14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23901 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư) 116.000 104.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
23902 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư) 116.000 104.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
23903 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) 116.000 104.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
23904 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23905 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23906 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23907 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phong (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23908 Huyện Điện Bàn Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23909 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23910 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23911 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23912 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23913 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23914 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23915 Huyện Điện Bàn Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23916 Huyện Điện Bàn Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23917 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23918 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23919 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) 104.000 80.000 70.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
23920 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23921 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23922 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23923 Huyện Điện Bàn Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23924 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23925 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23926 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23927 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23928 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23929 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23930 Huyện Điện Bàn Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23931 Huyện Điện Bàn Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23932 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23933 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23934 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng sản xuất
23935 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23936 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23937 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23938 Huyện Điện Bàn Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23939 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23940 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23941 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23942 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23943 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23944 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23945 Huyện Điện Bàn Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23946 Huyện Điện Bàn Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23947 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23948 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23949 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng phòng hộ
23950 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23951 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23952 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23953 Huyện Điện Bàn Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23954 Huyện Điện Bàn Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23955 Huyện Điện Bàn Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23956 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23957 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23958 Huyện Điện Bàn Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23959 Huyện Điện Bàn Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23960 Huyện Điện Bàn Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23961 Huyện Điện Bàn Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23962 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23963 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23964 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) 70.000 58.000 46.000 - - Đất rừng đặc dụng
23965 Huyện Đại Lộc Đường Võ Chí Công (ĐT 609B) Ranh giới xã Đại Hiệp - đến Bắc Cầu Chánh Cửu 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
23966 Huyện Đại Lộc Đường Võ Chí Công (ĐT 609B) Nam Cầu Chánh Cửu - đến Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà Võ Đức Thành và đối diện kiệt nhà ông Lê Viết Tâm) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
23967 Huyện Đại Lộc Đường Quang trung (ĐT 609B) Kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh - đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên) 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
23968 Huyện Đại Lộc Đường Quang trung (ĐT 609B) Phía Nam cầu Hòa Đông - đến giáp lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Bắc đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
23969 Huyện Đại Lộc Đường Quang trung (ĐT 609B) Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) - đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ 14.040.000 - - - - Đất ở đô thị
23970 Huyện Đại Lộc Đường Quang trung (ĐT 609B) Từ phía Nam Bênh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi - đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
23971 Huyện Đại Lộc Đường Quang trung (ĐT 609B) Phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương - đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên) 8.400.000 - - - - Đất ở đô thị
23972 Huyện Đại Lộc Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) Phía Nam Cống ngã tư sang nhà bà Lê Thị Thuận đối diện khu đất QH siêu thị Ngã Tư - đến hết nhà bà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám 15.600.000 - - - - Đất ở đô thị
23973 Huyện Đại Lộc Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) Phía Nam nhà bà Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám - đến phía Bắc Cầu Phốc (đối diện cả hai bên) 14.880.000 - - - - Đất ở đô thị
23974 Huyện Đại Lộc Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) Phía nam cầu Phốc - đến Giáp ranh giới xã Đại Hoà (đối diện cả hai bên) 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
23975 Huyện Đại Lộc Đường Hùng Vương (ĐT 609) Ranh giới Điện Hồng - đến hết nhà ông Trần Viết Hóa (kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh) 6.720.000 - - - - Đất ở đô thị
23976 Huyện Đại Lộc Đường Hùng Vương (ĐT 609) Phía tây kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh - đến kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hết nhà bà Mai Thị Hợi 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
23977 Huyện Đại Lộc Đường Hùng Vương (ĐT 609) Từ phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện nhà ông Nguyễn Đức - đến hết nhà ông Phan Tá Trung đối diện nhà ông Lê Văn Bích 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
23978 Huyện Đại Lộc Đường Hùng Vương (ĐT 609) Giáp nhà ông Phan Tá Trung đối diện hết nhà ông Lê Văn Bích - đến giáp nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện giáp nhà ông Trần Văn Kiển 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
23979 Huyện Đại Lộc Đường Hùng Vương (ĐT 609) Từ nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hết nhà ông Trần Văn Kiển - đến hết kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long 11.520.000 - - - - Đất ở đô thị
23980 Huyện Đại Lộc Đường Hùng Vương (ĐT 609) Từ nhà bà Xanh đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long - đến giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hết nhà ông Phan Tá Ẩn 13.280.000 - - - - Đất ở đô thị
23981 Huyện Đại Lộc Đường Hùng Vương (ĐT 609) Từ nhà bà Lê Thị Đáo đối diện nhà ông Lê Văn Đắc - đến phía Đông Cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) 15.600.000 - - - - Đất ở đô thị
23982 Huyện Đại Lộc Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) Tây cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) - đến hết nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường hết cây xăng Phúc Hậu 15.600.000 - - - - Đất ở đô thị
23983 Huyện Đại Lộc Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) Giáp nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường từ Nhà thờ Công giáo đi - đến kiệt nhà bà Tuyết - Tâm (bún Tuyến) đối diện hết kiệt Nhà thờ Nguyễn Đức 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
23984 Huyện Đại Lộc Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) Từ nhà ông Lê Văn Kỳ - Thảo đối diện hết kiệt nhà thờ Nguyễn Đức - đến giáp Cống bà Dân (Khu Nghĩa Trung) đối diện cả 2 bên 13.200.000 - - - - Đất ở đô thị
23985 Huyện Đại Lộc Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) Từ phía Tây Cống bà Dân đối diện cả 2 bên - đến giáp ranh giới xã Đại Nghĩa (đối diện cả 2 bên) 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
23986 Huyện Đại Lộc Đường Phạm Văn Đồng - Đường KDC Đô Thị Nam Đường rộng 6m - 10,5m - 6m 14.040.000 - - - - Đất ở đô thị
23987 Huyện Đại Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường KDC Đô Thị Nam Đường rộng 3m - 7,5m - 3m 14.040.000 - - - - Đất ở đô thị
23988 Huyện Đại Lộc Đường Trần Cao Vân - Đường KDC Đô Thị Nam Đường rộng 3m - 7,5m - 3m 14.040.000 - - - - Đất ở đô thị
23989 Huyện Đại Lộc Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đường KDC Đô Thị Nam Đường rộng 3m - 5,5m - 3m 13.950.000 - - - - Đất ở đô thị
23990 Huyện Đại Lộc Đường Trần Tống - Đường KDC Đô Thị Nam Đường rộng 3m - 5,5m - 3m 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
23991 Huyện Đại Lộc Đường KDC Đô Thị Nam - T13 Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m (lô biệt thự) 11.700.000 - - - - Đất ở đô thị
23992 Huyện Đại Lộc Đường KDC Đô Thị Nam - T13 Đường bê tông rộng 6m - 10,5m - 6m 13.950.000 - - - - Đất ở đô thị
23993 Huyện Đại Lộc Đường KDC Đô Thị Nam - T13 Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m 11.700.000 - - - - Đất ở đô thị
23994 Huyện Đại Lộc Đường KDC Đô Thị Nam - T13 Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m 9.780.000 - - - - Đất ở đô thị
23995 Huyện Đại Lộc Đường KDC Đô Thị Nam - T13 Đường bê tông rộng 5m, không vĩa hè (lô biệt thự) 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
23996 Huyện Đại Lộc Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc Đường bê tông rộng 3m - 7,5m -3m 15.500.000 - - - - Đất ở đô thị
23997 Huyện Đại Lộc Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
23998 Huyện Đại Lộc Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) Từ nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện nhà ông Đoàn Ngọc Tín - đến giáp Cống ông Hai Nhâm 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
23999 Huyện Đại Lộc Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) Từ nhà ông Nguyễn Cấp đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ánh - đến giáp cầu Ngoại thương 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
24000 Huyện Đại Lộc Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) Từ nam cầu Ngoại thương - đến kiệt nhà ông Phan Tâm đối diện hết nhà ông Khánh 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị