14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3601 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền phố Lê Văn Hưu Đường phố Lê Văn Hưu - Phường Âu Cơ 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3602 Thị xã Phú Thọ Ngõ 02, 19 Đường phố Lê Văn Hưu - Phường Âu Cơ 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3603 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3604 Thị xã Phú Thọ Ngõ 21 Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3605 Thị xã Phú Thọ Ngõ 68 Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3606 Thị xã Phú Thọ Đất hai mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ Rạp chiếu bóng - Đến UBND phường Âu Cơ 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3607 Thị xã Phú Thọ Đất hai mặt tiền đoạn Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ UBND phường Âu Cơ điểm giao với đường phố Nhật Tân 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3608 Thị xã Phú Thọ Đất hai mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ điểm giao với đường phố Nhật Tân - Đến hết địa phận phường (giáp xã Thanh Minh) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3609 Thị xã Phú Thọ Ngõ 40 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3610 Thị xã Phú Thọ Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3611 Thị xã Phú Thọ Ngõ 64 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3612 Thị xã Phú Thọ Ngõ 80 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3613 Thị xã Phú Thọ Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3614 Thị xã Phú Thọ Ngõ 113, 127 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3615 Thị xã Phú Thọ Ngõ 131: Ngõ Trần Phú Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3616 Thị xã Phú Thọ Ngõ 230, 207 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3617 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3618 Thị xã Phú Thọ Ngõ 10, 44, 53 Đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3619 Thị xã Phú Thọ Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 Đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3620 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ Từ Đài truyền thanh - Đến phòng Công chứng số 2 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3621 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ Từ giáp phòng Công chứng số 2 - Đến điểm giao với đường Nguyễn Tất Thành 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3622 Thị xã Phú Thọ Ngõ 02, 62, 70 Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3623 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ Từ hiệu sách - Đến cầu xóm Mận 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3624 Thị xã Phú Thọ Ngõ 101 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3625 Thị xã Phú Thọ Ngõ 46, 90 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3626 Thị xã Phú Thọ Ngõ 56 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3627 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3628 Thị xã Phú Thọ Ngõ 136, 157 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3629 Thị xã Phú Thọ Ngõ 146 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3630 Thị xã Phú Thọ Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận - Phường Âu Cơ 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3631 Thị xã Phú Thọ KĐT Âu Cơ - Phường Âu Cơ Các băng còn lại của KĐT Âu Cơ (ngoài băng 1, đường Trường Chinh) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3632 Thị xã Phú Thọ Đất khu vực còn lại Phường Âu Cơ 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3633 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh Từ Bệnh viện đi trường Y 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3634 Thị xã Phú Thọ Ngõ 114 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3635 Thị xã Phú Thọ Ngõ 111, 121, 129 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3636 Thị xã Phú Thọ Ngõ 134, 157 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3637 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Văn Cao - Phường Trường Thịnh Từ trụ sở UBND phường vào xóm Cao Bang 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3638 Thị xã Phú Thọ Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác Đường Văn Cao - Phường Trường Thịnh 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3639 Thị xã Phú Thọ Đất khu phố Phú Cường Đất khu phố Phú Cường - Phường Trường Thịnh 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3640 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ Bến xe khách - Đến Hiệu sách thị xã 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3641 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ Công an thị xã ra bờ sông 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3642 Thị xã Phú Thọ Ngõ 15 Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3643 Thị xã Phú Thọ Đoạn 1 - Ngõ 25: Ngõ Giếng cóc (chia làm hai đoạn) - Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ đầu ngõ - Đến số nhà 13 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3644 Thị xã Phú Thọ Đoạn 2 - Ngõ 25: Ngõ Giếng cóc (chia làm hai đoạn) - Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ sau số nhà 13 - Đến hết ngõ 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3645 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ giao đường Bạch Đằng - Đến đường phố Phú Bình 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3646 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ đường phố Phú Bình - Đến Công ty CPMTĐT 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3647 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ Công ty CPMTĐT - Đến Toà án 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3648 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu Từ giao đường Bạch Đằng - Đến đường phố Phú Bình 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3649 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu Từ đường phố Phú Bình - Đến nhà số 34 (nhà bà Hằng) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3650 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu đoạn sau số nhà 34 (bà Hẳng) - Đến giao đường Phú Hà 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3651 Thị xã Phú Thọ Ngõ 18 (sau chi cục thuế) Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3652 Thị xã Phú Thọ Ngõ 29, 39 Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3653 Thị xã Phú Thọ Ngõ 42 Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3654 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3655 Thị xã Phú Thọ Ngõ 37 Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3656 Thị xã Phú Thọ Ngõ 49, 59 Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3657 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền đoạn 1 Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu Từ số nhà 02 - Đến số nhà 40 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3658 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu Từ nhà số 19 - Đến giao với đường Sông Hồng 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3659 Thị xã Phú Thọ Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở)Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3660 Thị xã Phú Thọ Ngõ 35 Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3661 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Phú Hà - Phường Phong Châu giao đường QL 2D - Đến Trường Mẫu giáo Phong Châu 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3662 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Phú Hà - Phường Phong Châu Từ Trường Mẫu giáo Phong Châu - Đến giao đường Sông Hồng 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3663 Thị xã Phú Thọ Ngõ 01, 57 - Đường Phú Hà - Phường Phong Châu 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3664 Thị xã Phú Thọ Ngõ 06, 61, 62 - Đường Phú Hà - Phường Phong Châu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3665 Thị xã Phú Thọ Ngõ 20 Đường Phú Hà - Phường Phong Châu 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3666 Thị xã Phú Thọ Ngõ 30 Đường Phú Hà - Phường Phong Châu 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3667 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Phú An - Phường Phong Châu Từ Ngân hàng Công thương - Đến Trường mầm non Phong Châu 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3668 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền (các hộ hai bên mặt tiền tổ 2A và 2B Phú Hà ) Đường Phú An - Phường Phong Châu 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3669 Thị xã Phú Thọ Ngõ 35 Đường Phú An - Phường Phong Châu 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3670 Thị xã Phú Thọ Ngõ 120 Đường Phú An - Phường Phong Châu 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3671 Thị xã Phú Thọ Ngõ 128 Đường Phú An - Phường Phong Châu 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3672 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3673 Thị xã Phú Thọ Ngõ 87 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3674 Thị xã Phú Thọ Ngõ 110, 100 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3675 Thị xã Phú Thọ Ngõ 56 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3676 Thị xã Phú Thọ Ngõ 38 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3677 Thị xã Phú Thọ Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền đoạn từ kênh Phú Lợi - Đến ga Phú Thọ 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3678 Thị xã Phú Thọ Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3679 Thị xã Phú Thọ Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 146, 328 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3680 Thị xã Phú Thọ Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 147 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3681 Thị xã Phú Thọ Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 265, 283 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3682 Thị xã Phú Thọ Đất khu phố Phú Cường - Phường Phong Châu 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3683 Thị xã Phú Thọ Đường Phú Lợi - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền đường Phú Lợi 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3684 Thị xã Phú Thọ Đường Phú Lợi - Phường Phong Châu Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3685 Thị xã Phú Thọ Đường phố Nguyễn Quang Bích - Phường Phong Châu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3686 Thị xã Phú Thọ Ngõ 23, 27 Đường phố Nguyễn Quang Bích - Phường Phong Châu 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3687 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3688 Thị xã Phú Thọ Ngõ 125 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3689 Thị xã Phú Thọ Ngõ 65 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3690 Thị xã Phú Thọ Ngõ 97 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3691 Thị xã Phú Thọ Đất khu vực còn lại - Phường Phong Châu 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3692 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền QL2D - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ giáp phường Trường Thịnh cũ - Đến đường tầu cắt ngang 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3693 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ đường tầu cắt ngang - Đến giao đường Trường Chinh 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3694 Thị xã Phú Thọ Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ giao đường Trường Chinh - Đến nhà ông Chu Văn Niên 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3695 Thị xã Phú Thọ Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ nhà ông Chu Văn Niên - Đến giáp xã Thanh Hà, huyện Thanh Ba 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3696 Thị xã Phú Thọ Các ngõ còn lại - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3697 Thị xã Phú Thọ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ giáp xã Đông Thành - Đến đường Ngô Quyền 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3698 Thị xã Phú Thọ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ Ngô Quyền - Đến đường Lê Lai (rẽ đi Chiêu Ứng) 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3699 Thị xã Phú Thọ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ Lê Lai - Đến đường QL2D (từ rẽ đi Chiêu Ứng Đến đường QL2D) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3700 Thị xã Phú Thọ Đất 2 bên mặt tiền - Đường Ngô Quyền - Phường Thanh Vinh Đất 2 bên mặt tiền khu 1 Thanh Vinh đi khu Phú Liêm phường Trường Thịnh cũ 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...