| 23401 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía đông ra phía Bắc - đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
|
1.253.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23402 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc - đến giáp nhà ông Phạm Phượng
|
1.071.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23403 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông - đến giáp cầu Cẩm Lý
|
1.372.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23404 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đoạn ĐT 609- Chợ Lạc Thành - đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23405 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu - đến hết nhà ông A- Điện Hồng
|
476.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23406 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường ĐT 609 - đến HTX NN 3 Điện Hồng
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23407 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên
|
523.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23408 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m
|
476.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23409 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23410 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23411 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23412 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
301.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23413 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường đất có bề rộng đến dưới 2m
|
182.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23414 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến |
Đoạn từ cầu Cẩm Lý - đến giáp XN vôi (cũ)
|
1.967.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23415 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến |
Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) - đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc
|
833.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23416 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến |
Đoạn từ mốc hướng Bắc đường cao tốc - đến giáp xã Điện Hoà
|
1.309.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23417 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) - đến Dốc Sỏi - Hoà Tiến
|
476.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23418 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Từ cây xăng dầu Hoàng Thịnh - đến hội trường thôn Xuân Diệm
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23419 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Xuân Diệm - đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn
|
476.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23420 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường nhựa
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23421 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường bê tông Đường có bề rộng từ 5m trở lên
|
392.700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23422 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23423 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
301.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23424 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m
|
182.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23425 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên
|
301.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23426 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m
|
182.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23427 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
182.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23428 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
182.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23429 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường đất có bề rộng đến dưới 2m
|
119.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23430 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hoà |
Đoạn từ giáp xã Hoà Tiến-TP Đà Nẵng - đến hết đường rộng 20,5m
|
2.562.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23431 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hoà |
Đoạn còn lại
|
1.309.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23432 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà |
Đoạn từ ngã ba Lầu Sập - đến giáp cống Ba Tình
|
2.023.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23433 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà |
Đoạn từ giáp cống Ba Tình - đến hết cửa hàng xăng dầu Điện Hoà và mặt tiền phía Nam trục đường giao thông đến kênh thuỷ lợi KN-3
|
1.372.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23434 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà |
Đoạn từ đường sắt - đến giáp Cầu Đông Hoà-Điện Thọ
|
896.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23435 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà |
Đoạn từ ngã ba đường vào hợp tác xã 2 - đến hết chợ La Thọ
|
1.372.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23436 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà |
Đoạn hết chợ La Thọ - đến Cầu Chánh Mười - Điện Hoà
|
1.134.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23437 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hoà |
Đoạn giáp đường ĐH 1 - đến đập Bàu Nít
|
1.071.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23438 |
Huyện Điện Bàn |
Đường 409 - Xã Điện Hoà |
Đoạn từ Đình Hà Thanh - đến giáp xã Hoà Tiến (TP Đà Nẵng)
|
1.372.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23439 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hoà |
Đường từ ĐT 605 - đến Đường 409 (Hà Đông-Bích Bắc)
|
1.071.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23440 |
Huyện Điện Bàn |
Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu - Xã Điện Hoà |
|
658.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23441 |
Huyện Điện Bàn |
Đường vào CCN Trảng Nhật 2 - Xã Điện Hoà |
|
1.071.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23442 |
Huyện Điện Bàn |
Đường nhựa - Xã Điện Hoà |
Đường nhựa
|
539.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23443 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hoà |
Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên
|
592.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23444 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hoà |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m
|
539.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23445 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hoà |
Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
476.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23446 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hoà |
Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23447 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Hoà |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên
|
476.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23448 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng đến dưới 3m - Xã Điện Hoà |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23449 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Hoà |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23450 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Xã Điện Hoà |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23451 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng đến dưới 2m - Xã Điện Hoà |
Đường đất có bề rộng đến dưới 2m
|
301.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 23452 |
Huyện Điện Bàn |
Dọc hai bên tuyến đường du lịch ven biển Điện Bàn - Hội An (ĐT 603B) |
Phía Đông đường
|
6.272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 23453 |
Huyện Điện Bàn |
Dọc hai bên tuyến đường du lịch ven biển Điện Bàn - Hội An (ĐT 603B) |
Phía Tây đường
|
5.645.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 23454 |
Huyện Điện Bàn |
Cụm Công nghiệp Bồ Mưng |
|
