08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9501 Huyện Bình Chánh DƯƠNG ĐÌNH CÚC QUỐC LỘ 1 - CỐNG TÂN KIÊN 26.800.000
2.300.000
13.400.000
1.150.000
10.720.000
920.000
8.576.000
736.000
- Đất ở
9502 Huyện Bình Chánh DƯƠNG ĐÌNH CÚC CỐNG TÂN KIÊN - NGUYỄN CỬU PHÚ 24.500.000
2.000.000
12.250.000
1.000.000
9.800.000
800.000
7.840.000
640.000
- Đất ở
9503 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG KINH T11 QUỐC LỘ 1 - RẠCH CẦU GIA -
700.000
-
350.000
-
280.000
-
224.000
- Đất ở
9504 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG KINH T14 ĐINH ĐỨC THIỆN - CẦU TÂN QUÝ TÂY -
600.000
-
300.000
-
240.000
-
192.000
- Đất ở
9505 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LÔ 2 KINH C - MAI BÁ HƯƠNG 10.000.000
500.000
5.000.000
250.000
4.000.000
200.000
3.200.000
160.000
- Đất ở
9506 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 BÌNH LỢI CẦU BÀ TỴ - ĐÊ SÁU OÁNH -
500.000
-
250.000
-
200.000
-
160.000
- Đất ở
9507 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4 TÂN LIÊM - NGUYỄN VĂN LINH -
500.000
-
250.000
-
200.000
-
160.000
- Đất ở
9508 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4.5 ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HƯNG LONG-QUY ĐỨC -
600.000
-
300.000
-
240.000
-
192.000
- Đất ở
9509 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4.5 ĐA PHƯỚC - QUỐC LỘ 50 -
600.000
-
300.000
-
240.000
-
192.000
- Đất ở
9510 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5. 6 QUÁCH ĐIÊU - VĨNH LỘC -
2.000.000
-
1.000.000
-
800.000
-
640.000
- Đất ở
9511 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5. 6 VĨNH LỘC - THỚI HÒA -
1.400.000
-
700.000
-
560.000
-
448.000
- Đất ở
9512 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6.2 QUÁCH ĐIÊU - KINH TRUNG ƯƠNG -
1.900.000
-
950.000
-
760.000
-
608.000
- Đất ở
9513 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 24 -
8.200.000
-
4.100.000
-
3.280.000
-
2.624.000
- Đất ở
9514 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1. KHU DÂN CƯ GIA HÒA QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5 -
5.400.000
-
2.700.000
-
2.160.000
-
1.728.000
- Đất ở
9515 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 4 -
10.900.000
-
5.450.000
-
4.360.000
-
3.488.000
- Đất ở
9516 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1A. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 1 -
5.400.000
-
2.700.000
-
2.160.000
-
1.728.000
- Đất ở
9517 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC NGUYỄN HỮU TRÍ - ĐƯỜNG SỐ 6 -
4.500.000
-
2.250.000
-
1.800.000
-
1.440.000
- Đất ở
9518 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 1 -
10.000.000
-
5.000.000
-
4.000.000
-
3.200.000
- Đất ở
9519 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 1C -
10.000.000
-
5.000.000
-
4.000.000
-
3.200.000
- Đất ở
9520 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 4A -
10.000.000
-
5.000.000
-
4.000.000
-
3.200.000
- Đất ở
9521 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1D. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 6D - ĐƯỜNG SỐ 6A -
10.000.000
-
5.000.000
-
4.000.000
-
3.200.000
- Đất ở
9522 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1E. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 8A - ĐƯỜNG SỐ 7 -
10.000.000
-
5.000.000
-
4.000.000
-
3.200.000
- Đất ở
9523 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1F. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG -
10.000.000
-
5.000.000
-
4.000.000
-
3.200.000
- Đất ở
9524 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 21 -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở
9525 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5 -
5.900.000
-
2.950.000
-
2.360.000
-
1.888.000
- Đất ở
9526 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG 9 A - ĐƯỜNG SỐ 4 -
10.600.000
-
5.300.000
-
4.240.000
-
3.392.000
- Đất ở
9527 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 5 - CUỐI ĐƯỜNG -
4.500.000
-
2.250.000
-
1.800.000
-
1.440.000
- Đất ở
9528 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 2 -
10.000.000
-
5.000.000
-
4.000.000
-
3.200.000
- Đất ở
9529 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 2 -
9.200.000
-
4.600.000
-
3.680.000
-
2.944.000
- Đất ở
9530 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG 4 -
5.700.000
-
2.850.000
-
2.280.000
-
1.824.000
- Đất ở
9531 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 12 -
3.300.000
-
1.650.000
-
1.320.000
-
1.056.000
- Đất ở
9532 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 12 -
13.300.000
-
6.650.000
-
5.320.000
-
4.256.000
- Đất ở
9533 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC NGUYỄN HỮU TRÍ - ĐƯỜNG SỐ 2 -
3.900.000
-
1.950.000
-
1.560.000
-
1.248.000
- Đất ở
9534 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3A. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 8 -
3.300.000
-
1.650.000
-
1.320.000
-
1.056.000
- Đất ở
9535 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 7 -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở
9536 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5 -
3.300.000
-
1.650.000
-
1.320.000
-
1.056.000
- Đất ở
9537 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG -
13.500.000
-
6.750.000
-
5.400.000
-
4.320.000
- Đất ở
9538 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 5 - CUỐI ĐƯỜNG -
3.600.000
-
1.800.000
-
1.440.000
-
1.152.000
- Đất ở
9539 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG 1B -
12.600.000
-
6.300.000
-
5.040.000
-
4.032.000
- Đất ở
9540 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG 4B (ĐA PHƯỚC) TRỌN ĐƯỜNG -
600.000
-
300.000
-
240.000
-
192.000
- Đất ở
9541 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 4 -
7.300.000
-
3.650.000
-
2.920.000
-
2.336.000
- Đất ở
9542 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ GIA HÒA TRỌN ĐƯỜNG -
3.600.000
-
1.800.000
-
1.440.000
-
1.152.000
- Đất ở
9543 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6B ĐƯỜNG SỐ 6 - PHẠM HÙNG -
11.700.000
-
5.850.000
-
4.680.000
-
3.744.000
- Đất ở
9544 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 1E -
11.100.000
-
5.550.000
-
4.440.000
-
3.552.000
- Đất ở
9545 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG -
3.600.000
-
1.800.000
-
1.440.000
-
1.152.000
- Đất ở
9546 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5 A.B.C. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 4 -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở
9547 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 4 -
9.200.000
-
4.600.000
-
3.680.000
-
2.944.000
- Đất ở
9548 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 8C - ĐƯỜNG SỐ 8 -
9.200.000
-
4.600.000
-
3.680.000
-
2.944.000
- Đất ở
9549 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1E - ĐƯỜNG SỐ 10A -
9.200.000
-
4.600.000
-
3.680.000
-
2.944.000
- Đất ở
9550 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 21 -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở
9551 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5 -
4.100.000
-
2.050.000
-
1.640.000
-
1.312.000
- Đất ở
9552 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ HIM LAM TRỌN ĐƯỜNG -
9.600.000
-
4.800.000
-
3.840.000
-
3.072.000
- Đất ở
9553 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 1 -
13.300.000
-
6.650.000
-
5.320.000
-
4.256.000
- Đất ở
9554 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1 -
3.600.000
-
1.800.000
-
1.440.000
-
1.152.000
- Đất ở
9555 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 3 -
10.500.000
-
5.250.000
-
4.200.000
-
3.360.000
- Đất ở
9556 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 7 -
10.500.000
-
5.250.000
-
4.200.000
-
3.360.000
- Đất ở
9557 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 7 -
10.500.000
-
5.250.000
-
4.200.000
-
3.360.000
- Đất ở
9558 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6D. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 3 -
10.500.000
-
5.250.000
-
4.200.000
-
3.360.000
- Đất ở
9559 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 7. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 2 -
6.300.000
-
3.150.000
-
2.520.000
-
2.016.000
- Đất ở
9560 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 7. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 1C -
13.000.000
-
6.500.000
-
5.200.000
-
4.160.000
- Đất ở
9561 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 7A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A - NGUYỄN VĂN LINH -
9.200.000
-
4.600.000
-
3.680.000
-
2.944.000
- Đất ở
9562 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 19 -
6.300.000
-
3.150.000
-
2.520.000
-
2.016.000
- Đất ở
9563 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5 -
3.600.000
-
1.800.000
-
1.440.000
-
1.152.000
- Đất ở
9564 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 9A -
15.600.000
-
7.800.000
-
6.240.000
-
4.992.000
- Đất ở
9565 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1 -
4.500.000
-
2.250.000
-
1.800.000
-
1.440.000
- Đất ở
9566 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 3 -
10.500.000
-
5.250.000
-
4.200.000
-
3.360.000
- Đất ở
9567 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1E - ĐƯỜNG SỐ 1F -
10.500.000
-
5.250.000
-
4.200.000
-
3.360.000
- Đất ở
9568 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 5 -
10.500.000
-
5.250.000
-
4.200.000
-
3.360.000
- Đất ở
9569 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 9. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 24 -
6.700.000
-
3.350.000
-
2.680.000
-
2.144.000
- Đất ở
9570 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 9. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6B ĐƯỜNG SỐ 6 - PHẠM HÙNG -
11.700.000
-
5.850.000
-
4.680.000
-
3.744.000
- Đất ở
9571 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 9. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 10 -
10.900.000
-
5.450.000
-
4.360.000
-
3.488.000
- Đất ở
9572 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 9A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN NGUYỄN VĂN LINH - CẦU KÊNH XÁNG -
16.000.000
-
8.000.000
-
6.400.000
-
5.120.000
- Đất ở
9573 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG QUỐC LỘ 50 - RANH XÃ PHONG PHÚ -
12.100.000
-
6.050.000
-
4.840.000
-
3.872.000
- Đất ở
9574 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1A -
3.600.000
-
1.800.000
-
1.440.000
-
1.152.000
- Đất ở
9575 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 3 -
12.800.000
-
6.400.000
-
5.120.000
-
4.096.000
- Đất ở
9576 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1 -
4.500.000
-
2.250.000
-
1.800.000
-
1.440.000
- Đất ở
9577 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 7 -
12.000.000
-
6.000.000
-
4.800.000
-
3.840.000
- Đất ở
9578 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 1 -
12.000.000
-
6.000.000
-
4.800.000
-
3.840.000
- Đất ở
9579 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 11. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 24 -
6.600.000
-
3.300.000
-
2.640.000
-
2.112.000
- Đất ở
9580 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 11. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 14 -
13.800.000
-
6.900.000
-
5.520.000
-
4.416.000
- Đất ở
9581 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 12. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 19 -
5.700.000
-
2.850.000
-
2.280.000
-
1.824.000
- Đất ở
9582 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 12. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5 -
4.700.000
-
2.350.000
-
1.880.000
-
1.504.000
- Đất ở
9583 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 13. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 24 - ĐƯỜNG SỐ 14 -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở
9584 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 13. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 14 - ĐƯỜNG SỐ 24 -
12.000.000
-
6.000.000
-
4.800.000
-
3.840.000
- Đất ở
9585 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 14. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 15 -
7.100.000
-
3.550.000
-
2.840.000
-
2.272.000
- Đất ở
9586 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 14. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 -
11.500.000
-
5.750.000
-
4.600.000
-
3.680.000
- Đất ở
9587 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 15. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 18 -
5.700.000
-
2.850.000
-
2.280.000
-
1.824.000
- Đất ở
9588 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 15. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 26 - ĐƯỜNG SỐ 14 -
9.200.000
-
4.600.000
-
3.680.000
-
2.944.000
- Đất ở
9589 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 16. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 21 - ĐƯỜNG SỐ 13 -
5.700.000
-
2.850.000
-
2.280.000
-
1.824.000
- Đất ở
9590 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 16. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 -
12.000.000
-
6.000.000
-
4.800.000
-
3.840.000
- Đất ở
9591 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 17. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 22 - ĐƯỜNG SỐ 12 -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở
9592 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 18. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 19 -
7.200.000
-
3.600.000
-
2.880.000
-
2.304.000
- Đất ở
9593 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 18. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 -
12.000.000
-
6.000.000
-
4.800.000
-
3.840.000
- Đất ở
9594 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 19. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 22 -
7.700.000
-
3.850.000
-
3.080.000
-
2.464.000
- Đất ở
9595 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 20. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 17 -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở
9596 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 20. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 -
11.500.000
-
5.750.000
-
4.600.000
-
3.680.000
- Đất ở
9597 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 21. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 22 -
7.100.000
-
3.550.000
-
2.840.000
-
2.272.000
- Đất ở
9598 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 22. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 21 - ĐƯỜNG SỐ 1 -
5.800.000
-
2.900.000
-
2.320.000
-
1.856.000
- Đất ở
9599 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 22. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 -
13.200.000
-
6.600.000
-
5.280.000
-
4.224.000
- Đất ở
9600 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 24. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG TRỌN ĐƯỜNG -
5.700.000
-
2.850.000
-
2.280.000
-
1.824.000
- Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...