15:37 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Nguyên: Cơ hội đầu tư hấp dẫn giữa lòng trung tâm kinh tế phía Bắc

Thái Nguyên, với vị trí chiến lược và nền kinh tế phát triển nhanh chóng, đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư bất động sản hấp dẫn nhất khu vực phía Bắc. Bảng giá đất tại đây, được ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, cho thấy sự biến động giá đất linh hoạt và tiềm năng phát triển vượt bậc.

Giới thiệu về tiềm năng phát triển bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc, tiếp giáp với thủ đô Hà Nội, tạo điều kiện thuận lợi trong kết nối giao thông và phát triển kinh tế.

Đây không chỉ là trung tâm sản xuất công nghiệp lớn với Khu công nghiệp Yên Bình mà còn là nơi phát triển các dịch vụ giáo dục, y tế và du lịch.

Các tuyến đường huyết mạch như cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên và quốc lộ 37 giúp rút ngắn thời gian di chuyển giữa Thái Nguyên với các tỉnh lân cận. Hạ tầng giao thông ngày càng được đầu tư đồng bộ đã thúc đẩy giá trị đất tại đây gia tăng đáng kể.

Không chỉ vậy, sự xuất hiện của các dự án lớn như Samsung Thái Nguyên cũng đã tạo ra sức hút mạnh mẽ, làm tăng nhu cầu bất động sản.

Phân tích chi tiết về giá đất tại Thái Nguyên

Theo bảng giá đất ban hành, giá đất tại Thái Nguyên dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Giá đất cao nhất lên tới 36 triệu đồng/m², tập trung chủ yếu tại Thành phố Thái Nguyên, nơi hạ tầng và tiện ích được đầu tư phát triển vượt bậc.

Ngược lại, mức giá thấp nhất chỉ 12.000 đồng/m² ở các khu vực ngoại thành. Giá trung bình được ghi nhận khoảng 1,613 triệu đồng/m², thể hiện sự hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cho nhà đầu tư.

Nếu so sánh với các tỉnh lân cận như Bắc Giang hay Vĩnh Phúc, giá đất tại Thái Nguyên vẫn ở mức cạnh tranh. Điều này mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư nhắm đến các dự án ngắn hạn hoặc dài hạn tại khu vực này.

Những người có nhu cầu mua để ở cũng có thể tìm thấy các lựa chọn phù hợp với tài chính cá nhân.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên không chỉ nổi bật với hạ tầng giao thông mà còn là trung tâm giáo dục lớn thứ ba cả nước, với Đại học Thái Nguyên đóng vai trò là điểm nhấn. Lượng lớn học sinh, sinh viên và cán bộ đến đây học tập, làm việc đã tạo ra nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan.

Ngoài ra, các dự án lớn như Khu đô thị Phổ Yên hay Khu công nghiệp Điềm Thụy đang trong giai đoạn triển khai, hứa hẹn mang đến sức bật mới cho thị trường bất động sản.

Các khu vực ngoại thành như Phổ Yên, Sông Công cũng ghi nhận sự tăng trưởng nhờ quy hoạch đồng bộ và các dự án phát triển đô thị vệ tinh.

Trong bối cảnh bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Thái Nguyên có thể tận dụng lợi thế của mình với các địa điểm du lịch nổi tiếng như Hồ Núi Cốc.

Sự phát triển của loại hình này không chỉ thu hút nhà đầu tư mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực lân cận.

Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thái Nguyên trong giai đoạn này. Sự phát triển hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng kinh tế là những yếu tố quan trọng đảm bảo giá trị bất động sản tại đây sẽ còn tiếp tục tăng trưởng trong tương lai gần.

Giá đất cao nhất tại Thái Nguyên là: 36.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Nguyên là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Thái Nguyên là: 1.654.257 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3399

Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7301 Huyện Phú Bình XÃ NGA MY Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thêm đi Con Chê - Đến hết địa phận xã Nga My 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7302 Huyện Phú Bình Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ giáp đất xã Nga My - Đến hết đất ông Mai (thửa đất số 35 tờ 10, bản đồ địa chính số 10 xã Hà Châu) 630.000 378.000 226.800 136.080 - Đất TM-DV
7303 Huyện Phú Bình Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ đất ông Bé (thửa đất số 76, tờ bản đồ địa chính số 10, xã Hà Châu - ngã ba vào xóm Ngói) - Đến Kè số 1 xã Hà Châu 1.120.000 672.000 403.200 241.920 - Đất TM-DV
7304 Huyện Phú Bình Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ Kè số 1 - Đến Hạt quản lý đê 910.000 546.000 327.600 196.560 - Đất TM-DV
7305 Huyện Phú Bình Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ Hạt quản lý đê - Đến hết đất xã Hà Châu (giáp đất Phổ Yên) 770.000 462.000 277.200 166.320 - Đất TM-DV
7306 Huyện Phú Bình XÃ HÀ CHÂU Từ dốc vào UBND xã - Đến ngã tư xóm Hương Chúc rẽ phải, rẽ trái 50m 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7307 Huyện Phú Bình XÃ HÀ CHÂU Từ dốc đê Hà Trạch - Đến đất Nhà Văn hóa xóm Chùa Gia 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7308 Huyện Phú Bình XÃ HÀ CHÂU Từ dốc Chợ Đòn - Đến đất Nhà Văn hóa xóm Sau 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7309 Huyện Phú Bình XÃ HÀ CHÂU Từ đất nhà bà Đông xóm Ngòi - Đến hết đất nhà ông Quân xóm Đắc Trung 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7310 Huyện Phú Bình XÃ HÀ CHÂU Từ đất nhà ông Ước xóm Trung - Đến hết đất nhà ông Thi xóm Đắc Trung 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7311 Huyện Phú Bình Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã - Đến hết Trường Tiểu học xã Tân Hòa 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
7312 Huyện Phú Bình Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ hết đất Trường Tiểu học xã Tân Hòa - Đến ngã 3 ông Thân 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7313 Huyện Phú Bình Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã 3 ông Thân - Đến cầu Thanh Lang 840.000 504.000 302.400 181.440 - Đất TM-DV
7314 Huyện Phú Bình Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò, xóm U đến gặp đường tỉnh 269B - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò - Đến cầu xóm Ngò 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7315 Huyện Phú Bình Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò, xóm U đến gặp đường tỉnh 269B - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ cầu xóm Ngò đi xóm U - Đến gặp đường tỉnh 269B 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7316 Huyện Phú Bình Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã (+) 550m đi xóm Trụ Sở 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7317 Huyện Phú Bình Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Qua ngã tư Trung tâm xã 550m đi trụ sở - Đến đất nhà ông Khánh 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất TM-DV
7318 Huyện Phú Bình Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ đất nhà ông Khánh - Đến ngã tư xóm Trụ Sở 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7319 Huyện Phú Bình Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư xóm Trụ Sở (+) 200m đi xã Tân Thành 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất TM-DV
7320 Huyện Phú Bình Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Tân Hòa 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
7321 Huyện Phú Bình Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã đi xã Tân Đức - Đến ngã tư xóm Hân 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7322 Huyện Phú Bình Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ Ngã tư xóm Hân đi xã Tân Đức - Đến Cầu Bợm 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7323 Huyện Phú Bình Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đi xã Tân Thành + 200m 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
7324 Huyện Phú Bình Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Từ ngã ba xóm U + 300m - đi thị trấn Hương Sơn và đi xã Tân Thành 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
7325 Huyện Phú Bình Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Các đoạn còn lại 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7326 Huyện Phú Bình XÃ TÂN HÒA Từ ngã ba ông Thân đi xóm Hân - Đến ngã ba đi xã Tân Đức 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
7327 Huyện Phú Bình XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư xóm Trụ sở đi xóm Vo xã Tân Thành - Đến hết đất xã Tân Hòa 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
7328 Huyện Phú Bình XÃ TÂN THÀNH Từ cầu ông Tanh qua UBND xã - Đến cầu Suối Giữa (đường tỉnh lộ 269b) 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất TM-DV
7329 Huyện Phú Bình XÃ TÂN THÀNH Từ cầu ông Tanh đi huyện Phú Bình - Qua ngã tư La Lẻ 100m (đường tỉnh lộ 269b) 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
7330 Huyện Phú Bình XÃ TÂN THÀNH Từ cầu Suối Giữa (+) 400m - Đi xã Hợp Tiến huyện Đồng Hỷ (đường tỉnh lộ 269b) 840.000 504.000 302.400 181.440 - Đất TM-DV
7331 Huyện Phú Bình XÃ TÂN THÀNH Từ ngã ba Trung tâm xã (+) 300m - Đi xóm Đồng Bốn 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7332 Huyện Phú Bình XÃ TÂN THÀNH Từ ngã tư La Lẻ (+) 100m - Đi xóm Vo 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7333 Huyện Phú Bình XÃ TÂN THÀNH Từ ngã tư La Lẻ - Đến bờ đập Kim Đĩnh 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7334 Huyện Phú Bình XÃ TÂN THÀNH Từ Trạm điện cầu Muối (+300m) - Đi vào xã Hợp Tiến 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7335 Huyện Phú Bình XÃ TÂN THÀNH Từ ngã ba Na Bì (+) 300m - Đi vào đình Na Bì 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7336 Huyện Phú Bình XÃ TÂN THÀNH Từ trạm điện cầu Muối  - Đến Trạm điện đồng Bầu 2 (200m) 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7337 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ giáp UBND xã (+) 300m - Đi xã Tân Khánh 630.000 378.000 226.800 136.080 - Đất TM-DV
7338 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ cách UBND xã 300m đi xã Tân Khánh - Đến hết địa phận xã Tân Kim 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất TM-DV
7339 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ giáp UBND xã - Đến đường rẽ Bệnh viện Phong 770.000 462.000 277.200 166.320 - Đất TM-DV
7340 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ đường rẽ Bệnh viện Phong đi cầu Mây - Đến hết đất xã Tân Kim 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7341 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ ngã 3 xóm Mỏn Hạ - Đến ngã tư Kim Đĩnh 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất TM-DV
7342 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ ngã tư Kim Đĩnh đi 3 hướng - Đến ngã ba xóm Bạch Thạch; Đến trại giống; Đến hồ sinh thái 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7343 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ đất UBND xã - Đến qua đất Trường Tiểu học 50m 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7344 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ qua đất Trường Tiểu học 50m - Đến dốc gềnh làng Châu 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất TM-DV
7345 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ dốc gềnh làng Châu - Đi Đèo Khê hết đất xã Tân Kim 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7346 Huyện Phú Bình XàTÂN KIM Từ qua Trường Tiểu học 50m - Đến trạm điện La Đao 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7347 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý - Đến đường rẽ vào xóm Kim Bảng 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
7348 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ đường rẽ xóm Kim Bảng - Đến cầu Đồng Tiến 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
7349 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba xóm Đồng Tiến đi xã Tân Kim, đi xã Bảo Lý (hết địa phận xã Tân Khánh) - Đi Đến cầu Đồng Tiến 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7350 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm - Đi Đến Trường Trung học cơ sở Tân Khánh 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
7351 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ Trường Trung học cơ sở Tân Khánh - Đến ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7352 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng - Đến hết đất nhà ông Nghĩa 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7353 Huyện Phú Bình Từ ngã ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú - XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm đi xóm La Tú - Đến đường rẽ vào cổng chợ 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
7354 Huyện Phú Bình Từ ngã ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú - XÃ TÂN KHÁNH Từ đường rẽ vào cổng chợ - Đến ngã ba đường rẽ xóm La Tú (đường từ ngã ba Trung tâm xã đi La Tú) 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
7355 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã (+) 80m - Đi Trạm Y tế xã 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
7356 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba La Tú đi Trại Cau - Đến hết đất nhà bà Phong (hết thửa đất số 447, tờ bản đồ địa chính số 21 xã Tân Khánh) 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7357 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Làng Cà - Đến cụm mầm non xóm Cà 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
7358 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ nhà Huy Đào - Đến đường rẽ vào nhà ông Hưng xóm Na Ri 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7359 Huyện Phú Bình XÃ TÂN KHÁNH Từ đất nhà ông Nam xóm Cầu Ngầm - Đến hết đất nhà ông Quyền xóm Na Ri 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7360 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ đầu cầu Bằng - Đi ngược, xuôi 100m hai bờ sông Đào 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất TM-DV
7361 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ cổng chính của chợ (+) 200m - Đi xóm Diễn 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
7362 Huyện Phú Bình Từ cổng chính của chợ đi xóm Ngoài - XàTÂN ĐỨC Từ cổng chính của chợ (+) 200m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất TM-DV
7363 Huyện Phú Bình Từ cổng chính của chợ đi xóm Ngoài - XàTÂN ĐỨC Cách cổng chính chợ 200m - Đến 300m 840.000 504.000 302.400 181.440 - Đất TM-DV
7364 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ cổng chính chợ - Đến đầu cầu Bằng 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
7365 Huyện Phú Bình Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý - XàTÂN ĐỨC Từ ngã ba xóm Ngoài (+) 200m 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7366 Huyện Phú Bình Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý - XàTÂN ĐỨC Từ qua 200m - Đến Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7367 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ cách đầu cầu Bằng 100m đi Lữ Vân, đi xã Lương Phú - Đến hết đất xã Tân Đức 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7368 Huyện Phú Bình Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xã Tiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang) - XàTÂN ĐỨC Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn (+) 200m đi các phía trên 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7369 Huyện Phú Bình Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xã Tiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang) - XàTÂN ĐỨC Từ cách ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn 200m đi xã Tân Hòa - Đi xóm Viên, đi xã Tiến Thắng (Yên Thế, Bắc Giang) 385.000 231.000 138.600 83.160 - Đất TM-DV
7370 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ ngã ba xóm Ngọc Lý đi - Đến Nhà Văn hóa xóm Tân Ngọc 385.000 231.000 138.600 83.160 - Đất TM-DV
7371 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ đầu cầu vồng đi xóm Lềnh, đi xóm Quại - Đến giáp đất xã Thanh Ninh 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7372 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ cầu Vồng - đi ngã ba xóm Diễn, đi xã Tân Hòa, đi ngã ba xóm Diễn (nhà ông Trường Thịnh) 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7373 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ cổng Chợ Gì - đi Lữ Vân, từ cầu Vồng đi xã Lương Phú Đến hết đất xã Tân Đức 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
7374 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ cầu Lũa - đi ngã ba xóm Ngò Thái 385.000 231.000 138.600 83.160 - Đất TM-DV
7375 Huyện Phú Bình XàTÂN ĐỨC Từ đất nhà ông Đăng - đi ngã ba xóm Diễn (đết đất nhà ông Trường Thịnh) 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7376 Huyện Phú Bình XàXUÂN PHƯƠNG Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương - Đến cống Na Oan 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất TM-DV
7377 Huyện Phú Bình XàXUÂN PHƯƠNG Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương - Đi cầu Cống 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
7378 Huyện Phú Bình XàXUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba UBND xã - Đến chợ Đình 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
7379 Huyện Phú Bình Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37 - XàXUÂN PHƯƠNG Từ cống Na Oan - Đến cống Ao Phán đường rẽ xóm Tân Sơn 8 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất TM-DV
7380 Huyện Phú Bình Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37 - XàXUÂN PHƯƠNG Từ cống Ao Phán đường rẽ vào xóm Tân Sơn 8 - Đến Quốc Lộ 37 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất TM-DV
7381 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương - XàXUÂN PHƯƠNG Từ cầu Bằng gốc đa - Đến cầu Núi Cao 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
7382 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương - XàXUÂN PHƯƠNG Từ cầu Núi Cao - Đi hết địa phận xã Xuân Phương 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
7383 Huyện Phú Bình XàXUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà Lan - Mạnh) - Đi Bảo Lý Đến hết đất xã Xuân Phương 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400 - Đất TM-DV
7384 Huyện Phú Bình XàXUÂN PHƯƠNG Từ Cầu Cống đi dốc Mái Trai - Đến hết đất Xuân Phương 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7385 Huyện Phú Bình XàXUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba Lò Mầm đi thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất xã Xuân Phương 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7386 Huyện Phú Bình XàXUÂN PHƯƠNG Từ gốc đa cầu Mây - Đi bến phà cầu Mây cũ 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
7387 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Đất phía sau giáp đất chợ Cầu 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7388 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 (đi qua Nhà Thờ) - Đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7389 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Từ ngã tư đầm Từ đi qua Trạm Y tế - Đến hết đất Chợ Cầu 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7390 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ - Đến ngã ba xóm Chiễn 2 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất TM-DV
7391 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 2 - Đến ngã ba (hết đất nhà ông Vị) 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7392 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 1 - Đến ngã ba (hết đất nhà bà Lục) 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
7393 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Đường liên xã Điềm Thụy - Úc Kỳ: Từ Cầu Đá - Đến giáp đất xã Điềm Thụy 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7394 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 đi đường liên xã Úc Kỳ - Đến hết đất xã Nhã Lộng 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất TM-DV
7395 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ vào - Đến Cầu Na Mĩ 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
7396 Huyện Phú Bình XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Hanh Nón 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
7397 Huyện Phú Bình Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ giáp đất Phổ Yên - Đến cầu Kênh 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000 - Đất TM-DV
7398 Huyện Phú Bình Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ cầu Kênh - Đến ngã tư Điềm Thụy 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200 - Đất TM-DV
7399 Huyện Phú Bình Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ ngã tư Điềm Thụy - Đến gặp Tỉnh lộ 261C (ngã ba núi căng) 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất TM-DV
7400 Huyện Phú Bình Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ ngã ba núi Căng - Đến hết đất xã Điềm Thụy 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất TM-DV