1.646.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 23455 |
Huyện Điện Bàn |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Điện Thắng Bắc |
Đoạn từ giáp xã Hòa Phước (TP Đà Nẵng) - đến hết địa phận xã Điện Thắng Bắc
|
2.935.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23456 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 01 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đoạn từ ngã ba Lầu Sập - đến tiếp giáp đường vào HTX II Điện Hoà (đoạn qua địa phận xã Điện Thắng Bắc)
|
1.235.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23457 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường từ ngã ba bưu điện đi Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc - đi Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc
|
765.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23458 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường Thôn Bồ Mưng 1 - đi Viêm Tây 3 Điện Thắng Bắc
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23459 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường UBND xã Điện Thắng Trung - đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam
|
765.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23460 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường từ QL 1A - đến nhà máy Pepsi (Điện Thắng Bắc)
|
1.235.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23461 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường nhựa
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23462 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường bê tông có bề rộng từ 4m trở lên
|
517.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23463 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 4m
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23464 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23465 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23466 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23467 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23468 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23469 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23470 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Bắc |
Đường đất có bề rộng đến dưới 2m
|
255.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23471 |
Huyện Điện Bàn |
Đường quy hoạch tại thôn Bồ Mưng 1, Bồ Mưng 2, Bồ Mưng 3 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm); hiện trạng là đường bê tông rộng 2,5m
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23472 |
Huyện Điện Bàn |
Đường quy hoạch tại thôn Bồ Mưng 1, Bồ Mưng 2, Bồ Mưng 3 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đường quy hoạch 9,0m (Đoạn từ đường ĐH 01 – đi nhà ông Ôn); hiện trạng là đường bê tông rộng 2,5m
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23473 |
Huyện Điện Bàn |
Đường quy hoạch tại thôn Bồ Mưng 1, Bồ Mưng 2, Bồ Mưng 3 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đi giáp kênh KN7); hiện trạng là đường bê tông rộng 2,5m
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23474 |
Huyện Điện Bàn |
Đường quy hoạch tại thôn Bồ Mưng 1, Bồ Mưng 2, Bồ Mưng 3 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3); hiện trạng là đường bê tông rộng 3m
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23475 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc |
Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23476 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc |
Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn QL 1A – ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch
|
1.405.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23477 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc |
Trục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên)
|
1.530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23478 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc |
Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên)
|
1.405.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23479 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc |
Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên
|
1.405.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23480 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư số 1 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đường QH 12,5m (2m-7,5m-3m)
|
1.630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23481 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư số 1 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đường QH 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23482 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư số 1 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đường QH 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m)
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23483 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư số 2 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đường QH 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23484 |
Huyện Điện Bàn |
Khu dân cư số 2 - Xã Điện Thắng Bắc |
Đường QH 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23485 |
Huyện Điện Bàn |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ giáp xã Điện Thắng Bắc - đến hết địa phận xã Điện Thắng Trung
|
2.935.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23486 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 01 - Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ ngã ba Lầu Sập - đến tiếp giáp đường vào HTX II Điện Hoà (đoạn qua địa phận xã Điện Thắng Trung)
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23487 |
Huyện Điện Bàn |
ĐH 15 - Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ UBND xã Điện Thắng Trung - đến Cổng chào thôn Thanh Quýt 1
|
765.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23488 |
Huyện Điện Bàn |
ĐH 15 - Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ Cổng chào thôn Thanh Quýt 1 - đến Ngõ Khế
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23489 |
Huyện Điện Bàn |
ĐH 15 - Xã Điện Thắng Trung |
Bỏ, chỉ có Điện Thắng Nam
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23490 |
Huyện Điện Bàn |
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ ranh giới xã Điện Thắng Bắc - đến giáp nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy)
|
2.935.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23491 |
Huyện Điện Bàn |
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) - đến nút ĐH6
|
2.635.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23492 |
Huyện Điện Bàn |
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ nút ĐH6 - đến nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1
|
2.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23493 |
Huyện Điện Bàn |
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ giáp nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 - đến giáp kênh thuỷ lợi KN5
|
2.635.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23494 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) - đến nhà văn hóa thôn Thanh Quýt 2
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23495 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm - đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23496 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền - đến Trường TH Nguyễn Khuyến
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23497 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư - đến Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (ĐX4)
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23498 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ sân phơi đội 9 - đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23499 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá - đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 23500 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thắng Trung |
Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) - đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |