| 7301 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH |
Từ UBND xã - Đến hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7302 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH |
Từ hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh - Đến giáp đất xã Dương Thành
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 7303 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH |
Từ ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong (+) 100m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 7304 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH |
Từ cách ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong 100m - Đến 300m
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 7305 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH |
Đoạn còn lại đi xã Lương Phú
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 7306 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH |
Từ đất UBND xã Thanh Ninh (+) 100m
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 7307 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH |
Từ qua UBND xã Thanh Ninh 100m - Đến ngã ba đường rẽ xóm Hòa Bình
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 7308 |
Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH |
Từ ngã ba rẽ xóm Hòa Bình - Đến giáp đất xã Dương Thành
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 7309 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH |
Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi xã Tân Đức
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 7310 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH |
Từ qua ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đến giáp đất xã Tân Đức
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 7311 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH |
Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi cầu Đất
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 7312 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH |
Cách ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đi Đến cầu Đất
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 7313 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH |
Từ giáp đất Kha Sơn đến hết đất Đình Phao Thanh
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 7314 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH |
Từ hết đất Đình Phao Thanh đến giáp đất Tân Định
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 7315 |
Huyện Phú Bình |
XÃ THANH NINH |
Từ trạm biến áp trung tâm - Đến hết đất Trường Mầm non xã Thanh Ninh
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 7316 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH |
Đoạn từ ngã ba Nam Hương - Đến đất nhà ông Lâm xóm Đồng Phú
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 7317 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Mai - Đi Phú Thanh 300m
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 7318 |
Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH |
Các đoạn đường liên xóm còn lại trên địa bàn xã
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 7319 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đất UBND xã Bàn Đạt - Đi xuôi xóm Bàn Đạt 200m
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 7320 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ qua đất UBND xã 200m - Đến cầu Cuồng, xóm Tân Minh
|
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 7321 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đất UBND xã - Đến ngã ba Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 7322 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ cầu Trắng (+) 200m - Đi xóm Đồng Vỹ
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 7323 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ cách cầu Trắng 200m - Đến Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng, đi xóm Việt Long
|
450.000
|
270.000
|
162.000
|
97.200
|
-
|
Đất ở |
| 7324 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đất Trạm Y tế xã - Đi Tân Lợi + 300m
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 7325 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đường tầu xóm Việt Long - Đi Đồng Liên 300m
|
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 7326 |
Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT |
Từ đường tầu xóm Điềm Long đi Đồng Liên - Đến hết đất xã Bàn Đạt
|
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 7327 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang - Đến cách ngã tư Cầu Ca 200m
|
2.450.000
|
1.470.000
|
882.000
|
529.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7328 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cách ngã tư Cầu Ca 200m - Đến qua ngã tư Cầu Ca 500m
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7329 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua ngã tư Cầu Ca 500m - Đến cầu Chợ Đồn
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7330 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cầu Chợ Đồn - Đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn)
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7331 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất xã Kha Sơn - Đến cách đất Công an huyện 200m
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
907.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7332 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cách đất Công an huyện 200m - Đến hết đất Công an huyện
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.209.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7333 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất Công an huyện - Đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội
|
8.400.000
|
5.040.000
|
3.024.000
|
1.814.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7334 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đến qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên
|
10.500.000
|
6.300.000
|
3.780.000
|
2.268.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7335 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m - Đến qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m
|
7.700.000
|
4.620.000
|
2.772.000
|
1.663.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7336 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương)
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.209.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7337 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đến cống 5 cửa
|
4.900.000
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.058.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7338 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cống 5 cửa - Đến Cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương)
|
6.300.000
|
3.780.000
|
2.268.000
|
1.360.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7339 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7340 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua Cầu Mây 200m - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1
|
2.450.000
|
1.470.000
|
882.000
|
529.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7341 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7342 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 - Đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô
|
3.850.000
|
2.310.000
|
1.386.000
|
831.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7343 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô - Đến đường rẽ xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7344 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp y - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụ
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
907.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7345 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Đến Cầu Hanh
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7346 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ Cầu Hanh - Đến giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy)
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7347 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7348 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m - Đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7349 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình - Đến qua Trường Quân sự Quân khu I 100m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7350 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua Trường Quân sự Quân khu I 100m - Đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công)
|
1.960.000
|
1.176.000
|
705.600
|
423.360
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7351 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ số Thái Nguyên) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7352 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7353 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) - Đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7354 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) - Đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7355 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư số 1 - Đến sông Đào
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
907.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7356 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình
|
2.450.000
|
1.470.000
|
882.000
|
529.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7357 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu)
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7358 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 vào 80 m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7359 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua 80 m - Đến ngã tư vào đình La Sơn
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7360 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) - Đến ngã tư Đình, Chùa La Sơn
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7361 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 - Đến giáp đất Sân vận động
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7362 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ đất Sân vận động - Đến ngã ba đi tổ dân phố Thơm
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7363 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 - Đi Ban Chỉ huy quân sự huyện, vào 30m
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7364 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua 30m - Đến đất Ban Chỉ huy quân sự
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7365 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng) đi xuôi sông Đào - Đến cầu Vồng cũ
|
4.900.000
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.058.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7366 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Vồng cũ - Đến hết đất UBND thị trấn Hương Sơn
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7367 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ hết đất UBND thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7368 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Vồng cũ - Đến gặp đường nội thị khu dân cư số 1, thị trấn Hương Sơn
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7369 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Đoạn còn lại - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7370 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ đầu cầu Bằng Úc Sơn (+) 300m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7371 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 300m - Đến 500m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7372 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 500m - Đến cách cầu Đoàn Kết 100m
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7373 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cách cầu Đoàn Kết 100m - Đến qua cầu Đoàn Kết 100m
|
1.610.000
|
966.000
|
579.600
|
347.760
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7374 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Đoàn Kết 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7375 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi - Đến cầu Úc Sơn 2
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7376 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Úc Sơn 2 - Đến hết khu dân cư số 2 thị trấn Hương Sơn
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7377 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ hết đất khu dân cư số 2, thị trấn Hương Sơn - Đến đường vào trạm bơm Đình Xước
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7378 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ đường rẽ vào trạm bơm Đình Xước - Đến cầu Mỹ Sơn
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
90.720
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7379 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (+)100m
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.209.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7380 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 100m - Đến 400m
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
907.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7381 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 400m - Đến 600m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7382 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 600m - Đến 1.000m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7383 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Đoạn còn lại từ qua cầu Bằng Úc Sơn 1.000m - Đến hết đất thị trấn (giáp đất xã Tân Hòa)
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7384 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ ngã ba Đình, Chùa La Sơn đi xã Xuân Phương - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7385 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Vị trí đất phía sau giáp đất chợ Úc Sơn từ phía Đông - Đến phía Bắc chợ (phía Đông giáp bờ sông, phía Bắc cách đường đi xã Tân Thành 20m)
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7386 |
Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ đường Úc Sơn - Tân Thành (+) 200m
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7387 |
Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Qua 200m - Đến ngã ba Đình Úc Sơn
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7388 |
Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ ngã ba Đình Úc Sơn - Đến ngã ba Đoàn Kết
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
90.720
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7389 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Mầm non Cụm trung tâm thị trấn Hương Sơn
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7390 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 - Đến kênh N2
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7391 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ kênh N2 - Đến ngã tư cống Quán
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7392 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ ngã tư cống Quán - Đến cống Dọc
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7393 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cống Dọc - Đến giáp đất xã Xuân Phương
|
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7394 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) - Đến ngã tư cống Quán
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7395 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Đoạn còn lại - Đến ngã ba Bãi Đình
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7396 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 đi - Đến ao Ngàn (tổ 2)
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7397 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 đi - Đến hết đất Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện Phú Bình
|
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7398 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7399 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Đoàn Kết + 100m vào tổ dân phố Đoàn Kết
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 7400 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Đoàn Kết 100m vào - Đến đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |