14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3001 Thành phố Việt Trì Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Hóc Vỡ 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3002 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ chợ Thanh Đình (cổng nhà ông Tuấn) - Đến cổng trào khu công nghiệp 1.170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3003 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng ông Toàn Ngà (khu 3) - Đến ngã tư Lá Bàn 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3004 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ Núi Dạ (quán ông Thọ) - Đến ngã tư Đồng Mồng 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3005 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường ngã tư Đồng Mồng (cổng ông Thịnh) - Đến cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3006 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đến đê tả Lâm Hạc 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3007 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Đến ngã tư Lá Bàn 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3008 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Đến ngã tư cổng nhà ông Sách 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3009 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đoạn Từ cổng bà Mến (khu 9) - Đến bờ Đê Sạch 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3010 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng chào khu 9 - Đến cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3011 Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đất trong khu dân cư còn lại 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3012 Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà ông Tạ Quang Hòa - Đến hết nhà ông Ninh Hiệp 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3013 Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) tiếp giáp nhà ông Ninh Hiệp - Đến hết đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng 1.920.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3014 Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) tiếp giáp đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng - Đến giáp xã Hùng Lô 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3015 Thành phố Việt Trì Đất khu trung tâm, khu vực chợ, đường liên xã - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3016 Thành phố Việt Trì Khu tái định cư núi Sõng (đường cao tốc) - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Băng 1 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3017 Thành phố Việt Trì Khu tái định cư núi Sõng (đường cao tốc) - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Băng 2 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3018 Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà văn hoá khu 10 - Đến dốc Gò Thờ 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3019 Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà bà Thời - Đến Trạm biến áp số 2 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3020 Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ Nhà văn hóa khu 2 - Đến nhà ông Hà khu 12 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3021 Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà Thân Bộ - Đến ngã tư bờ xanh 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3022 Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ Nhà văn hoá khu 6 qua khu 4 - Đến xã An Đạo 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3023 Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ ngã tư bờ xanh - Đến xã Vĩnh Phú 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3024 Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) TĐC đồi Mả Da 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3025 Thành phố Việt Trì Đất các khu còn lại gồm khu: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3026 Thành phố Việt Trì Đất các khu còn lại gồm khu: 5, 9, 10, 11, 12 - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3027 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường tỉnh 323B - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Hoà Ẩm K5 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Đến đê hữu sông Lô 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3028 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường liên thôn K4 - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Đến nhà ông Tình Đông (khu 4) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3029 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn K4 đi khu chợ - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3030 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn K4 (khu 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Tơ Thưởng tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3031 Thành phố Việt Trì Đất ở đường nội thôn K5 - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ô Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3032 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Thắng K1 tiếp giáp đường tỉnh 323B 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3033 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ tiếp giáp nhà ông Hoà Ẩm K5 - Đến tiếp giáp xã Kim Đức 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3034 Thành phố Việt Trì Đất ở tiếp giáp ven chân đê phía trong - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ giáp xã Vĩnh Phú - Đến giáp xã Phượng Lâu 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3035 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ cầu ra đê hữu sông Lô 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3036 Thành phố Việt Trì Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ cổng Trống - Đến rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3037 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ ông Huê (khu 5) - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3038 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn ngõ - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Hà Cầm K2, ngõ Từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323 đê hữu sông Lô Đến giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3039 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn K5 - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Ngân - Đến nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3040 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3041 Thành phố Việt Trì Đất ở đường liên thôn, nội thôn - Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ khu 1 - Đến khu 5 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3042 Thành phố Việt Trì Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) - Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3043 Thành phố Việt Trì Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Đất ở giáp khu vực chợ Xốm 1.620.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3044 Thành phố Việt Trì Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3045 Thành phố Việt Trì Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Đất ở đường nội thôn, ngõ hẻm của các khu còn lại 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3046 Thành phố Việt Trì Khu vực 4 (Tái định cư đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai) - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực 4 (Tái định cư đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3047 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 - Đến nhà ông Thắng Nga khu 1 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3048 Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 - Đến nhà ông Tình Đông khu 1 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3049 Thành phố Việt Trì Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3050 Thành phố Việt Trì Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3051 Thành phố Việt Trì Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3052 Thành phố Việt Trì Khu công nghiệp Thụy Vân 580.000 - - - - Đất SX-KD
3053 Thành phố Việt Trì Cụm công nghiệp Bạch Hạc 550.000 - - - - Đất SX-KD
3054 Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú Đất trồng lúa nước 86.190 77.520 73.100 - - Đất trồng lúa
3055 Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô Đất trồng lúa nước 76.050 68.400 64.500 - - Đất trồng lúa
3056 Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương Đất trồng lúa nước 76.050 68.400 64.500 - - Đất trồng lúa
3057 Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân Đất trồng lúa nước 76.050 68.400 64.500 - - Đất trồng lúa
3058 Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu Đất trồng lúa nước 76.050 68.400 64.500 - - Đất trồng lúa
3059 Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức Đất trồng lúa nước 69.150 62.250 58.500 - - Đất trồng lúa
3060 Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú 73.100 65.960 62.220 - - Đất trồng cây hàng năm
3061 Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô 64.500 58.200 54.900 - - Đất trồng cây hàng năm
3062 Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương 64.500 58.200 54.900 - - Đất trồng cây hàng năm
3063 Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân 64.500 58.200 54.900 - - Đất trồng cây hàng năm
3064 Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu 64.500 58.200 54.900 - - Đất trồng cây hàng năm
3065 Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức 58.500 52.950 50.100 - - Đất trồng cây hàng năm
3066 Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú 73.100 65.960 62.220 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3067 Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô 64.500 58.200 54.900 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3068 Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương 64.500 58.200 54.900 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3069 Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân 64.500 58.200 54.900 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3070 Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu 64.500 58.200 54.900 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3071 Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức 58.500 52.950 50.100 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3072 Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú 69.700 62.730 59.160 - - Đất trồng cây lâu năm
3073 Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô 61.500 55.350 52.200 - - Đất trồng cây lâu năm
3074 Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương 61.500 55.350 52.200 - - Đất trồng cây lâu năm
3075 Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân 61.500 55.350 52.200 - - Đất trồng cây lâu năm
3076 Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu 61.500 55.350 52.200 - - Đất trồng cây lâu năm
3077 Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức 55.950 50.250 47.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3078 Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú 32.300 29.240 27.710 - - Đất rừng sản xuất
3079 Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô 28.500 25.800 24.450 - - Đất rừng sản xuất
3080 Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương 28.500 25.800 24.450 - - Đất rừng sản xuất
3081 Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân 28.500 25.800 24.450 - - Đất rừng sản xuất
3082 Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu 28.500 25.800 24.450 - - Đất rừng sản xuất
3083 Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức 18.000 16.200 15.300 - - Đất rừng sản xuất
3084 Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 73.100 65.960 62.220 - - Đất nông nghiệp khác
3085 Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 64.500 58.200 54.900 - - Đất nông nghiệp khác
3086 Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 64.500 58.200 54.900 - - Đất nông nghiệp khác
3087 Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 64.500 58.200 54.900 - - Đất nông nghiệp khác
3088 Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 64.500 58.200 54.900 - - Đất nông nghiệp khác
3089 Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 58.500 52.950 50.100 - - Đất nông nghiệp khác
3090 Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 69.700 62.730 59.160 - - Đất nông nghiệp khác
3091 Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 61.500 55.350 52.200 - - Đất nông nghiệp khác
3092 Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 61.500 55.350 52.200 - - Đất nông nghiệp khác
3093 Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 61.500 55.350 52.200 - - Đất nông nghiệp khác
3094 Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 61.500 55.350 52.200 - - Đất nông nghiệp khác
3095 Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 55.950 50.250 47.400 - - Đất nông nghiệp khác
3096 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến UBND phường 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3097 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ UBND phường - Đến đầu cầu Trắng 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3098 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ Cầu Trắng - Đến cổng Chi nhánh điện 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3099 Thị xã Phú Thọ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 221, 255 900.000 - - - - Đất ở đô thị
3100 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến trường THPT Hùng Vương 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị