11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3101 Thành phố Pleiku Đường D6 - Khu QH Trà Đa, giai đoạn 2 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 440.000 - - - - Đất ở đô thị
3102 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại - Khu QH Trà Đa, giai đoạn 2 (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3103 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại - Khu QH Trà Đa, giai đoạn 2 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 520.000 480.000 445.000 - - Đất ở đô thị
3104 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại - Khu QH Trà Đa, giai đoạn 2 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 490.000 - - - - Đất ở đô thị
3105 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại - Khu QH Trà Đa, giai đoạn 2 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 460.000 - - - - Đất ở đô thị
3106 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại - Khu QH Trà Đa, giai đoạn 2 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 420.000 - - - - Đất ở đô thị
3107 Thành phố Pleiku Đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3108 Thành phố Pleiku Đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 1.400.000 780.000 580.000 - - Đất ở đô thị
3109 Thành phố Pleiku Đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 920.000 - - - - Đất ở đô thị
3110 Thành phố Pleiku Đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 640.000 - - - - Đất ở đô thị
3111 Thành phố Pleiku Đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 550.000 - - - - Đất ở đô thị
3112 Thành phố Pleiku Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3113 Thành phố Pleiku Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 1.100.000 680.000 520.000 - - Đất ở đô thị
3114 Thành phố Pleiku Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 760.000 - - - - Đất ở đô thị
3115 Thành phố Pleiku Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 580.000 - - - - Đất ở đô thị
3116 Thành phố Pleiku Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 470.000 - - - - Đất ở đô thị
3117 Thành phố Pleiku Đường QH D1 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Văn Cừ - Đường QH D2 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3118 Thành phố Pleiku Đường QH D1 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Văn Cừ - Đường QH D2 1.700.000 1.100.000 620.000 - - Đất ở đô thị
3119 Thành phố Pleiku Đường QH D1 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Cừ - Đường QH D2 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3120 Thành phố Pleiku Đường QH D1 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Cừ - Đường QH D2 780.000 - - - - Đất ở đô thị
3121 Thành phố Pleiku Đường QH D1 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Cừ - Đường QH D2 560.000 - - - - Đất ở đô thị
3122 Thành phố Pleiku Đường QH D2 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 4.700.000 - - - - Đất ở đô thị
3123 Thành phố Pleiku Đường QH D2 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 1.400.000 780.000 580.000 - - Đất ở đô thị
3124 Thành phố Pleiku Đường QH D2 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 920.000 - - - - Đất ở đô thị
3125 Thành phố Pleiku Đường QH D2 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 640.000 - - - - Đất ở đô thị
3126 Thành phố Pleiku Đường QH D2 - Đường QH khu Bộ đội Biên phòng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 550.000 - - - - Đất ở đô thị
3127 Thành phố Pleiku Các hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3128 Thành phố Pleiku Các hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 920.000 590.000 500.000 - - Đất ở đô thị
3129 Thành phố Pleiku Các hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 670.000 - - - - Đất ở đô thị
3130 Thành phố Pleiku Các hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3131 Thành phố Pleiku Các hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3132 Thành phố Pleiku Nguyễn Kiệm (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Ngọc Thạch - Giáp xã Ia Dêr 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3133 Thành phố Pleiku Nguyễn Kiệm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Ngọc Thạch - Giáp xã Ia Dêr 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
3134 Thành phố Pleiku Nguyễn Kiệm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Ngọc Thạch - Giáp xã Ia Dêr 550.000 - - - - Đất ở đô thị
3135 Thành phố Pleiku Nguyễn Kiệm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Ngọc Thạch - Giáp xã Ia Dêr 510.000 - - - - Đất ở đô thị
3136 Thành phố Pleiku Nguyễn Kiệm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Ngọc Thạch - Giáp xã Ia Dêr 440.000 - - - - Đất ở đô thị
3137 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3138 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ 1.700.000 1.100.000 620.000 - - Đất ở đô thị
3139 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3140 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ 780.000 - - - - Đất ở đô thị
3141 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ 560.000 - - - - Đất ở đô thị
3142 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền tuyến đường) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3143 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ 1.100.000 680.000 520.000 - - Đất ở đô thị
3144 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ 760.000 - - - - Đất ở đô thị
3145 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ 580.000 - - - - Đất ở đô thị
3146 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ 470.000 - - - - Đất ở đô thị
3147 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3148 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
3149 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ 550.000 - - - - Đất ở đô thị
3150 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ 510.000 - - - - Đất ở đô thị
3151 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ 440.000 - - - - Đất ở đô thị
3152 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền tuyến đường) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3153 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn 520.000 480.000 445.000 - - Đất ở đô thị
3154 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn 490.000 - - - - Đất ở đô thị
3155 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn 460.000 - - - - Đất ở đô thị
3156 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn 420.000 - - - - Đất ở đô thị
3157 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền tuyến đường) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng 900.000 - - - - Đất ở đô thị
3158 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng 450.000 420.000 405.000 - - Đất ở đô thị
3159 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng 440.000 - - - - Đất ở đô thị
3160 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng 410.000 - - - - Đất ở đô thị
3161 Thành phố Pleiku Võ Nguyên Giáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng 400.000 - - - - Đất ở đô thị
3162 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Mặt tiền tuyến đường) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt 4.600 - - - - Đất ở đô thị
3163 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt 1.400.000 780.000 580.000 - - Đất ở đô thị
3164 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt 920.000 - - - - Đất ở đô thị
3165 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt 640.000 - - - - Đất ở đô thị
3166 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt 550.000 - - - - Đất ở đô thị
3167 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Mặt tiền tuyến đường) Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3168 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
3169 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân 550.000 - - - - Đất ở đô thị
3170 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân 510.000 - - - - Đất ở đô thị
3171 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới nhà 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân 440.000 - - - - Đất ở đô thị
3172 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Mặt tiền tuyến đường) Lê Chân - Ranh giới huyện Chư Păh 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3173 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Chân - Ranh giới huyện Chư Păh 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
3174 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Chân - Ranh giới huyện Chư Păh 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3175 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Chân - Ranh giới huyện Chư Păh 470.000 - - - - Đất ở đô thị
3176 Thành phố Pleiku Võ Văn Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Chân - Ranh giới huyện Chư Păh 430.000 - - - - Đất ở đô thị
3177 Thành phố Pleiku Tô Hiệu (Mặt tiền tuyến đường) 331 Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Dêr 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3178 Thành phố Pleiku Tô Hiệu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) 331 Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Dêr 920.000 590.000 500.000 - - Đất ở đô thị
3179 Thành phố Pleiku Tô Hiệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) 331 Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Dêr 670.000 - - - - Đất ở đô thị
3180 Thành phố Pleiku Tô Hiệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) 331 Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Dêr 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3181 Thành phố Pleiku Tô Hiệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) 331 Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Dêr 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3182 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3183 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
3184 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3185 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 470.000 - - - - Đất ở đô thị
3186 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 430.000 - - - - Đất ở đô thị
3187 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
3188 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 480.000 450.000 429.000 - - Đất ở đô thị
3189 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 470.000 - - - - Đất ở đô thị
3190 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
3191 Thành phố Pleiku Dương Thành Đạt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 400.000 - - - - Đất ở đô thị
3192 Thành phố Pleiku Thế Lữ (Mặt tiền tuyến đường) 271 Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3193 Thành phố Pleiku Thế Lữ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) 271 Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
3194 Thành phố Pleiku Thế Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) 271 Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3195 Thành phố Pleiku Thế Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) 271 Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 470.000 - - - - Đất ở đô thị
3196 Thành phố Pleiku Thế Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) 271 Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 430.000 - - - - Đất ở đô thị
3197 Thành phố Pleiku Thế Lữ (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
3198 Thành phố Pleiku Thế Lữ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 480.000 450.000 429.000 - - Đất ở đô thị
3199 Thành phố Pleiku Thế Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 470.000 - - - - Đất ở đô thị
3200 Thành phố Pleiku Thế Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị