| 8201 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ đường rẽ Trường Tiểu học Ba Hàng - Đến đường đi Tiên Phong (Km42 + 845 - Km43)
|
18.000.000
|
10.800.000
|
6.480.000
|
3.888.000
|
-
|
Đất ở |
| 8202 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Trường Tiểu học Ba Hàng
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.340.000
|
1.404.000
|
-
|
Đất ở |
| 8203 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ Quốc lộ 3 đi tổ dân phố Kim Thái, vào 200m
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 8204 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến cầu vượt đường sắt, xã Nam Tiến
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 8205 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ cầu vượt đường sắt - Đến ngã tư giao với đường Ba Hàng - Tiên Phong
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 8206 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ ngã tư giao với đường Ba Hàng - Tiên Phong - Đến khu xử lý nước thải Yên Bình
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 8207 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thị xã Phổ Yên
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8208 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Trường Tiểu học 1, xã Nam Tiến
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8209 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ đường đi xã Tiên Phong - Đến đường rẽ vào Trường Đỗ Cận (Km43 - Km43 + 45)
|
18.000.000
|
10.800.000
|
6.480.000
|
3.888.000
|
-
|
Đất ở |
| 8210 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Đỗ Cận - Đến cách ngã tư Ba Hàng 100m (Km43 + 45 - Km43 + 350)
|
15.500.000
|
9.300.000
|
5.580.000
|
3.348.000
|
-
|
Đất ở |
| 8211 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ cách ngã tư Ba Hàng 100 - Đến qua ngã tư Ba Hàng 100m (Km43 + 350 - Km43 + 550)
|
13.000.000
|
7.800.000
|
4.680.000
|
2.808.000
|
-
|
Đất ở |
| 8212 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ qua ngã tư Ba Hàng 100m - Đến hết đất nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) (Km43 + 550 - Km43 + 705)
|
11.000.000
|
6.600.000
|
3.960.000
|
2.376.000
|
-
|
Đất ở |
| 8213 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ hết đất nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) - Đến hết đất trụ sở Công an phường Ba Hàng (Km43 + 705 - Km44 + 208)
|
9.500.000
|
5.700.000
|
3.420.000
|
2.052.000
|
-
|
Đất ở |
| 8214 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ giáp đất trụ sở Công an phường Ba Hàng - Đến đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến (Km44 + 208 - Km44 + 982)
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
-
|
Đất ở |
| 8215 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến - Đến giáp đất Sông Công (Km44 + 982 - Km45 + 950)
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 8216 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến đồi Tên Lửa xóm Đài xã Đắc Sơn
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 8217 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 qua trạm điện - Đến Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất ở |
| 8218 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua Nhà Văn hóa Đông Sinh đến đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến (đoạn đi qua xóm Đông Sinh)
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 8219 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua Nhà Văn hóa Đông Sinh đến đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh - Đi Nhà Văn hóa xóm Chùa
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 8220 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua Nhà Văn hóa Đông Sinh đến đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Nhà Văn hóa xóm Chùa - Đến đường sắt Hà Thái
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 8221 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Nhà Văn hóa xóm Ấm (mới) xã Hồng Tiến
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8222 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến cổng trào trong xóm Đài xã Đắc Sơn
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 8223 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến
|
2.300.000
|
1.380.000
|
828.000
|
496.800
|
-
|
Đất ở |
| 8224 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đến giáp địa phận xã Đắc Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã - Đến kênh Núi Cốc
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8225 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đến giáp địa phận xã Đắc Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ mương Núi Cốc, nhà bà Nguyên - Đến giáp địa phận xã Đắc Sơn
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 8226 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3, hai nhánh xóm Thành Lập - Đến Kho thuốc sâu cũ, khu Quán Vã
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 8227 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố 2 + 50m
|
2.300.000
|
1.380.000
|
828.000
|
496.800
|
-
|
Đất ở |
| 8228 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3, nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính - Đến mương Núi Cốc
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
194.400
|
-
|
Đất ở |
| 8229 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 (cạnh nhà ông Thích tổ dân phố Thành Lập) đến Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến hết đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Thành Lập
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 8230 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 (cạnh nhà ông Thích tổ dân phố Thành Lập) đến Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ giáp đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Thành Lập - Đến Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình (nhà ông Vạn)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 8231 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) đến giáp đất nhà ông Kiên tổ dân phố 3 - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) - Đến ngã ba (nhà ông Lưu)
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 8232 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) đến giáp đất nhà ông Kiên tổ dân phố 3 - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ ngã ba (nhà ông Lưu) - Đến giáp đất nhà ông Kiên tổ dân phố 3
