| 7701 |
Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY |
Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Trạng
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7702 |
Huyện Phú Bình |
Các đường khác - Từ Quốc lộ 37 đi qua Trường Tiểu học xã Điềm Thụy đến gặp Tỉnh lộ 266 - XÃ ĐIỀM THỤY |
Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Tiểu học xã Điềm Thụy
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7703 |
Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY |
Đoạn còn lại
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7704 |
Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY |
Từ Quốc lộ 37 (Chợ Hanh) rẽ - Đến Nhà Văn hóa xóm Trạng
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7705 |
Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY |
Tỉnh lộ 261C: Từ ngã ba Núi Căng đi Phổ Yên - Đến hết đất Điềm Thụy
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7706 |
Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY |
Đường rẽ từ khu công nghiệp Điềm Thụy - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bình 1
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7707 |
Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY |
Từ Cầu Kênh xóm Bình 1 + 300 m hướng - Đi xóm Bình 2
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7708 |
Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY |
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư khu công nghiệp Điềm Thụy (phần 180 ha)
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7709 |
Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư và Chợ phố thương mại
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7710 |
Huyện Phú Bình |
XÃ THƯỢNG ĐÌNH |
Từ Quốc lộ 37 qua UBND xã Thượng Đình - Đến bờ kênh xóm Đông Yên
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7711 |
Huyện Phú Bình |
XÃ THƯỢNG ĐÌNH |
Từ cổng Trường Tiểu học xã Thượng Đình (+) 150m - đi hai phía
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7712 |
Huyện Phú Bình |
Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quốc lộ 3 - XÃ THƯỢNG ĐÌNH |
Từ cổng số 2, Trường Quân sự Quân Khu I + 300m
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7713 |
Huyện Phú Bình |
Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quốc lộ 3 - XÃ THƯỢNG ĐÌNH |
Từ sau 300m - Đến hết đất xã Thượng Đình
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
90.720
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7714 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ đất Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m Đi UBND xã Bảo Lý
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7715 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ cầu Vạn Già (+) 200m - đi ngược UBND xã Bảo Lý; từ cầu Vạn Già (+) 200m đi xuôi cầu Mây
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
181.440
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7716 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ cầu Bằng Bảo Lý đi xuôi 200m - Đi ngược xã Đào Xá 300m
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7717 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ cầu Bằng Bảo Lý - Đến ngã ba xóm Thượng
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7718 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ ngã ba phố Quyên - Đi ngược xã Tân Khánh 200m, đi xuôi UBND xã Bảo Lý 200m
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7719 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ cầu Cổ Dạ đi xuôi UBND xã 300m - Đi ngược xã Đào Xá 300m
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
181.440
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7720 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ Cầu Vạn Già - Đi ngược, đi xuôi vào cơ sở tư vấn cai nghiện tự nguyện 100m
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
90.720
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7721 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ Cầu cũ Bảo Lý - Đến nhà ông Chính xóm Thượng
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7722 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ Cầu Bằng Bảo Lý mới - Đi xóm Đại Lễ 200m
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7723 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ Cầu Bằng Bảo Lý đi ngược - Đến giáp đất nhà ông Lợi Suốt xóm Cầu Gỗ
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
181.440
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7724 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ Cầu Bằng Bảo Lý - Đi xuôi cống ngầm giáp đất ông Tây Giang Cầu Gỗ
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
181.440
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7725 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ |
Từ Cầu Cô Dạ - Đi ngược, đi xuôi đi, đi xóm Hóa 100m
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7726 |
Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ |
Từ ngã ba kè Lũ Yên - Đi xuôi, đi ngược 200m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7727 |
Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ |
Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m đi xuôi xã Bảo Lý - Đến 800m
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7728 |
Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ |
Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m - Đi ngược dòng chảy Đến 300m
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7729 |
Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ |
Từ đầu cầu Vồng xóm Dẫy - Đi ngược, đi xuôi sông 200m
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7730 |
Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ |
Các đoạn còn lại thuộc xã Đào Xá
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
90.720
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7731 |
Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ |
Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 1000m đi xuôi - Đến cầu Cứng, xóm Đoàn Kết
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7732 |
Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ |
Ngõ rẽ đi vào đường trụ sở mới UBND xã Đào Xá - Đến sân bóng xã Đào Xá
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
90.720
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7733 |
Huyện Phú Bình |
XÃ ĐÀO XÁ |
Từ đầu kè Lũ Yên đi xã Bàn Đạt - Đến ngã ba đường đi xã Tân Khánh
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7734 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH |
Từ UBND xã đi Cầu Ca - Đến hết địa phận xã Thanh Ninh
|
2.450.000
|
1.470.000
|
882.000
|
529.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7735 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH |
Từ UBND xã - Đến hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7736 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH |
Từ hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh - Đến giáp đất xã Dương Thành
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7737 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH |
Từ ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong (+) 100m
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7738 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH |
Từ cách ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong 100m - Đến 300m
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7739 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH |
Đoạn còn lại đi xã Lương Phú
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7740 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH |
Từ đất UBND xã Thanh Ninh (+) 100m
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
272.160
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7741 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH |
Từ qua UBND xã Thanh Ninh 100m - Đến ngã ba đường rẽ xóm Hòa Bình
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7742 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH |
Từ ngã ba rẽ xóm Hòa Bình - Đến giáp đất xã Dương Thành
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7743 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH |
Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi xã Tân Đức
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7744 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH |
Từ qua ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đến giáp đất xã Tân Đức
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7745 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH |
Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi cầu Đất
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7746 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH |
Cách ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đi Đến cầu Đất
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7747 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH |
Từ giáp đất Kha Sơn đến hết đất Đình Phao Thanh
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7748 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH |
Từ hết đất Đình Phao Thanh đến giáp đất Tân Định
|
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7749 |
Huyện Phú Bình |
XÃ THANH NINH |
Từ trạm biến áp trung tâm - Đến hết đất Trường Mầm non xã Thanh Ninh
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7750 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH |
Đoạn từ ngã ba Nam Hương - Đến đất nhà ông Lâm xóm Đồng Phú
|
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7751 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Mai - Đi Phú Thanh 300m
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7752 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH |
Các đoạn đường liên xóm còn lại trên địa bàn xã
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
90.720
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7753 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đất UBND xã Bàn Đạt - Đi xuôi xóm Bàn Đạt 200m
|
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7754 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ qua đất UBND xã 200m - Đến cầu Cuồng, xóm Tân Minh
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7755 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đất UBND xã - Đến ngã ba Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng
|
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7756 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ cầu Trắng (+) 200m - Đi xóm Đồng Vỹ
|
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7757 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ cách cầu Trắng 200m - Đến Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng, đi xóm Việt Long
|
315.000
|
189.000
|
113.400
|
68.040
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7758 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đất Trạm Y tế xã - Đi Tân Lợi + 300m
|
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7759 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đường tầu xóm Việt Long - Đi Đồng Liên 300m
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7760 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đường tầu xóm Điềm Long đi Đồng Liên - Đến hết đất xã Bàn Đạt
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7761 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
550.000
|
330.000
|
198.000
|
118.800
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7762 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7763 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
450.000
|
270.000
|
162.000
|
97.200
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7764 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7765 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
385.000
|
231.000
|
138.600
|
83.160
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7766 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7767 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
315.000
|
189.000
|
113.400
|
68.040
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7768 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
280.000
|
168.000
|
100.800
|
60.480
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7769 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
385.000
|
231.000
|
138.600
|
83.160
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7770 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7771 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
315.000
|
189.000
|
113.400
|
68.040
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7772 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn |
|
280.000
|
168.000
|
100.800
|
60.480
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7773 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7774 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
450.000
|
270.000
|
162.000
|
97.200
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7775 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7776 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7777 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh |
|
430.000
|
258.000
|
154.800
|
92.880
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7778 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh |
|
380.000
|
228.000
|
136.800
|
82.080
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7779 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh |
|
330.000
|
198.000
|
118.800
|
71.280
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7780 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh |
|
280.000
|
168.000
|
100.800
|
60.480
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7781 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành |
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7782 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành |
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7783 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành |
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
64.800
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7784 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành |
|
250.000
|
150.000
|
90.000
|
54.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7785 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7786 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
315.000
|
189.000
|
113.400
|
68.040
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7787 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
280.000
|
168.000
|
100.800
|
60.480
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7788 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
245.000
|
147.000
|
88.200
|
52.920
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7789 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh |
|
301.000
|
180.600
|
108.360
|
65.016
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7790 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh |
|
266.000
|
159.600
|
95.760
|
57.456
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7791 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh |
|
231.000
|
138.600
|
83.160
|
49.896
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7792 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh |
|
196.000
|
117.600
|
70.560
|
42.336
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7793 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành |
|
280.000
|
168.000
|
100.800
|
60.480
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7794 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành |
|
245.000
|
147.000
|
88.200
|
52.920
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7795 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành |
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
45.360
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7796 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành |
|
175.000
|
105.000
|
63.000
|
37.800
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7797 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7798 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
315.000
|
189.000
|
113.400
|
68.040
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7799 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
280.000
|
168.000
|
100.800
|
60.480
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7800 |
Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức |
|
245.000
|
147.000
|
88.200
|
52.920
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |