14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10101 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên xã còn lại - Đường tỉnh 320D - Xã Hương Xạ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10102 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Hương Xạ 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10103 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Hương Xạ 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10104 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ giáp xã Minh Hạc - đến nhà ông Ngọc khu 1 (gốc đa) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10105 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ nhà giáp nhà ông Ngọc khu 1 - đến nhà ông Sắc khu 4 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10106 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sắc khu 4 - đến giáp địa phận xã Mai Tùng cũ 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10107 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ giáp xã Minh Hạc đi Yên Luật qua địa phận xã Lang Sơn 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10108 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba Bưu điện xã Lang Sơn đi UBND xã - đến đường sắt cắt ngang (giáp nhà ông bà Liên Trung) 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10109 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba đường huyện đi Yên Luật 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10110 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba nhà ông Ngọc khu 1 xã Lang Sơn - Đến ngã ba dđường đi Yên Luật 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10111 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10112 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Lang Sơn (Xã miền núi) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10113 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ giáp Ngòi Giành - đến giáp nhà ông Hồng (Chợ Minh Côi cũ) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10114 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ nhà ông Hồng - đến hết nhà ông Nhận xã Minh Côi 564.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10115 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Nhận xã Minh Côi - đến hết địa phận xã Minh Côi (giáp xã Văn Lang) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10116 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 32C (ngã ba đường rẽ vào chợ Minh Côi) - đến nhà văn hóa khu 4, xã Minh Côi 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10117 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Minh Côi (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa khu 4, xã Minh Côi - đến hết địa phận xã Minh Côi (giáp nhà ông Tiến, xã Văn Lang) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10118 Huyện Hạ Hòa Xã Minh Côi (xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 32C đi hết địa phận xã Minh Côi - Đến giáp xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê (Đường ông Ngô Quang Bích) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10119 Huyện Hạ Hòa Đất hia bên đường liên xã còn lại - Xã Minh Côi (Xã miền núi) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10120 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Minh Côi (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10121 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Minh Côi (Xã miền núi) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10122 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) Từ giáp khu 4 thị trấn Hạ Hòa (xưởng Chè Cúc Đạt) - đến Bưu điện Văn hóa xã 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10123 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện Văn hóa - đến hết địa phận xã Minh Hạc (giáp khu 1 xã Lang Sơn) 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10124 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường trục chính xã - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Đến trạm biến áp số 4, thuộc khu 4 xã Minh Hạc (giáp đường tuyến số 5) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10125 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện đi theo tuyến số 5 - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) Từ giáp thị trấn Hạ Hòa - đến hết địa phận xã Minh Hạc (giáp Lang Sơn) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10126 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10127 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Minh Hạc (Xã miền núi) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10128 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Phương Viên Đoạn từ nhà ông Trường khu 5 (giáp xã Ấm Hạ) - đến nhà ông Hưng khu 5 (giáp khu 3 xã Hương Xạ) 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10129 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Phương Viên Đoạn từ nhà ông Tuyên khu 3 (giáp khu 3 xã Hương Xạ) - đến hết địa phận xã Phương Viên (giáp xã Phúc Lai, huyện Đoan Hùng) 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10130 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Phương Viên Từ giáp xã Yên Kỳ - đến giáp xã Gia Điền 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10131 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Phương Viên Từ nhà ông Chiến khu 5 - đến giáp khu 4 xã Gia Điền 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10132 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Phương Viên Từ nhà ông Hải Hợp khu 6 xã Phương Viên - đến giáp đội 16 xã Phúc Lai, huyện Đoan Hùng 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10133 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Phương Viên Từ cây đa ông Hòe khu 6 - đến giáp khu 1, xã Cáo Điền 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10134 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Phương Viên Từ ngã ba Trường tiểu học và Trung học cơ sở Phương Viên - Đến nhà bà Phú Lạc khu 2, xã Phương Viên 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10135 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Phương Viên Từ nhà ông Thủy Hưng khu 5, Phương Viên - Đến giáp khu 2, xã Hương Xạ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10136 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Phương Viên 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10137 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Phương Viên 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10138 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Phương Viên 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10139 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Văn Lang (Xã miền núi) Từ cống Ngòi Quê - đến đường rẽ vào UBND xã Văn Lang 588.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10140 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Văn Lang (Xã miền núi) Từ giáp đường rẽ vào UBND xã Văn Lang - đến hạt 9 quản lý đường bộ 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10141 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Văn Lang (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 32C (ngã ba đường rẽ vào UBND xã Văn Lang) - đến nhà ông Đức Gia, khu 8, xã Văn Lang 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10142 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Văn Lang (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức Gia khu 8, xã Văn Lang - đến nhà ông Tiến, khu 9 xã Văn Lang (giáp xã Minh Côi) và đi xã Bằng Giã 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10143 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Văn Lang (Xã miền núi) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10144 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên thôn - Xã Văn Lang (Xã miền núi) Từ UBND xã đi khu 1 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10145 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên thôn - Xã Văn Lang (Xã miền núi) Từ đường tránh lũ đi NVH khu 2 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10146 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường giao thông liên vùng - Xã Văn Lang (Xã miền núi) Từ giáp huyện Cẩm Khê - Đến hết địa phận xã Văn Lang (giáp xã Bằng Giã) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10147 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường nối Tránh lũ - Xã Văn Lang (Xã miền núi) Đất hai bên đường nối Tránh lũ gần UBND xã - Đến giáp nhà bà Hoàng Thị Thanh, khu 2 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10148 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm còn lại - Xã Văn Lang (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10149 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Văn Lang (Xã miền núi) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10150 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Vĩnh Chân (Xã miền núi) Từ giáp Cống Ngòi Trang - đến hết địa phận xã Vĩnh Chân (giáp xã Vụ Cầu cũ) 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10151 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Vĩnh Chân (Xã miền núi) Từ ngã 3 giáp Quốc lộ 2D - đến đường rẽ trường THCS Vĩnh Chân 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10152 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Vĩnh Chân (Xã miền núi) Từ giáp đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Chân - đến Trạm y tế Vĩnh Chân 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10153 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Vĩnh Chân (Xã miền núi) Từ giáp Trạm Y tế xã Vĩnh Chân - đến hết địa phận xã Vĩnh Chân (giáp xã Yên Luật) 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10154 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã - Xã Vĩnh Chân (Xã miền núi) Từ ngã tư đường tỉnh 320D (cổng ngân hàng cũ) qua UBND xã - đến Nhà văn hóa khu 9 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10155 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Vĩnh Chân (Xã miền núi) Từ ngã ba đường tỉnh 320D (từ nhà ông Hạnh, khu 7) - đến nhà ông Phách khu 7 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10156 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Vĩnh Chân (Xã Trung du) từ giáp xã Vĩnh Chân cũ - đến Trụ sở UBND xã Vụ Cầu cũ 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10157 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Vĩnh Chân (Xã Trung du) từ giáp UBND xã Vụ Cầu cũ - đến hết địa phận xã Vụ Cầu cũ (giáp huyện Thanh Ba) 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10158 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Vĩnh Chân Từ giáp xã Lang Sơn - Đến Cống Ngòi Trang xã Vĩnh Chân 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10159 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Vĩnh Chân Từ giáp Quốc lộ 2D qua UBND xã - đến giáp xã Yên Luật 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10160 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Vĩnh Chân Từ nhà ông Khan khu 2 - đến giáp kênh Lửa Việt (giáp xã Lang Sơn) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10161 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Vĩnh Chân 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10162 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Vĩnh Chân (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10163 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Vĩnh Chân 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10164 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ giáp xã Bằng Giã - đến cổng nhà ông Đường Ngà khu 7 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10165 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ giáp cổng nhà ông Đường Ngà khu 7 - đến hết địa phận xã Vô Tranh (giáp xã Mỹ Lung, huyện Yên Lập) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10166 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ giáp xã Bằng Giã - đến Trường Tiểu học Vô Tranh (khu 2) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10167 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ Trường Tiểu học Vô Tranh (khu 2) - đến hết địa phận xã Vô Tranh (giáp xã Mỹ Lương, huyện Yên Lập) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10168 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) từ Quốc lộ 70B - đến hết địa phận xã Vô Tranh (giáp xã Xuân Áng) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10169 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường giao thông liên vùng - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) Từ giáp xã Bằng Giã - Đến đường nối QL 70B xã Vô Tranh 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10170 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường giao thông liên vùng - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) Từ ngã ba QL 70B - Đến giáp địa phận xã Xuân Áng 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10171 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10172 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10173 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Vô Tranh (Xã miền núi) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10174 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp cầu Lường - đến hết địa phận xã Xuân Áng đến nhà ông Thuần khu 17, xã Xuân Áng 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10175 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ nhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Xuân Áng 528.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10176 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp Ngân Hàng Nông nghiệp chi nhánh Xuân Áng - đến hết ngã ba đường sang xóm ông Bách khu 10 xã Xuân Áng 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10177 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp ngã 3 đường sang xóm ông Bách khu 10 - đến ngã 3 cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10178 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng - đến nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10179 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng - đến hết địa phận xã Xuân Áng đến hết địa phận xã Xuân Áng (giáp xã Mỹ Lung, huyện Yên Lập 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10180 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường huyện - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ giáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng - đến hết địa phận xã Xuân Áng (giáp xã Quân Khê) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10181 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên vùng - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ côổng nhà ông Huệ khu 10 - Đến ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10182 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên vùng - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ ngã tư khu 10 (quán ông Hoà) - đến hết địa phận xã Xuân Áng (giáp xã Vô Tranh) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10183 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên xã - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) từ nhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11 - đến hết địa phận xã Xuân Áng (giáp xã Vô Tranh) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10184 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp xã Bằng Giã - đến Cầu Lường xã Xuân Áng 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10185 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 32C - đến Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10186 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp xã Hiền Lương - Đến nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10187 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường liên vùng - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp xã Hiền Lương - Đến hết nhà ông Dùng khu 15 xã Xuân Áng 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10188 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 32C qua khu 17 - đến Trạm Y tế xã Lâm Lợi cũ 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10189 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) Từ giáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã - đến ngã ba đường tránh lũ khu 15, xã Lâm Lợi cũ 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10190 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10191 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên thôn, xóm - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10192 Huyện Hạ Hòa Đất khu vực còn lại - Xã Xuân Áng (Xã miền núi) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10193 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ nhà ông Vinh Lan - đến giáp xã Đan Thượng 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10194 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ giáp xã Y Sơn cũ - đến đường rẽ vào trường THCS Phụ Khánh 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10195 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào trường THCS Phụ Khánh - đến giáp xã Lệnh Khanh cũ 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10196 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) từ nhà ông Gấm, khu 12, xã Y Sơn - Đến nhà ông Chính Phương khu 9 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10197 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Đường Quốc lộ 2D giáp thị trấn Hạ Hòa - đến giáp nhà ông Gấm, khu 12 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10198 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ ngã ba (Quốc lộ 2D) - đến ngã tư Đồng Đình khu 7 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10199 Huyện Hạ Hòa Đất 2 bên đường - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 2D - đến nhà ông Thăng khu 4 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10200 Huyện Hạ Hòa Đất hai bên đường liên xã - Xã Tứ Hiệp (Xã miền núi) Từ nhà ông Khanh Tần khu 3 - Đến nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn