14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4701 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An - Đến hết thôn Dục Ai cũ 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4702 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Long Mai - Đến cuối thôn 2 Hà Bôi giáp xã Thanh An 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4703 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp 32.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4704 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4 - Khu vực 1 - Xã Long Sơn 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4705 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4706 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ trạm trung chuyển rác Long Sơn - Đến giáp địa phận xã Hành Nhân 112.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4707 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua 112.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4708 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu Biều - Đến cầu Bản Hố Đồng Tre 68.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4709 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn - Đến Đèo Chân 68.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4710 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Sơn 32.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4711 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói - Đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu) 180.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4712 Huyện Minh Long Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu sông Phước Giang - Đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế) 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4713 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc - Đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn) 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4714 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 4 UBND xã đi các nhánh - Đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung; Đến cầu bản Mai Lãnh Hạ 128.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4715 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 - Đến giáp ranh xã Long Hiệp 128.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4716 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép - Đến cầu giáp nhà ông Ngọc 128.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4717 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Mai từ ngã 3 tỉnh lộ 624 - Đến giáp đèo Chân 68.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4718 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ - Đến giáp ranh xã Long Sơn 68.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4719 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung - Đến giáp ranh xã Thanh An 68.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4720 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Mai 32.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4721 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định) - Khu vực 3 - Xã Long Mai 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4722 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) - Đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) 128.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4723 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh - Đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An 128.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4724 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) - Đến cầu Gò Nhung 112.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4725 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) - Đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu 112.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4726 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Thanh An từ ngã 4 nhà văn hóa xã Thanh An - Đến nhà ông Giác 88.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4727 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà ông An - Đến cầu Tịnh Đố 88.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4728 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu - Đến cầu Tịnh Đố 68.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4729 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (thôn Công Loan) - Đến giáp ngã 3 thôn Gò Rộc 68.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4730 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung - Đến cầu Nước Đia thôn An Thanh 68.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4731 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An - Đến giáp ranh xã Long Mai 68.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4732 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Thanh An 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4733 Huyện Minh Long Đất trung tâm cụm xã Long Môn - Khu vực 2 - Xã Long Môn 88.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4734 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Môn 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4735 Huyện Minh Long Xã Long Sơn 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4736 Huyện Minh Long Xã Long Mai 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4737 Huyện Minh Long Xã Long Hiệp 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4738 Huyện Minh Long Xã Thanh An 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4739 Huyện Minh Long Xã Long Môn 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4740 Huyện Minh Long Xã Long Sơn 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4741 Huyện Minh Long Xã Long Mai 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4742 Huyện Minh Long Xã Long Hiệp 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4743 Huyện Minh Long Xã Thanh An 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4744 Huyện Minh Long Xã Long Môn 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4745 Huyện Minh Long Xã Long Sơn 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4746 Huyện Minh Long Xã Long Mai 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4747 Huyện Minh Long Xã Long Hiệp 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4748 Huyện Minh Long Xã Thanh An 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4749 Huyện Minh Long Xã Long Môn 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4750 Huyện Minh Long Xã Long Sơn 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4751 Huyện Minh Long Xã Long Mai 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4752 Huyện Minh Long Xã Long Hiệp 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4753 Huyện Minh Long Xã Thanh An 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4754 Huyện Minh Long Xã Long Môn 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4755 Huyện Minh Long Xã Long Sơn 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4756 Huyện Minh Long Xã Long Mai 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4757 Huyện Minh Long Xã Long Hiệp 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4758 Huyện Minh Long Xã Thanh An 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4759 Huyện Minh Long Xã Long Môn 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4760 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) - Đến giáp kênh N8 thị trấn La Hà 900.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4761 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4762 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4763 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao - Đến giáp đường Từ Ty 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4764 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4765 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) - Đến giáp sân vận động huyện Tư Nghĩa 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4766 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) - Đến giáp đường Nguyễn Năng Lự 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4767 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) - đến Bệnh viện đa khoa huyện Tư Nghĩa 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4768 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (UBND huyện) - Đến giáp đường Trần Kiên 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4769 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4770 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.080.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4771 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư đô thị An Điền Phát - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4772 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Khu đô thị An Điền Phát - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4773 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4774 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4775 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ ngã 3 nhà ông Trịnh Hoài Đức - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Thương 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4776 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.380.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4777 Huyện Tư Nghĩa Đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4778 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4779 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4780 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4781 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm (Đoạn nhà ông Nguyễn Toàn Thắng - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung) 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4782 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà - Đường loại 2 - Thị trấn La Hà 1.080.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4783 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn Tư Nghĩa 1.080.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4784 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà Đoạn từ giáp kênh N8 thị trấn La Hà - Đến giáp đường Trương Quang Giao 720.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4785 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà Đoạn từ Đá Chẻ - Đến giáp đường Đặng Thùy Trâm 540.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4786 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà Đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang - đến ngã 3 trước Nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 540.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4787 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà Đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu Trung - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung 540.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4788 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường bê tông nội thị trấn và đường đất rộng từ 5m trở lên - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà 390.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4789 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà 240.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4790 Huyện Tư Nghĩa Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn La Hà - Đường loại 3 - Thị trấn La Hà 210.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4791 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - Đường loại 1 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - Đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới. 6.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4792 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ Sông Cây Bứa - Đến Kênh N16A 2.700.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4793 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ phía Nam cầu Bứa - Đến giáp cầu Vạn Mỹ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4794 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long - Đến giáp đường Võ Văn Kiệt 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4795 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ cầu Sông Vệ cũ - Đến giáp đường QL 1A 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4796 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lễ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4797 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Phạm Khoa - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ đoạn từ Đồn Công An thị trấn Sông Vệ - đến giáp cổng chợ Sông Vệ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4798 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - Đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lễ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4799 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) - Đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
4800 Huyện Tư Nghĩa Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ - Đường loại 2 - Thị trấn Sông Vệ 1.080.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...