14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5601 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5602 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn Tư Nghĩa 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5603 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp kênh N8 thị trấn La Hà - Đến giáp đường Trương Quang Giao 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5604 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Đá Chẻ - Đến giáp đường Đặng Thùy Trâm 900.000 - - - - Đất ở đô thị
5605 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà Đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang - đến ngã 3 trước Nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 900.000 - - - - Đất ở đô thị
5606 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà Đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu Trung - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung 900.000 - - - - Đất ở đô thị
5607 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường bê tông nội thị trấn và đường đất rộng từ 5m trở lên - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà 650.000 - - - - Đất ở đô thị
5608 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà 400.000 - - - - Đất ở đô thị
5609 Huyện Tư Nghĩa Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn La Hà - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà 350.000 - - - - Đất ở đô thị
5610 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - Đường loại 1 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - Đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới. 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5611 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ Sông Cây Bứa - Đến Kênh N16A 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5612 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ phía Nam cầu Bứa - Đến giáp cầu Vạn Mỹ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5613 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long - Đến giáp đường Võ Văn Kiệt 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5614 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ cầu Sông Vệ cũ - Đến giáp đường QL 1A 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5615 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lễ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5616 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Khoa - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ đoạn từ Đồn Công An thị trấn Sông Vệ - đến giáp cổng chợ Sông Vệ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5617 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - Đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lễ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5618 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) - Đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5619 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5620 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Tế Hanh - Đến giáp kênh N16A 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5621 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lễ - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Tế Hanh - Đến giáp kênh N16A 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5622 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Xuân Diệu - Đến giáp đường Hồ Giáo 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5623 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Phạm Khoa - Đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lễ 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5624 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) - Đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5625 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Khoa - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đồn Công An thị trấn Sông Vệ - Đến cổng chợ Sông Vệ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5626 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Phạm Xuân Hòa 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5627 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ thửa đất số 807 - tờ bản đồ 8 - Đến giáp đường Phạm Cao Đài 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5628 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền các đừng còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ - Đường loiaj 2 -Thị trấn Sông Vệ 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5629 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) - Đến cầu Ông Tổng. 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5630 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Yết Kiêu 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5631 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn Sông Vệ - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ nhà ông Tạ Văn Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5632 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh - Đến giáp đường vào cổng chợ Sông Vệ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5633 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường xuống Khu tái định cư số 2 Sông Vệ - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A)đến giáp ngã 4 Bắc trường THCS TT Sông Vệ (điểm qui hoạch mới) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5634 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Yết Kiêu - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Tố Hữu 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5635 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5636 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Tây trung tâm thị trấn Sông Vệ - Đường loại 2 - Thị trấn Sông vệ 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5637 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn Sông Vệ - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5638 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ KDC Vườn Xùi (Đồng Bàu Bạo) - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Hà 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5639 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường trục chính phía tây trung tâm thị trấn Sông Vệ - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5640 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Võ Tùng - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ dđường Nguyễn Chánh - Đến giáp đường Phạm Kiệt 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5641 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Sùng Nguyên - Đến nhà ông Lê Văn Luận 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5642 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Khoa - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ nhà văn hóa thị trấn Sông Vệ - Đến nhà ông Nguyễn Một 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5643 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hiệp 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5644 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - Đến giáp đường Phạm Xuân Hòa 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5645 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) - Đến cầu Ngòi 900.000 - - - - Đất ở đô thị
5646 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Yết Kiêu - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu - Đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Luận 750.000 - - - - Đất ở đô thị
5647 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ 750.000 - - - - Đất ở đô thị
5648 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp đường Võ Văn Kiệt 900.000 - - - - Đất ở đô thị
5649 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường bê tông nội thị trấn và đường đất rộng từ 5m trở lên - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ 650.000 - - - - Đất ở đô thị
5650 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu Ông Tổng - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ 900.000 - - - - Đất ở đô thị
5651 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ 400.000 - - - - Đất ở đô thị
5652 Huyện Tư Nghĩa Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ - Đường loại 3 - Thị trấn Sông Vệ 350.000 - - - - Đất ở đô thị
5653 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ ( QL 1A) - Đường loại 1 - Thị trấn La Hà Đoạn từ cầu Bàu Giang - Đến giáp ngã 4 đường UBND huyện đi Nghĩa Trung - Cụm công nghiệp thị trấn La Hà 6.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5654 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ ( QL 1A) - Đường loại 1 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Bắc cầu La Hà - Đến giáp ngã 4 UBND huyện đi Nghĩa Trung 4.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5655 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm - Đến cuối ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương 3.600.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5656 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp đường Nguyễn Thụy 2.700.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5657 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp ngã 4 trường Mầm non Sao Mai 2.700.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5658 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền thuộc khu dân cư kết hợp chỉnh trsng đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến đường Phạm Trung Mưu 2.700.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5659 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến hết khu dân cư 725 2.400.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5660 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà 2.400.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5661 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ khu dân cư 725 - Đến nhà ông Trịnh Hoài Đức 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5662 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp đường Trương Quang Giao 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5663 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Đá Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - Đến giáp đường Đặng Thùy Trâm 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5664 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Phạm Cao Chẩm 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5665 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Đá Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - Đến giáp đường Đặng Thùy Trâm 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5666 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A )(UBND huyện) - Đến giáp ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5667 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Từ Ty - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Từ Ty từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - Đến giáp đầu Cầu Phủ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5668 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà từ trường Mầm non Sao Mai - thị trấn La Hà - Đến giáp ranh giới thị trấn La Hà - Nghĩa Trung 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5669 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Thu Xà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 - Đến giáp đường Đá Sơn 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5670 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Núi Đá Chẽ - Đến ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5671 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp đường Trương Quang Giao 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5672 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Cổ Lũy - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên - Đến giáp đường Lê Quý Đôn 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5673 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đnế hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5674 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5675 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Lê Quý Đôn - Đến đường Phạm Cao Chẩm 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5676 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Trần Kiên 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5677 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp núi Đá chẻ - Đến giáp đường Nguyễn Nghiêm 900.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
5678 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ Cửa hàng xăng dầu - đến cầu Suối Nang 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5679 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ cầu Suối Nang - đến giáp đường Võ Văn Kiệt 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5680 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Cà Đam - đến Cửa hàng xăng dầu 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5681 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5682 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5683 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5684 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến đường Cà Đam 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5685 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5686 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp cầu suối Nang 2 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5687 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5688 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5689 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5690 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5691 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường 18 tháng 3 - đến phía Tây cầu Dầm 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5692 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ đường 18 tháng 3 - đến giáp đường Bùi Thanh 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5693 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5694 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5695 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - đến giáp đường Võ Chí Công 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5696 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5697 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 (nay là Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5698 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
5699 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài - đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (Tổ dân phố 4) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5700 Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Trình Công Đường 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...