14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5501 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thuận 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5502 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Kỳ 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5503 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Điền 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5504 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Trung 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5505 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thương 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5506 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Phương 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5507 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Mỹ 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5508 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Hiệp 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5509 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Hoà 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5510 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Lâm 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5511 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Sơn 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5512 Huyện Tư Nghĩa Thị trấn Sông Vệ 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5513 Huyện Tư Nghĩa Thị trấn La Hà 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5514 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thắng 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5515 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thuận 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5516 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Kỳ 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5517 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Điền 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5518 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Trung 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5519 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thương 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5520 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Phương 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5521 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Mỹ 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5522 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Hiệp 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5523 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Hoà 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5524 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Lâm 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5525 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Sơn 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
5526 Huyện Tư Nghĩa Thị trấn Sông Vệ 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5527 Huyện Tư Nghĩa Thị trấn La Hà 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5528 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thắng 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5529 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thuận 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5530 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Kỳ 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5531 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Điền 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5532 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Trung 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5533 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thương 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5534 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Phương 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5535 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Mỹ 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5536 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Hiệp 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5537 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Hoà 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5538 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Lâm 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5539 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Sơn 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5540 Huyện Tư Nghĩa Thị trấn Sông Vệ 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5541 Huyện Tư Nghĩa Thị trấn La Hà 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5542 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thắng 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5543 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thuận 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5544 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Kỳ 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5545 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Điền 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5546 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Trung 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5547 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thương 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5548 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Phương 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5549 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Mỹ 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5550 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Hiệp 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5551 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Hoà 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5552 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Lâm 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5553 Huyện Tư Nghĩa Xã Nghĩa Sơn 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
5554 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ ( QL 1A) - Đường loại 1 - Thị trấn La Hà Đoạn từ cầu Bàu Giang - Đến giáp ngã 4 đường UBND huyện đi Nghĩa Trung - Cụm công nghiệp thị trấn La Hà 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5555 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ ( QL 1A) - Đường loại 1 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Bắc cầu La Hà - Đến giáp ngã 4 UBND huyện đi Nghĩa Trung 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5556 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm - Đến cuối ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5557 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp đường Nguyễn Thụy 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5558 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp ngã 4 trường Mầm non Sao Mai 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5559 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền thuộc khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến đường Phạm Trung Mưu 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5560 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến hết khu dân cư 725 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5561 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5562 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ khu dân cư 725 - Đến nhà ông Trịnh Hoài Đức 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5563 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp đường Trương Quang Giao 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5564 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Đá Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - Đến giáp đường Đặng Thùy Trâm 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5565 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Phạm Cao Chẩm 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5566 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Đá Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn - Đến giáp đường Đặng Thùy Trâm 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5567 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A )(UBND huyện) - Đến giáp ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5568 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Từ Ty - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Từ Ty từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) - Đến giáp đầu Cầu Phủ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5569 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà từ trường Mầm non Sao Mai - thị trấn La Hà - Đến giáp ranh giới thị trấn La Hà - Nghĩa Trung 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5570 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Thu Xà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 - Đến giáp đường Đá Sơn 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5571 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Núi Đá Chẽ - Đến ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5572 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp đường Trương Quang Giao 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5573 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Cổ Lũy - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên - Đến giáp đường Lê Quý Đôn 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5574 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5575 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5576 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Lê Quý Đôn - Đến đường Phạm Cao Chẩm 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5577 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Trần Kiên 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5578 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp núi Đá chẻ - Đến giáp đường Nguyễn Nghiêm 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5579 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp kênh N8 thị trấn La Hà 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5580 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5581 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5582 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao - Đến giáp đường Từ Ty 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5583 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5584 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) - Đến giáp sân vận động huyện Tư Nghĩa 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5585 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) - Đến giáp đường Nguyễn Năng Lự 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5586 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến Bệnh viện đa khoa huyện Tư Nghĩa 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5587 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (UBND huyện) - Đến giáp đường Trần Kiên 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5588 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5589 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5590 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư đô thị An Điền Phát - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5591 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Khu đô thị An Điền Phát - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5592 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5593 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5594 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ ngã 3 nhà ông Trịnh Hoài Đức - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Thương 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5595 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
5596 Huyện Tư Nghĩa Đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5597 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5598 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5599 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5600 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm (Đoạn nhà ông Nguyễn Toàn Thắng - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...