ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 854/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 23
tháng 4 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 28/TTr-SKHĐT ngày
20/4/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối
với từng thủ tục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư, thuộc thẩm quyền tiếp
nhận, giải quyết của UBND cấp huyện.
Điều
2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng Quy trình
điện tử đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính
xác, kịp thời trên Cổng dịch vụ công trực tuyến, Cổng thông tin điện tử của tỉnh
và Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trọng Tấn
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 854/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
TRANG
|
I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
1
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hộ kinh doanh
|
|
3
|
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh
doanh
|
|
4
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh
doanh
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh
|
|
II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
|
1
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã
|
|
2
|
Đăng ký thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã
|
|
4
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
|
5
|
Đăng ký khi hợp tác xã chia
|
|
6
|
Đăng ký khi hợp tác xã tách
|
|
7
|
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
|
|
8
|
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
|
|
10
|
Giải thể tự nguyện hợp tác xã
|
|
11
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã
|
|
12
|
Thông báo về việc góp vốn,
mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
|
|
13
|
Tạm ngừng hoạt động của hợp
tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
|
14
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
|
15
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
PHẦN
II
NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (5 THỦ TỤC)
1. Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho hộ gia đình, cá nhân.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
2.Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hộ kinh doanh
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho hộ gia đình, cá nhân.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
3. Tạm ngừng hoạt động hộ
kinh doanh
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính -
Kế hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
Doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho hộ gia đình, cá nhân.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
4. Chấm dứt hoạt động hộ
kinh doanh
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho hộ gia đình, cá nhân.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
5. Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho hộ gia đình, cá nhân.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ (15 THỦ TỤC)
1. Đăng ký thành lập hợp tác
xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
2. Đăng ký thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
3. Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
3 ngày làm việc
|
4. Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
5. Đăng ký khi hợp tác xã
chia
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
6. Đăng ký khi hợp tác xã
tách
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
7. Đăng ký khi hợp tác xã hợp
nhất
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
Doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
8. Đăng ký khi hợp tác xã
sáp nhập
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
9. Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
10. Giải thể tự nguyện hợp
tác xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
11. Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
12. Thông báo về việc góp vốn,
mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
13. Tạm ngừng hoạt động của
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
14. Chấm dứt hoạt động của
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
15. Cấp đổi giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Tài chính
-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 5
|
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Đăng ký kinh
doanh
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức, viên chức tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
BIỂU
TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
STT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính của UBND tỉnh
|
Tổng số ngày thực hiện TTHC (theo QĐ UBND tỉnh)
|
Tổng số ngày giải quyết công việc (theo quy trình nội bộ)
|
Ghi chú
|
I
|
I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
1
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh
|
Quyết định số 721QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hộ kinh doanh
|
Quyết định số 721QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
3
|
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh
doanh
|
Quyết định số 721QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
4
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh
doanh
|
Quyết định số 721QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh
|
Quyết định số 721QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
|
1
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
2
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
4
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
5
|
Đăng ký khi hợp tác xã chia
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
6
|
Đăng ký khi hợp tác xã tách
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
7
|
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
8
|
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
10
|
Giải thể tự nguyện hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
11
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
12
|
Thông báo về việc góp vốn,
mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
13
|
Tạm ngừng hoạt động của hợp
tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
14
|
Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|
15
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã
|
Quyết định số 1983 /QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
|