14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23701 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 2.745.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23702 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23703 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23704 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.465.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23705 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 3.465.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23706 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 14,5m (3m-7,5m-4m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23707 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23708 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23709 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 2.430.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23710 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23711 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23712 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23713 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.205.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23714 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23715 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23716 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23717 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23718 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 21,5m (4m-15m-2,5m) 3.015.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23719 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23720 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.285.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23721 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.285.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23722 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23723 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.565.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23724 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 21,25m (5m-11,25m-5m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23725 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23726 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23727 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.105.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23728 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 40m (5m-7,5m-15m-7,5m-5m) 3.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23729 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23730 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23731 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23732 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.285.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23733 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23734 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường rộng 5,5m (không có lề đường) 2.295.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23735 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) 2.565.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23736 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23737 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 3.105.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23738 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 5,5m không lề 2.115.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23739 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 7,5m 2.205.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23740 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) 2.385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23741 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23742 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23743 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23744 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (2,5m-10,5m-2,5m) 3.015.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23745 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23746 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 3.105.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23747 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 27m (5,5m-7,5m-1m-7,5m-5,5m) 3.105.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23748 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23749 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23750 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 14m (5m-7,5m-1,5m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23751 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23752 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 3.015.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23753 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23754 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23755 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23756 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23757 Huyện Điện Bàn Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc Đường 7,5m (1m-5,5m-1m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23758 Huyện Điện Bàn Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc Đường 8,5m (3m-5,5m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23759 Huyện Điện Bàn Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23760 Huyện Điện Bàn Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.025.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23761 Huyện Điện Bàn Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.205.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23762 Huyện Điện Bàn Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.295.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23763 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 7,5m (1m-5,5m-1m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23764 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23765 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23766 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23767 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (5m-7,5m-3m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23768 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.015.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23769 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23770 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23771 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23772 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường rộng 7,5m (không lề) 2.295.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23773 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23774 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23775 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23776 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.015.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23777 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 3.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23778 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Dũng Sĩ Điện Ngọc - 1 lô 3.870.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23779 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Thái Dương 1 - Phường Điện Ngọc Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23780 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Thái Dương 1 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23781 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện Ngọc Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23782 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.025.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23783 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.025.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23784 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23785 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 2.430.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23786 Huyện Điện Bàn Khu tái định cư Điện Dương - Phường Điện Ngọc Đường 7m (1,5m-4m-1,5m) 2.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23787 Huyện Điện Bàn Khu tái định cư Điện Dương - Phường Điện Ngọc Đường 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) 2.475.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23788 Huyện Điện Bàn Khu tái định cư Điện Dương - Phường Điện Ngọc Đường 10m (1,5m-5,5m-3m) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23789 Huyện Điện Bàn Khu tái định cư Điện Dương - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23790 Huyện Điện Bàn Khu tái định cư Điện Dương - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23791 Huyện Điện Bàn Khu tái định cư Điện Dương - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23792 Huyện Điện Bàn Khu tái định cư Điện Dương - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23793 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 7,5m (1m-5,5m-1m) 2.430.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23794 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23795 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23796 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 17m (5,5mx2-6m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23797 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23798 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23799 Huyện Điện Bàn Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
23800 Huyện Điện Bàn Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...