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 8233 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 đi Trường Mầm non Sơn Ca - Đến hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4)
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 8234 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Trung tâm Y tế thị xã
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
-
|
Đất ở |
| 8235 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 qua Trường THCS Đỗ Cận - Đến đường Ba Hàng - Tiên Phong
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
-
|
Đất ở |
| 8236 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) |
Từ Quốc lộ 3 đi khu dân cư VIF (đoạn đã xong cơ sở hạ tầng)
|
5.500.000
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.188.000
|
-
|
Đất ở |
| 8237 |
Huyện Phổ Yên |
QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) |
Từ nhà bà Bình - Đến giáp đất Nhà máy cám Trư Đại (Km47 - Km47 + 250)
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 8238 |
Huyện Phổ Yên |
QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) |
Từ Km50 - Đến Km51 + 230
|
5.500.000
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.188.000
|
-
|
Đất ở |
| 8239 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến đường sắt
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 8240 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) |
Từ đường sắt - Đến nhà ông Thư
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 8241 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) |
Từ nhà ông Thư - Đến Tỉnh lộ 266
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8242 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) |
Từ nhà Tùng Nhung - Đến Nhà Văn hóa xóm Giếng
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8243 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua xóm Hiệp Đồng đến ngã ba xóm Chùa, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) |
Từ Quốc lộ 3, vào 500m
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 8244 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Quốc lộ 3 qua xóm Hiệp Đồng đến ngã ba xóm Chùa, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) |
Từ qua 500m - Đến ngã ba xóm Chùa
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 8245 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến ngã ba Xe Trâu
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
-
|
Đất ở |
| 8246 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ ngã ba Xe Trâu - Đến đường sắt
|
5.500.000
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.188.000
|
-
|
Đất ở |
| 8247 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ đường sắt - Đến hết chợ Hồng Tiến
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 8248 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ giáp đất chợ Hồng Tiến - Đến hết đất nhà ông Tiêu
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 8249 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ giáp đất nhà ông Tiêu - Đến Cầu Rẽo
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 8250 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ mương Núi Cốc (giáp đất khu dân cư Hồng Diện) - Đến đường sắt
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 8251 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ ngã ba Vòng Bi - Đến Nhà máy Vòng Bi
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 8252 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ Tỉnh lộ 261 (nhà bà Thung Đạt) - Đến đường sắt
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 8253 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ Tỉnh lộ 261 (nhà ông Luật Hậu) đi xóm Đồng Quang - Đến đầu cầu Đồng Tâm
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 8254 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ nhà ông Phương Hằng - Đến ngã tư nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 8255 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh - Đến đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 8256 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ ngã ba, nhà ông Vỹ Hằng - Đến đầu cầu Đại Thịnh
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8257 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ nhà ông Thiều Đào - Đến nhà ông Ngọc, tổ dân phố Đại Thịnh
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 8258 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ nhà bà Vân, tổ dân phố Đại Xuân - Đến giáp đường sắt Hà Thái
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8259 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ ngã ba hồ A5 - Đến ngã tư nhà ông Hoạch, tổ dân phố Đại Hưng
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8260 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ ngã ba hồ A5 - Đến đường sắt Hà Thái
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8261 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ Tỉnh lộ 261, nhà bà Vát - Đến nhà bà Bách, tổ dân phố Trung Tâm
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8262 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ Tỉnh lộ 261, nhà bà Út - Đến ngã ba nhà ông Hoàng, tổ dân phố Thống Nhất
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 8263 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Vân - Đến nhà ông Tiến, tổ dân phố Thống Nhất
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8264 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Thành - Đến nhà ông Tường, tổ dân phố Cầu Rẽo
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8265 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Tấn - Đến nhà ông Tuyên, tổ dân phố Cầu Rẽo
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8266 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Đoạn từ nhà ông Bắc (Chấp), tổ dân phố Đại Đồng - Đến hết đất xã Đồng Tiến
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8267 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Đoạn từ nhà ông Ước - Đến nhà ông Đặng, tổ dân phố Đại Cát
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8268 |
Huyện Phổ Yên |
Đoạn từ Cầu Rẽo qua Nhà Văn hóa xóm Giếng đến ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng - Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Đoạn từ Cầu Rẽo - Đến Nhà Văn hóa xóm Giếng
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8269 |
Huyện Phổ Yên |
Đoạn từ Cầu Rẽo qua Nhà Văn hóa xóm Giếng đến ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng - Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm Giếng - Đến ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 8270 |
Huyện Phổ Yên |
Đoạn từ Cầu Rẽo qua Nhà Văn hóa xóm Giếng đến ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng - Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) |
Nhánh của trục phụ đoạn từ Cầu Rẽo - Đến Nhà Văn hóa xóm Giếng: Từ Khu tái định cư xóm Ngoài Đến Trường Tiểu học Hồng Tiến 2
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 8271 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến hết đất Khu dân cư VIF, phường Ba Hàng
|
7.500.000
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
-
|
Đất ở |
| 8272 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ hết đất Khu dân cư VIF - Đến cầu Trâu II
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 8273 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ cầu Trâu II - Đến qua ngã ba Giếng Đồn 100m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 8274 |
Huyện Phổ Yên |
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ qua ngã ba Giếng Đồn 100m - Đến Cầu Đẫm
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 8275 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Vỵ qua Nhà Văn hóa tổ dân phố Yên Ninh - Đến kênh Núi Cốc
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 8276 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Uyển Cần - Đến ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8277 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên - Đến kênh mương Núi Cốc
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8278 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ Tỉnh lộ 261, cạnh nhà ông Bình - Đến ngã ba nhà ông Luyến tổ dân phố 3
|
1.650.000
|
990.000
|
594.000
|
356.400
|
-
|
Đất ở |
| 8279 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ Tỉnh lộ 261, cạnh nhà ông Dần qua tổ dân phố Yên Ninh - Đến gặp đường đi Bệnh viện Quân Y 91
|
1.650.000
|
990.000
|
594.000
|
356.400
|
-
|
Đất ở |
| 8280 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Tỉnh lộ 261 đến Trung tâm Cai nghiện - Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ Tỉnh lộ 261 - Đến nhà ông Tần Phái
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 8281 |
Huyện Phổ Yên |
Từ Tỉnh lộ 261 đến Trung tâm Cai nghiện - Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ nhà ông Tần Phái - Đến Trung tâm Cai nghiện
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8282 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Tỉnh lộ 261 rẽ vào - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Yên Trung
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8283 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ Tỉnh lộ 261 đi tổ dân phố Đồng Nâm, vào 250m
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8284 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) |
Từ ngõ rẽ cạnh UBND xã Đắc Sơn cũ, vào - Đến đồi Tên Lửa
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 8285 |
Huyện Phổ Yên |
TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ Cầu Nhái - Đến hết đất nhà ông Phúc, xóm Thượng Vụ
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8286 |
Huyện Phổ Yên |
TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ giáp đất nhà ông Phúc xóm, Thượng Vụ - Đến Cầu Lai, xã Thành Công
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 8287 |
Huyện Phổ Yên |
TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ Cầu Lai, xã Thành Công - Đến cách ngã ba chợ Long Thành 50m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8288 |
Huyện Phổ Yên |
TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ cách ngã ba chợ Long Thành 50m - Đến qua ngã ba chợ Long Thành 50m
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 8289 |
Huyện Phổ Yên |
TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ qua ngã ba chợ Long Thành 50m - Đến Trường THCS xã Thành Công
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8290 |
Huyện Phổ Yên |
TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ Trường THCS Thành Công - Đến hết nhà ông Toản, xóm Xuân Dương
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8291 |
Huyện Phổ Yên |
TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ giáp đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương - Đến đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)
|
750.000
|
450.000
|
270.000
|
162.000
|
-
|
Đất ở |
| 8292 |
Huyện Phổ Yên |
Từ ngã ba bến Nhái đi xã Vạn Phái - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ ngã ba bến Nhái - Đến cách UBND xã Vạn Phái 200m
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 8293 |
Huyện Phổ Yên |
Từ ngã ba bến Nhái đi xã Vạn Phái - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ cách UBND xã Vạn Phái 200m - Đến qua UBND xã Vạn Phái 200m
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 8294 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ đường 274 đi xóm Thượng Vụ 1, - Đến hết đất nhà ông Lâu
|
550.000
|
330.000
|
198.000
|
118.800
|
-
|
Đất ở |
| 8295 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ ngã ba nhà ông Quang Chiến - Đến Trường Tiểu học Thành Công 2
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 8296 |
Huyện Phổ Yên |
Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ đường 274 đi xóm An Hòa, vào 200m
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 8297 |
Huyện Phổ Yên |
Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ ngã ba chợ Long Thành + 50m
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 8298 |
Huyện Phổ Yên |
Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Qua ngã ba chợ Long Thành 50 - Đến Gò Tròn
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 8299 |
Huyện Phổ Yên |
Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ Gò Tròn - Đến Gò Đồn
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 8300 |
Huyện Phổ Yên |
Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) |
Từ Gò Đồn - Đến chân đập hồ Suối Lạnh
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |