| 901 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar - Ea H'đing) - Xã Ea H'đing |
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp |
220.000
|
154.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 902 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing |
Ngã ba đường liên xã Ea H'đing - Ea Tar (nhà ông Côi) - Hết trường học |
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 903 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing |
Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m |
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 904 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa từ ngã ba Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing |
Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Ea H'đing - Ea Kiết |
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 905 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 (trừ khu vực đã có) - Xã Ea H'đing |
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 906 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea H'đing |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 907 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh Lộ 8 - Xã Ea K'pam |
Ranh giới thị trấn Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 |
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 908 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh Lộ 8 - Xã Ea K'pam |
Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar |
4.800.000
|
3.360.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 909 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh Lộ 8 - Xã Ea K'pam |
Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư - Giáp ranh xã Ea Tul |
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 910 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K'pam - Ea H'đing - Xã Ea K'pam |
Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m |
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 911 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K'pam - Ea H'đing - Xã Ea K'pam |
Tỉnh lộ 8 + 1500m - Giáp ranh xã Ea H'đing |
440.000
|
308.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 912 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K'pam - Cư Dliê M'nông - Xã Ea K'pam |
Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 913 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K'pam - Cư Dliê M'nông - Xã Ea K'pam |
Hội trường buôn Bling - Giáp buôn Đing xã Cư Dliê M'nông |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 914 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường vào hồ Buôn Jong - Xã Ea K'pam |
Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m |
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 915 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường vào hồ Buôn Jong - Xã Ea K'pam |
Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 916 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền với đường liên xã Ea K'pam - Ea H’đing (thuộc thôn 6) - Xã Ea K'pam |
Đường liên xã - Vào sâu 200m |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 917 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền với đường liên xã Ea K'pam - Ea H’đing (thuộc thôn 6) - Xã Ea K'pam |
Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 |
250.000
|
175.000
|
125.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 918 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong - Xã Ea K'pam |
Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 919 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong - Xã Ea K'pam |
Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500 |
250.000
|
175.000
|
125.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 920 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) - Xã Ea K'pam |
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m |
760.000
|
532.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 921 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) - Xã Ea K'pam |
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m |
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 922 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) - Xã Ea K'pam |
Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 923 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập - Xã Ea K'pam |
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m |
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 924 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập - Xã Ea K'pam |
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 925 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập - Xã Ea K'pam |
Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 926 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu chợ - Xã Ea K'pam |
Các lô đất trong khu vực chợ |
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 927 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea K'pam |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 928 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Tul |
Giáp ranh xã Ea K’pam - Giáp xã Cư Dliê M'nông (-1000) |
700.000
|
490.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 929 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Tul |
Giáp xã Cư Dliê M'nông (-1000) - Giáp xã Cư Dliê M'nông |
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 930 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Tul |
Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Giáp phường Thống Nhất - thị xã Buôn Hồ |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 931 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường vào UBND xã - Xã Ea Tul |
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 932 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Tul |
Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ |
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 933 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Tul |
Các lô đất mặt tiền |
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 934 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Tul |
Các lô đất trong chợ |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 935 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tul |
|
140.000
|
98.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 936 |
Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông |
Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Cư Pơng |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 937 |
Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông |
Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Ea Ngai |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 938 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông |
Giáp xã Ea Tul - Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt |
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 939 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông |
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt - Giáp ranh xã Ea Ngai (huyện Krông Búk) |
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 940 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông |
Trụ sở UBND xã - Trụ sở UBND xã các phía + 300m |
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 941 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông |
Trụ sở UBND xã các phía + 300m - Trụ sở UBND xã các phía + 500m |
700.000
|
490.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 942 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Cư Dliê M'nông - Ea Tar - Xã Cư Dliê M'nông |
Trụ sở UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea Tar |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 943 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn Tân Thành và Thôn 8 - Xã Cư Dliê M'nông |
Trụ sở UBND xã + 500m - Hết khu dân cư thôn 8 |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 944 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn 1 - Xã Cư Dliê M'nông |
Ngã ba thôn 2 - Hết khu dân cư thôn 1 |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 945 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn 2 - Xã Cư Dliê M'nông |
Trường mầm non Cư Dliê M'nông - Hết khu dân cư thôn 2 |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 946 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính buôn Phơng - Xã Cư Dliê M'nông |
Ngã ba thôn 6 - Hết khu dân cư buôn Phơng |
250.000
|
175.000
|
125.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 947 |
Huyện Cư M'Gar |
Trục đường thôn Tân Thành - Xã Cư Dliê M'nông |
Trục đường chính thôn Tân Thành - Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Tân Lập |
250.000
|
175.000
|
125.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 948 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư thôn Tân Thành, thôn Tân Lập, thôn 2, thôn 4, thôn 5, thôn 6 - Xã Cư Dliê M'nông |
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 949 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây - Xã Cư Dliê M'nông |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 950 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại (5 buôn) - Xã Cư Dliê M'nông |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 951 |
Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh |
Tiếp giáp xã Ea Kiết - Cách 500m đến Ngã 3 Thác Đá |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 952 |
Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh |
Cổng chào thôn Thác Đá - + 500m các phía |
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 953 |
Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh |
+ 500m các phía - Giáp ranh giới huyện Krông Búk |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 954 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã (Ea Kuếh - Ea Tar) - Xã Ea Kuếh |
Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Giáp ranh giới xã Ea Tar |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 955 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh |
Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Cầu suối đá |
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 956 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh |
Giáp ranh xã Ea Kiết - Cầu suối đá |
250.000
|
175.000
|
125.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 957 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh |
Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing |
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 958 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh |
Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã |
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 959 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh |
Hết trụ sở UBND xã - Hết thôn Đoàn Kết |
160.000
|
112.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 960 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh |
Ngã ba trường THPT Trần Quang Diệu - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai |
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 961 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang tiếp giáp với đường liên xã trừ những khu vực đã có vào sâu 100m - Xã Ea Kuếh |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 962 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Kuếh |
|
140.000
|
98.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 963 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Quảng Tiến |
Ranh giới thị trấn Ea Pốk - Cầu Ea Tul |
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 964 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Quảng Tiến |
Cầu Ea Tul - Ngã tư đi xã Ea Drơng |
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 965 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Quảng Tiến |
Ngã tư đi xã Ea Drơng - Giáp ranh giới thị trấn Quảng Phú |
5.600.000
|
3.920.000
|
2.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 966 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng - Xã Quảng Tiến |
Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải |
880.000
|
616.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 967 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng - Xã Quảng Tiến |
Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu |
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 968 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng - Xã Quảng Tiến |
Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Ea Drơng |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 969 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến |
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 350m |
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 970 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến |
Vào sâu 350m - Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát) |
560.000
|
392.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 971 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến |
Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát) - + 450m |
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 972 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường phía Đông tiếp giáp với Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến |
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m |
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 973 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đoạn đường phía Đông cách Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có) - Xã Quảng Tiến |
Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 974 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang thôn Tiến Thành - Xã Quảng Tiến |
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m |
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 975 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang thôn Tiến Thành - Xã Quảng Tiến |
Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m |
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 976 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú - xã Quảng Tiến - Xã Quảng Tiến |
Tỉnh lộ 8 - Hết đường |
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 977 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'nang - Xã Quảng Tiến |
|
560.000
|
392.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 978 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư tổ 8, 9 của thôn Tiến Đạt - Xã Quảng Tiến |
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 979 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Quảng Tiến |
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 980 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê |
Giáp ranh phường Tân Lợi - 1,3 km |
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 981 |
Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê |
1,3 km - Giáp ranh giới thị trấn Ea Pốk |
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 982 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê |
Đại lý Bích Giám (Buôn Sút Mgrư) - Vào sâu 200m |
1.920.000
|
1.344.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 983 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê |
Vào sâu 200m - Vào sâu 500m |
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 984 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê |
Vào sâu 500m - Hết đường |
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 985 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê |
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 986 |
Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê |
Vào sâu 200m - Vào sâu 500m |
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 987 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê |
Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m |
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 988 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê |
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8 |
1.280.000
|
896.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 989 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê |
+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8 - 200m |
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 990 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê |
Tỉnh Lộ 8 - 200m - Đến khu vực còn lại |
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 991 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê |
Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'nang) - + 600m về phía xã Ea M'nang |
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 992 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê |
+ 600m về phía xã Ea M'nang - Giáp ranh giới xã Ea M'nang |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 993 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê |
Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'nang và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong |
560.000
|
392.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 994 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê |
+ 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong |
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 995 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê |
Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3 |
560.000
|
392.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 996 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê |
+200m về phía thôn 3 - Hết đường |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 997 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê |
Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2 |
560.000
|
392.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 998 |
Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê |
+ 200m về phía thôn 2 - + 600m |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 999 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Xã Cư Suê |
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 |
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1000 |
Huyện Cư M'Gar |
Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Xã Cư Suê |
Trục đường D5 |
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |