒ - KINH C -
900.000
-
450.000
-
360.000
-
288.000
- Đất ở
9837 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 1 (TÂN NHỰT) TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG -
1.100.000
-
550.000
-
440.000
-
352.000
- Đất ở
9838 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 3 (TÂN NHỰT) ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ -
900.000
-
450.000
-
360.000
-
288.000
- Đất ở
9839 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 4 (TÂN NHỰT) ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ -
900.000
-
450.000
-
360.000
-
288.000
- Đất ở
9840 Huyện Bình Chánh KINH 3 THƯỚC TRỌN ĐƯỜNG -
800.000
-
400.000
-
320.000
-
256.000
- Đất ở
9841 Huyện Bình Chánh KINH 4 THƯỚC TRỌN ĐƯỜNG -
800.000
-
400.000
-
320.000
-
256.000
- Đất ở
9842 Huyện Bình Chánh Ổ CU KIẾN VÀNG TRỌN ĐƯỜNG -
800.000
-
400.000
-
320.000
-
256.000
- Đất ở
9843 Huyện Bình Chánh LÁNG CHÀ BÔNG VĂN DĨA - NGUYỄN ĐÌNH KIÊN -
1.100.000
-
550.000
-
440.000
-
352.000
- Đất ở
9844 Huyện Bình Chánh BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG 11.100.000
1.100.000
5.550.000
550.000
4.440.000
440.000
3.552.000
352.000
- Đất ở
9845 Huyện Bình Chánh BÀ MIÊU LƯƠNG NGANG - SÁU OÁNH -
800.000
-
400.000
-
320.000
-
256.000
- Đất ở
9846 Huyện Bình Chánh ÔNG ĐỨC ĐÊ SỐ 1 - ĐÊ SỐ 2 -
900.000
-
450.000
-
360.000
-
288.000
- Đất ở
9847 Huyện Bình Chánh KINH TẮC TRỌN ĐƯỜNG -
800.000
-
400.000
-
320.000
-
256.000
- Đất ở
9848 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM - RANH XÃ TÂN KIÊN- TÂN NHỰT -
1.500.000
-
750.000
-
600.000
-
480.000
- Đất ở
9849 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ RANH XÃ TÂN KIÊN-TÂN NHỰT - TRẦN ĐẠI NGHĨA -
1.500.000
-
750.000
-
600.000
-
480.000
- Đất ở
9850 Huyện Bình Chánh LIÊN TỔ 5-8 ẤP 2 (TÂN KIÊN) TRẦN ĐẠI NGHĨA - KHUẤT VĂN BỨC -
3.290.000
-
1.645.000
-
1.316.000
-
1.053.000
- Đất ở
9851 Huyện Bình Chánh NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH KHÚC (TÂN KIÊN) DƯƠNG ĐÌNH KHÚC - CỐNG TÂN KIÊN -
1.610.000
-
805.000
-
644.000
-
515.000
- Đất ở
9852 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 2 NỐI DÀI (AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG - RANH XÃ TÂN QUÝ TÂY -
1.680.000
-
840.000
-
672.000
-
538.000
- Đất ở
9853 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 -
1.050.000
-
525.000
-
420.000
-
336.000
- Đất ở
9854 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 -
1.050.000
-
525.000
-
420.000
-
336.000
- Đất ở
9855 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 -
1.050.000
-
525.000
-
420.000
-
336.000
- Đất ở
9856 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 -
1.050.000
-
525.000
-
420.000
-
336.000
- Đất ở
9857 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 -
1.050.000
-
525.000
-
420.000
-
336.000
- Đất ở
9858 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - LÔ B ẤP 3 -
1.050.000
-
525.000
-
420.000
-
336.000
- Đất ở
9859 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B ẤP 3 -
1.820.000
-
910.000
-
728.000
-
582.000
- Đất ở
9860 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B ẤP 3 -
1.820.000
-
910.000
-
728.000
-
582.000
- Đất ở
9861 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B ẤP 3 -
1.820.000
-
910.000
-
728.000
-
582.000
- Đất ở
9862 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B. ẤP 5 -
1.820.000
-
910.000
-
728.000
-
582.000
- Đất ở
9863 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B. ẤP 4 -
1.820.000
-
910.000
-
728.000
-
582.000
- Đất ở
9864 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B. ẤP 2 -
1.820.000
-
910.000
-
728.000
-
582.000
- Đất ở
9865 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - LÔ B. ẤP 2 -
1.820.000
-
910.000
-
728.000
-
582.000
- Đất ở
9866 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - ẤP 1-2 -
1.820.000
-
910.000
-
728.000
-
582.000
- Đất ở
9867 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI) VĨNH LỘC - ĐẾN RANH VĨNH LỘC B -
2.030.000
-
1.015.000
-
812.000
-
650.000
- Đất ở
9868 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SÁU ĐÀO-AN PHÚ TÂY (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 13 ẤP 3 - XÃ AN PHÚ TÂY -
490.000
-
245.000
-
196.000
-
157.000
- Đất ở
9869 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5 (VĨNH LỘC B) VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 20 ẤP 5 -
2.030.000
-
1.015.000
-
812.000
-
650.000
- Đất ở
9870 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 6D (VĨNH LỘC B) LẠI HÙNG CƯỜNG - KÊNH LIÊN VÙNG -
1.190.000
-
595.000
-
476.000
-
381.000
- Đất ở
9871 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 6B (VĨNH LỘC B) ĐƯỜNG VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 6A -
2.030.000
-
1.015.000
-
812.000
-
650.000
- Đất ở
9872 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 (VĨNH LỘC B) LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) - RẠCH CẦU SUỐI -
1.120.000
-
560.000
-
448.000
-
358.000
- Đất ở
9873 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 1C (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN - ĐƯỜNG 1A -
2.170.000
-
1.085.000
-
868.000
-
694.000
- Đất ở
9874 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 1B (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI -
2.170.000
-
1.085.000
-
868.000
-
694.000
- Đất ở
9875 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG XÃ HAI TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất TM-DV
9876 Huyện Bình Chánh KINH 9 TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất TM-DV
9877 Huyện Bình Chánh KINH 10 TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất TM-DV
9878 Huyện Bình Chánh KINH 8 TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất TM-DV
9879 Huyện Bình Chánh KINH SÁU OÁNH TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất TM-DV
9880 Huyện Bình Chánh ĐÊ RANH LONG AN TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất TM-DV
9881 Huyện Bình Chánh KINH 7 TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất TM-DV
9882 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG RANH LONG AN - SÔNG CHỢ ĐỆM (NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM) 2.000.000
2.000.000
1.000.000
1.000.000
800.000
800.000
640.000
640.000
- Đất TM-DV
9883 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG SÔNG CHỢ ĐỆM (NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM) - NGUYỄN VĂN LINH (NÚT GIAO THÔNG BÌNH THUẬN) 1.760.000
1.760.000
880.000
880.000
704.000
704.000
563.000
563.000
- Đất TM-DV
9884 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7-11 TRỌN ĐƯỜNG 1.280.000
1.280.000
640.000
640.000
512.000
512.000
410.000
410.000
- Đất TM-DV
9885 Huyện Bình Chánh KÊNH A (TÂN TÚC) TRỌN ĐƯỜNG 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất TM-DV
9886 Huyện Bình Chánh KÊNH B (TÂN TÚC) TRỌN ĐƯỜNG 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất TM-DV
9887 Huyện Bình Chánh RẠCH ÔNG CỐM TRỌN ĐƯỜNG 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất TM-DV
9888 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BỜ XE LAM TRỌN ĐƯỜNG 1.280.000
1.280.000
640.000
640.000
512.000
512.000
410.000
410.000
- Đất TM-DV
9889 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 1 VĨNH LỘC - KINH TRUNG ƯƠNG 1.600.000
1.600.000
800.000
800.000
640.000
640.000
512.000
512.000
- Đất TM-DV
9890 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 KINH TRUNG ƯƠNG - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 1.280.000
1.280.000
640.000
640.000
512.000
512.000
410.000
410.000
- Đất TM-DV
9891 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SƯ 9 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 - DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1.280.000
1.280.000
640.000
640.000
512.000
512.000
410.000
410.000
- Đất TM-DV
9892 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3-4 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 - RANH HUYỆN HÓC MÔN 880.000
880.000
440.000
440.000
352.000
352.000
282.000
282.000
- Đất TM-DV
9893 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC ĐƯỜNG SỐ 1 (ĐƯỜNG HƯNG NHƠN ĐẾN KINH TƯ THẾ) 2.640.000
2.640.000
1.320.000
1.320.000
1.056.000
1.056.000
845.000
845.000
- Đất TM-DV
9894 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5) 1.920.000
1.920.000
960.000
960.000
768.000
768.000
614.000
614.000
- Đất TM-DV
9895 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN KINH TƯ THẾ) 1.920.000
1.920.000
960.000
960.000
768.000
768.000
614.000
614.000
- Đất TM-DV
9896 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐƯỜNG HƯNG NHƠN ĐẾN KINH TƯ THẾ) 1.920.000
1.920.000
960.000
960.000
768.000
768.000
614.000
614.000
- Đất TM-DV
9897 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 4 (TRẦN ĐẠI NGHĨA ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 15) 2.400.000
2.400.000
1.200.000
1.200.000
960.000
960.000
768.000
768.000
- Đất TM-DV
9898 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12) 2.000.000
2.000.000
1.000.000
1.000.000
800.000
800.000
640.000
640.000
- Đất TM-DV
9899 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 15) 1.360.000
1.360.000
680.000
680.000
544.000
544.000
435.000
435.000
- Đất TM-DV
9900 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 9 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8) 1.360.000
1.360.000
680.000
680.000
544.000
544.000
435.000
435.000
- Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...