14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2101 Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ hèm còn lại 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2102 Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Thái Học và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường Từ đường Hùng Vương - Đến nhà ông Bảo 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2103 Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Thái Học và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2104 Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Thái Học và các ngõ - Phường Gia Cẩm Các ngõ hẻm còn lại 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2105 Thành phố Việt Trì Đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt - Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến ngõ 31 5.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2106 Thành phố Việt Trì Đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt - Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ ngõ 31 - Đến ngã ba Ao cá Dệt (Đến nhà ông Mỹ, ông Việt) 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2107 Thành phố Việt Trì Đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt - Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ giáp nhà ông Mỹ, ông Việt - Đến đường Nguyễn Thái Học 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2108 Thành phố Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 31 2.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2109 Thành phố Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Các ngõ hẻm còn lại 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2110 Thành phố Việt Trì Phường Gia Cẩm Phố Tôn Thất Tùng 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2111 Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm Đường 27 m 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2112 Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm Đường 20 m 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2113 Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm Đường 13,5 m 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2114 Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm Đường 11 m 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2115 Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Đồng Láng Cầu - Phường Gia Cẩm Đường 33 m 15.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2116 Thành phố Việt Trì Các khu quy hoạch trên địa bàn phường - Phường Gia Cẩm Khu QH giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2117 Thành phố Việt Trì Các khu quy hoạch trên địa bàn phường - Phường Gia Cẩm Khu QH giao đất tái định cư khu 12 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2118 Thành phố Việt Trì Các khu quy hoạch trên địa bàn phường - Phường Gia Cẩm Khu quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2119 Thành phố Việt Trì Phố Lương Thế Vinh - Phường Gia Cẩm Đường sau trục chính khu quảng trường Hùng Vương 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2120 Thành phố Việt Trì Phố Vũ Tuân - Phường Gia Cẩm Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Hùng Quốc Vương 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2121 Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Đức Thắng - Phường Gia Cẩm Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Vũ Tuân 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2122 Thành phố Việt Trì Phố Hùng Quốc Vương - Phường Gia Cẩm Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phường Minh Nông 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2123 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Đoạn Từ Liên đoàn lao động tỉnh - Đến phố Đồi Giàm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2124 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Đường Từ BHXH tỉnh - Đến nhà ông Hợi Dung - Tân Việt 2.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2125 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Phố Nguyễn Thị Minh Khai 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2126 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Phố Đặng Minh Khiêm, phố Văn Cao, phố Đỗ Nhuận, phố Tản Đà 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2127 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2128 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Ngõ 136 và ngõ 174 - phố Hàn Thuyên 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2129 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Ngõ 158 - phố Hàn Thuyên 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2130 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường sau nhà VH khu phố sang nhà ô Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2131 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường tổ 5; 6 và phía sau nhà ô Điểm; bà Nga 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2132 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Băng nhà ô Trụ và ô Kiệm (tổ 6) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2133 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 ( thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2134 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Khu vực ven đồng Trằm thuộc khu dân cư phố Tân An 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2135 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2136 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang rộng 10 m 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2137 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đoạn Từ ngà ông Chùy tổ 2 - Đến nhà bà Tư tổ 3 (Từ số nhà 01 Đến hết số nhà 07) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2138 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường nhà ông Tuấn tổ 3 - Đến nhà ông Thọ (từ số nhà 02 Đến hết số nhà 14) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2139 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Đến nhà ông Ngọc tổ 2 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2140 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thuận - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2141 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2142 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2143 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2144 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu tân An cũ) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2145 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2146 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2147 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2148 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ngõ 574- đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2149 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ngách 9/167- phố Hàn Thuyên 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2150 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Đường Từ Công an phường Tân Dân - Đến nhà ông Cửu Bình tổ 9 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2151 Thành phố Việt Trì Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 - Đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2152 Thành phố Việt Trì Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2153 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ao Hóc Chuối 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2154 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2155 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Phố Đinh Công Tuấn 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2156 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ngõ 04 - phố Tản Đà 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2157 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà ông Hậu - Đến hết nhà ông Tần 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2158 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà bà Điểm - Đến hết nhà ông Thanh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2159 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2160 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Ngõ 21 - đường Trần Phú 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2161 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Ngõ 884- đường Châu Phong 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2162 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Ngõ 55 - đường Trần Phú 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2163 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Ngõ 71 - đường Trần Phú 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2164 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2165 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Đoạn Từ điểm giao giữa đường Trần Phú với đường Châu Phong (CA tỉnh) - Đến khu hồ của Đài Truyền hình tỉnh (phố Thiều Hoa) 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2166 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (Từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2167 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2168 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thịnh - Phường Tân Dân Đường rộng 11m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2169 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thịnh - Phường Tân Dân Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2170 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thịnh - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2171 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà ông Minh Xuân - Đến nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2172 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2173 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Ngõ 57 - phố Đồi Giàm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2174 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2175 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Phố Thiều Hoa 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2176 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà ô Cường Dung - Đến nhà ô Thạch và nhà ô Ngư ô Thẩm tổ 2 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2177 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2178 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2179 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Phố Đồi Giàm (đường Tân Việt cũ) Từ tiếp giáp đường Trần Phú - Đến Tiểu đoàn 2 Lữ đoàn 297 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2180 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Đoạn Từ ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đến đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2181 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Ngõ 42 phố Đồi Giàm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2182 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2183 Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2184 Thành phố Việt Trì Băng II đường Hoàng Quốc Việt - Phường Dữu Lâu đoạn Từ cây xăng - Đến nghĩa trang liệt sỹ 1.326.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2185 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Ngõ 460 đường Trần Phú đi đê Sông Lô 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2186 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Phố Lang Liêu 2.376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2187 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đoạn Từ UBND phường - Đến Băng 2 Nguyễn Du 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2188 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đoạn từ ngõ 408 đường Trần Phú - Đến cổng chào Dữu Lâu 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2189 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đoạn từ đường Phù Đổng - Đến băng 2 Quang Trung (đường qua cổng trường trung tâm nghề Hermann) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2190 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Phố Chu Văn An 2.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2191 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đoạn từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết khu Đồi Làng 1.248.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2192 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đoạn từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đình Quế Trạo 936.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2193 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đoạn Từ đê Sông Lô - Đến bến phà Đức Bác 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2194 Thành phố Việt Trì Đất trong tổ 1, 2A, 2B khu Quế Trạo và đất trong tổ 3A, 4A khu Hường Trầm - Phường Dữu Lâu Đất trong tổ 1, 2a, 2b khu Quế Trạo 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2195 Thành phố Việt Trì Đất trong tổ 1, 2A, 2B khu Quế Trạo và đất trong tổ 3A, 4A khu Hường Trầm - Phường Dữu Lâu Đất trong tổ 3a, 4a khu Hương Trầm 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2196 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư trong tổ 3b, 4b khu Hương Trầm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2197 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2198 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2199 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2200 Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị