14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23201 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 4m 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23202 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23203 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 539.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23204 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23205 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 539.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23206 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 539.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23207 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23208 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 357.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23209 Huyện Điện Bàn Đường quy hoạch tại thôn Bồ Mưng 1, Bồ Mưng 2, Bồ Mưng 3 - Xã Điện Thắng Bắc Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm); hiện trạng là đường bê tông rộng 2,5m 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23210 Huyện Điện Bàn Đường quy hoạch tại thôn Bồ Mưng 1, Bồ Mưng 2, Bồ Mưng 3 - Xã Điện Thắng Bắc Đường quy hoạch 9,0m (Đoạn từ đường ĐH 01 – đi nhà ông Ôn); hiện trạng là đường bê tông rộng 2,5m 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23211 Huyện Điện Bàn Đường quy hoạch tại thôn Bồ Mưng 1, Bồ Mưng 2, Bồ Mưng 3 - Xã Điện Thắng Bắc Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đi giáp kênh KN7); hiện trạng là đường bê tông rộng 2,5m 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23212 Huyện Điện Bàn Đường quy hoạch tại thôn Bồ Mưng 1, Bồ Mưng 2, Bồ Mưng 3 - Xã Điện Thắng Bắc Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3); hiện trạng là đường bê tông rộng 3m 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23213 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch 1.610.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23214 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn QL 1A – ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch 1.967.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23215 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc Trục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên) 2.142.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23216 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên) 1.967.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23217 Huyện Điện Bàn Khu dân cư Hồ Biện Trên - Xã Điện Thắng Bắc Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên 1.967.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23218 Huyện Điện Bàn Khu dân cư số 1 - Xã Điện Thắng Bắc Đường QH 12,5m (2m-7,5m-3m) 2.282.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23219 Huyện Điện Bàn Khu dân cư số 1 - Xã Điện Thắng Bắc Đường QH 13,5m (3m-7,5m-3m) 1.960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23220 Huyện Điện Bàn Khu dân cư số 1 - Xã Điện Thắng Bắc Đường QH 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) 3.010.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23221 Huyện Điện Bàn Khu dân cư số 2 - Xã Điện Thắng Bắc Đường QH 13,5m (3m-7,5m-3m) 1.960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23222 Huyện Điện Bàn Khu dân cư số 2 - Xã Điện Thắng Bắc Đường QH 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23223 Huyện Điện Bàn Đường Quốc lộ 1A - Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ giáp xã Điện Thắng Bắc - đến hết địa phận xã Điện Thắng Trung 4.109.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23224 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 01 - Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ ngã ba Lầu Sập - đến tiếp giáp đường vào HTX II Điện Hoà (đoạn qua địa phận xã Điện Thắng Trung) 1.372.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23225 Huyện Điện Bàn ĐH 15 - Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ UBND xã Điện Thắng Trung - đến Cổng chào thôn Thanh Quýt 1 1.071.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23226 Huyện Điện Bàn ĐH 15 - Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ Cổng chào thôn Thanh Quýt 1 - đến Ngõ Khế 896.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23227 Huyện Điện Bàn ĐH 15 - Xã Điện Thắng Trung Bỏ, chỉ có Điện Thắng Nam 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23228 Huyện Điện Bàn Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ ranh giới xã Điện Thắng Bắc - đến giáp nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) 4.109.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23229 Huyện Điện Bàn Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) - đến nút ĐH6 3.689.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23230 Huyện Điện Bàn Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ nút ĐH6 - đến nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 3.038.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23231 Huyện Điện Bàn Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ giáp nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 - đến giáp kênh thuỷ lợi KN5 3.689.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23232 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) - đến nhà văn hóa thôn Thanh Quýt 2 833.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23233 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm - đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2 833.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23234 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền - đến Trường TH Nguyễn Khuyến 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23235 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư - đến Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (ĐX4) 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23236 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ sân phơi đội 9 - đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ) 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23237 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá - đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8) 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23238 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) - đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9) 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23239 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm - đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11) 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23240 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê - đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11) 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23241 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường nhựa 539.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23242 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên 592.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23243 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m 539.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23244 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23245 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23246 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23247 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23248 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23249 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 357.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23250 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 301.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23251 Huyện Điện Bàn Khu phố chợ Điện Thắng Trung - Xã Điện Thắng Trung Đường rộng 16,5m (3m + 10,5m + 3m) 5.355.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23252 Huyện Điện Bàn Khu phố chợ Điện Thắng Trung - Xã Điện Thắng Trung Đường rộng 10m (2m + 6m + 2m) 3.276.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23253 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 1 833.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23254 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Tuyến từ cổng chào thôn Thanh Quýt 3 - đến Nhà văn hóa thôn Thanh Quýt 3 714.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23255 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc 714.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23256 Huyện Điện Bàn Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Xã Điện Thắng Trung Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.161.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23257 Huyện Điện Bàn Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Xã Điện Thắng Trung Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m) 3.001.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23258 Huyện Điện Bàn Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Xã Điện Thắng Trung Đường 15,5m (3m-7,5m-5m) 3.001.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23259 Huyện Điện Bàn Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Xã Điện Thắng Trung Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.755.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23260 Huyện Điện Bàn Đường Quốc lộ 1A - Xã Điện Thắng Nam Đường Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Điện Thắng Trung - đến hết địa phận xã Điện Thắng Nam 3.395.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23261 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam Đường UBND xã Điện Thắng Trung - đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23262 Huyện Điện Bàn Đường Phong Ngũ - Xã Điện Thắng Nam đi Phong Lục Đông Điện Thắng Nam 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23263 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam Đường từ Quốc lộ IA - đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23264 Huyện Điện Bàn Đường ĐH1 - Xã Điện Thắng Nam giáp đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, xã Điện Thắng Nam 3.276.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23265 Huyện Điện Bàn Đường ĐH6 - Xã Điện Thắng Nam 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23266 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam Đường QH 7,5m (hiện trạng đường đất 3m) 539.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23267 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên 3.161.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23268 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m 3.001.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23269 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 3.001.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23270 Huyện Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 2.755.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23271 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Thắng Nam Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23272 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 3m - Xã Điện Thắng Nam Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23273 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Thắng Nam Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23274 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Xã Điện Thắng Nam Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 357.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23275 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 2m - Xã Điện Thắng Nam Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 301.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23276 Huyện Điện Bàn Đường Quốc lộ 1A cũ - Xã Điện Minh Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Điện - đến đến giáp đường xuống HTX NN I Điện Minh 4.900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23277 Huyện Điện Bàn Đường Quốc lộ 1A cũ - Xã Điện Minh Đoạn từ giáp đường xuống HTX NN I Điện Minh - đến hết cây xăng Hướng Thủy 4.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23278 Huyện Điện Bàn Đường Quốc lộ 1A cũ - Xã Điện Minh Đoạn từ hết cây xăng Hướng Thủy - đến giáp xã Điện Phương 3.780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23279 Huyện Điện Bàn Đường QL 1A (mới) - Xã Điện Minh Đoạn đường tránh Vĩnh Điện - QL1A 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23280 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 608 - Xã Điện Minh Đường ĐT 608 (Từ quốc lộ 1A mới - đến giáp thị trấn Vĩnh Điện) 3.591.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23281 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 608 - Xã Điện Minh Đoạn từ phường Vĩnh Điện - đến giáp giáp đường bê tông vào quán Tân Hội Quán 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23282 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 608 - Xã Điện Minh Đoạn từ đường bê tông vào quán Tân Hội Quán - đến giáp phường Điện Nam Đông 1.540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23283 Huyện Điện Bàn Xã Điện Minh Đường từ QL1A (cũ) - đến Trường Tiểu học Trần Quốc Toản 1.015.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23284 Huyện Điện Bàn Đường ĐH13 - Xã Điện Minh Từ QL1A (cũ) - đến giáp Trường Lý Thường Kiệt 1.015.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23285 Huyện Điện Bàn Đường ĐH13 - Xã Điện Minh Từ Trường Lý Thường Kiệt - đến xã Điện Phương 602.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23286 Huyện Điện Bàn Xã Điện Minh Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới 1.015.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23287 Huyện Điện Bàn Xã Điện Minh Đường từ Quốc lộ IA (cũ) - vào Khu tái định cư xã Điện Minh và đường trong Khu TĐC xã Điện Minh 1.015.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23288 Huyện Điện Bàn Đường ĐH 09 - Xã Điện Minh Đoạn từ giáp xã Điện Nam Đông - đến giáp TT Vĩnh Điện 833.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23289 Huyện Điện Bàn Xã Điện Minh Đoạn từ giáp Bến Đá (thị trấn Vĩnh Điện) - đến hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) 658.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23290 Huyện Điện Bàn Đường nhựa - Xã Điện Minh Đường nhựa 539.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23291 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Minh Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 539.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23292 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Xã Điện Minh Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23293 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 2m - Xã Điện Minh Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23294 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Minh Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23295 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 3m - Xã Điện Minh Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23296 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Minh Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23297 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Xã Điện Minh Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 357.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23298 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 2m - Xã Điện Minh Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 301.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23299 Huyện Điện Bàn Đường QL 1A (mới) - Xã Điện Phương Đoạn từ đường tránh Vĩnh Điện - QL1A 1.372.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23300 Huyện Điện Bàn Đường QL 1A (cũ) - Xã Điện Phương Đoạn từ giáp xã Điện Minh - đến giáp cầu Câu Lâu cũ 4.158.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn