14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22901 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng từ <2m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22902 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường cấp phối có bề rộng từ 3m trở lên 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22903 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường cấp phối có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22904 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22905 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22906 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22907 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22908 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22909 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng từ 2m - đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22910 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22911 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 819.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22912 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22913 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng dưới 2m 567.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22914 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 819.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22915 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22916 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng dưới 2m 567.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22917 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường từ Chợ Điện Dương đi về Điện Nam Trung - đến giáp đường bê tông hai bên hết nhà ông Lê Văn Sỹ - Đàm Văn Nhiễu 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22918 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Lộ Trạch - Phường Điện Dương 4.347.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22919 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Điện Dương 4.347.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22920 Huyện Điện Bàn Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Điện Dương 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22921 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Bá Ngọc - Phường Điện Dương 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22922 Huyện Điện Bàn Đường Vũ Văn Dũng - Phường Điện Dương 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22923 Huyện Điện Bàn Đường Yết Kiêu - Phường Điện Dương 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22924 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Thiếp - Phường Điện Dương 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22925 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Cư Trinh - Phường Điện Dương 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22926 Huyện Điện Bàn Đường Tống Duy Tân - Phường Điện Dương 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22927 Huyện Điện Bàn Đường Ngô Văn Sở - Phường Điện Dương 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22928 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Bắc 6.489.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22929 Huyện Điện Bàn Đường từ ĐT 607A vào đến cổng Khu công nghiệp ĐNam-ĐNgọc - Phường Điện Nam Bắc Đường từ ĐT 607A vào - đến cổng Khu công nghiệp ĐNam-ĐNgọc 7.182.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22930 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc Các đường bêtông trong Khu tái định cư phường Điện Nam Bắc (đường QH 2,5m5,5m-2,5m) 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22931 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc Khu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc 4.110.400 - - - - Đất TM-DV đô thị
22932 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22933 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22934 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22935 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22936 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22937 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22938 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22939 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22940 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 567.273 - - - - Đất TM-DV đô thị
22941 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 472.311 - - - - Đất TM-DV đô thị
22942 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 378.182 - - - - Đất TM-DV đô thị
22943 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 472.311 - - - - Đất TM-DV đô thị
22944 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 378.182 - - - - Đất TM-DV đô thị
22945 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 378.182 - - - - Đất TM-DV đô thị
22946 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 283.220 - - - - Đất TM-DV đô thị
22947 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 283.220 - - - - Đất TM-DV đô thị
22948 Huyện Điện Bàn Đường Quốc lộ 1A - Phường Điện Nam Trung 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22949 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ giáp phường Điện Nam Bắc - đến giáp cống ông Bổn 6.489.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22950 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ giáp cống ông Bổn - đến hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung 7.182.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22951 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung - đến giáp phường Điện Nam Đông 5.733.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22952 Huyện Điện Bàn Đường Võ Như Hưng - Phường Điện Nam Trung Đường từ Trần Thủ Độ - đến hết nhà bà Tính (về phía Đông đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) 3.477.600 - - - - Đất TM-DV đô thị
22953 Huyện Điện Bàn Đường Võ Như Hưng - Phường Điện Nam Trung Đường từ hết nhà bà Tính - đến giáp Điện Dương 2.570.400 - - - - Đất TM-DV đô thị
22954 Huyện Điện Bàn Đường Võ Như Hưng - Phường Điện Nam Trung Đường từ nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) - đến giáp phường Điện Dương 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22955 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đường từ Trần Thủ Độ - đến hết nhà bà Trích (về phía Tây đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22956 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đoạn từ hết nhà bà Trích - đến hết nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) 2.016.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22957 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đoạn từ nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) - đến Sông Quảng Hậu 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22958 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đoạn Sông Quảng Hậu - đến giáp Quốc lộ 1A 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22959 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đoạn từ ngã ba vườn đào đi Điện Dương về phía Đông - đến giáp sông Trùm Lang 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22960 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22961 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22962 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22963 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22964 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22965 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22966 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22967 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22968 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22969 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22970 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 2m - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22971 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Phường Điện Nam Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22972 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 3m - Phường Điện Nam Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22973 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22974 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 630.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22975 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 2m - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 567.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22976 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (607A cũ) 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22977 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m-15m-6m) 2.681.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22978 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A) 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22979 Huyện Điện Bàn Đường Quách Thị Trang - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 15m 4.851.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22980 Huyện Điện Bàn Đường Đặng Thai Mai - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 7,5m 3.213.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22981 Huyện Điện Bàn Đường Cù Chính Lan - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 7,5m 3.213.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22982 Huyện Điện Bàn Đường Trần Văn Giàu - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 7,5m 3.213.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22983 Huyện Điện Bàn Đường Bế Văn Đàn - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 5,5m 2.835.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22984 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ giáp Hội An - đến cống bà Hương 6.037.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22985 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ cống bà Hương - đến hết phường Điện Nam Đông 5.985.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22986 Huyện Điện Bàn Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ngã tư Thương Tín về phía Đông - hết nhà Nguyễn Bè 2.821.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22987 Huyện Điện Bàn Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Các đoạn còn lại 2.576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22988 Huyện Điện Bàn Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ngã tư Thương Tín - đến đường Điện Biên Phủ 6.520.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22989 Huyện Điện Bàn Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp ngã ba Lai Nghi 4.668.300 - - - - Đất TM-DV đô thị
22990 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 608 - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ngã ba Lai Nghi - đến giáp cổng chợ Lai Nghi 5.575.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22991 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 608 - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi - đến giáp xã Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Nam Đông) 4.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22992 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ĐT608 đi Cầu Hưng - - đến giáp đường ĐT 607A 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22993 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông Đường từ ĐT 607B - vào Xí nghiệp gạch Lai Nghi 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22994 Huyện Điện Bàn Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ đường Trần Thủ Độ - đến hết nhà ông Thân Mính 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22995 Huyện Điện Bàn Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ hết nhà ông Thân Mính - đến giáp xã Điện Minh 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22996 Huyện Điện Bàn Đường ĐH9 - Phường Điện Nam Đông từ Trần Thủ Độ - đến giáp Điện Nam Trung 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22997 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22998 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22999 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
23000 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...