14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10701 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện - Xã Thanh Hà Từ giáp xã Sơn Cương - Đến Quốc lộ 2D 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10702 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường liên khu - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10703 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại thuộc của xã - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10704 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp cổng nhà máy Z121 (xí nghiệp 4) - Đến hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10705 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp ngã ba đường đi xã Quảng Yên - Đến hết ranh giới xã Võ Lao 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10706 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường bê tông - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ đường ĐT 314 - Đến cổng nhà máy Z121 384.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10707 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 (Ngân Hàng NN&PTNT) - Đến Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10708 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh xã Đông Thành 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10709 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ sân vận động nhà máy Z121 - Đến hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10710 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10711 Huyện Thanh Ba Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của công ty Z121 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10712 Huyện Thanh Ba Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao (Xã Miền núi) 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10713 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường liên khu - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) 232.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10714 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10715 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Vân Lĩnh Từ giáp xã Đồng Xuân Tại nhà ông Căn - Thanh Vân) - Đến ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú - Thanh Vân) 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10716 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ đường rẽ đi Thanh Vân - Đến ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10717 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh (đường đi Minh Tiến) 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10718 Huyện Thanh Ba Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Thuấn Tuyến - Đến nhà ông Nghinh Mỹ khu 3 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10719 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Kỳ ̣nhà bà Hoàn Điểm) - Đến giáp ranh xã Yên Kỳ 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10720 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã ) - Đến trạm thu mua chè 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10721 Huyện Thanh Ba Xã Vân Lĩnh Từ trạm thu mua chè (nhà Thuấn Tuyến - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10722 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường thuộc địa phận xã Vân Lĩnh Từ ngã ba dốc Liên Hợp đi UBND xã Thanh Vân 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10723 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Hậu Thân đi Đông Lĩnh - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10724 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường liên khu - Xã Vân Lĩnh 232.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10725 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Vân Lĩnh 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10726 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường ĐT 314C - Xã Vũ Yển - Xã Đồng bằng Từ giáp đường sắt cắt ngang - Đến quốc lộ 2D 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10727 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường quốc lộ 2D - Xã Chí Tiên Từ giáp danh xã Sơn Cương - Đến hết ranh giới xã Chí Tiên giáp xã Hoàng Cương 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10728 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến đường rẽ Lữ đoàn 168 528.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10729 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ ngã 3 nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến ngã 4 UBND xã (Đường bê tông) 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10730 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ ngã 3 nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến ngã tư UBND xã Chí Tiên (đường nhựa) 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10731 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ UBND xã Chí Tiên - Đến đường quốc lộ 2D 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10732 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên - Đông Thành - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Ninh Bẩy - Đến đường rẽ vào cầu ông Duy - khu 3 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10733 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên - Đông Thành - Xã Chí Tiên Từ đường rẽ vào cầu ông Duy - khu 3 - Đến giáp đất Đông Thành 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10734 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường liên xã Chí Tiên - Sơn Cương - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Ước - khu 9 - Đến hết ranh giới xã Chí Tiên giáp Sơn Cương 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10735 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường liên khu - Xã Chí Tiên 174.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10736 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Chí Tiên 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10737 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ Chân Mộng (Ranh giới H.Thanh Ba) - Đến giáp nhà ông Vạn (xã Đại An) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10738 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ nhà ông Vạn - Đến hết nhà ông Tâm Hạnh 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10739 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ giáp nhà ông Tâm Hạnh - Đến Cầu Cao 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10740 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ Cầu Cao - Đến hết ranh giới xã Đại An (giáp xã quảng Yên) (trừ đất trong khu TĐC đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) 546.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10741 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Năng Yên - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ đường nối Từ ĐT 314 B - Đến ranh giới xã Quảng Yên 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10742 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An Từ giáp đường tỉnh 314B - Đến cầu ông Thọ 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10743 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ giáp cầu ông Thọ - Đến hết nhà ông Hiển Tuyết khu 6 xã Đai An 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10744 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An Từ giáp nhà ông Hiển Tuyết khu 6 xã Đai An - Đến hết ranh giới xã Đại An 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10745 Huyện Thanh Ba Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng 1) - Xã Đại An 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10746 Huyện Thanh Ba Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng trong) - Xã Đại An 174.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10747 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường liên khu - Xã Đại An - Xã Miền núi 174.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10748 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đại An - Xã Miền núi 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10749 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Từ giáp ranh xã Vân Lĩnh - Đến đường rẽ bê tông khu 3 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10750 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Đoạn đường rẽ bê tông khu 3 - Trạm biến thế số 1 (Đối diện trạm chè Phú Bền) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10751 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Từ trạm biến thế số 1 - Đến giáp xã Quảng Yên 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10752 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh - Xã Đông Lĩnh Từ ngã ba nhà Vân khu 6, - Đến giáp xã Vân Lĩnh (Nhà ông Dũng Vân Lĩnh) 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10753 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh-Minh Tiến (Đoan Hùng) - Xã Đông Lĩnh Từ ngã ba nhà ông Uyên - Đến hết đất xã Đông Lĩnh giáp xã Minh Tiến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10754 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh- Thị trấn Thanh Ba - Xã Đông Lĩnh Từ nhà ông Dũng (khu 4) - Đến hết đất xã Đông Lĩnh giáp ranh thị trấn Thanh Ba 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10755 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường liên khu- Xã Đông Lĩnh 174.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10756 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đông Lĩnh 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10757 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ đường rẽ đi mỏ sét (Xi măng Sông Thao) - Đến giáp Trường THCS Đông Thành 462.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10758 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ Trường THCS Đông Thành - Đến hết nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành 588.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10759 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ giáp nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành - Đến ranh giới xã Thanh Vinh 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10760 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường Đông Thành - Văn Lung (Nhựa) - Xã Đông Thành 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10761 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường Chợ Lạnh Đông Thành - Z121(Võ Lao) đường nhựa - Xã Đông Thành 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10762 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến Võ Lao - Đông Thành - Xã Đông Thành Từ giáp ranh đất xã Võ Lao hộ nhà ông Báo khu 2 - Đến ngã 4 Phụng Thượng (ĐT 320) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10763 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường cụt đoạn - Xã Đông Thành Từ Ngã 4 Phụng Thượng - Đến đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10764 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường - Xã Đông Thành Từ ĐT 320C xã Đông Thành - Đến giáp ranh xã Sơn Cương (đường vào cụm công nghiệp Bãi Ba) 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10765 Huyện Thanh Ba Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Xã Đông Thành 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10766 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường liên khu - Xã Đông Thành 174.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10767 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đông Thành 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10768 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ ranh giới xã Đồng Xuân giáp ranh với thị trấn Thanh Ba (cầu Đồng Đáng) - Đến hết đất cây xăng ông Diện 2.880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10769 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ giáp đất cây xăng ông Diện) - Đến đường rẽ vào nhà văn hoá khu 4 2.340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10770 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ đường rẽ vào nhà văn hoá khu 4 - Đến đường rẽ đi Vân Lĩnh (Cây Thị) 1.860.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10771 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ ngã ba Cây Thị - Đến hết nhà ông Cao Tiến Sỹ (khu 7) 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10772 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường ĐT 314 (mới) - Xã Đồng Xuân Từ giáp nhà ông Cao Tiến Sỹ - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân giáp ranh xã Hanh Cù 588.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10773 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 (cũ) - Xã Đồng Xuân Từ giáp nhà ông Cao Tiến Sỹ (khu 7) - Đến hết ranh giới xã Đồng xuân 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10774 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Đồng Xuân Từ cầu rượu giáp ranh với thị trấn Thanh Ba - Đến hết đất Hạt kiểm lâm 1.920.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10775 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Đồng Xuân Từ giáp hạt kiểm lâm - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10776 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ ngã ba Cây Thị - Đến hết cổng nhà ông Thọ Ngân (Đường rẽ đi khu 7) 414.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10777 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ giáp cổng nhà ông Thọ - Đến hết cống Cửa Mương xã Đồng Xuân 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10778 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ hết đất cống Cửa Mương xã Đồng Xuân khu 8 xã Đồng Xuân - Đến nhà ông Căn xã Hanh Cù 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10779 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường huyện tuyến Đồng Xuân đi UBND xã Mạn Lan cũ - Xã Đồng Xuân đoạn giáp đường tỉnh 314C - Đến hết đất Đồng Xuân 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10780 Huyện Thanh Ba Đường Tránh nội thị - Xã Đồng Xuân Từ ĐT 314 (cây xăng Đồng Xuân) - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10781 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường liên khu - Xã Đồng Xuân 174.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10782 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đồng Xuân 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10783 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đê Tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng 462.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10784 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng Từ cổng ông Phương khu Phương Nhuế - Đến hết đất xã Đỗ Sơn giáp ranh xã Thanh Minh- Thị xã Phú Thọ 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10785 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện tuyến Đỗ Sơn - Thanh Hà - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng Từ nhà ông Canh, khu Đỗ Sơn 3 (đi cụm công nghiệp) - Đến hết ranh giới xã Đỗ Sơn giáp ranh xã Thanh Hà 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10786 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường liên khu - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10787 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10788 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường đê Tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10789 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường bê tông Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng Từ nhà ông Thử (khu 2) - Đến nhà ông Lực (Khu 6) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10790 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường liên khu - Xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10791 Huyện Thanh Ba Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10792 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường ĐT 314 (mới) - Xã Hanh Cù Từ giáp ranh xã Đồng Xuân - Đến Quán Gió (đường rẽ đi khu 20 xã Hạnh Cù) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10793 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hanh Cù Đoạn từ Quán Gió (đường rẽ đi khu 20 xã Hanh Cù) - Đến hết đất xã Hanh Cù (giáp ranh xã Yên Kỳ) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10794 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp ranh giới xã Đồng Xuân - Đến hết Nhà văn hóa khu 18 xã Hanh Cù 588.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10795 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp Nhà văn hóa khu 18 - Đến hết ranh giới xã Hanh Cù giáp đất xã Mạn Lạn 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10796 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường tỉnh 314 (cũ) - Xã Hanh Cù Đoạn từ cổng nhà Hương Bích (giáp ranh với xã Đồng Xuân) - Đến dđiểm đấu nối vào đường tỉnh 314 mới 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10797 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp ranh với xã Đồng Xuân (Trại nhà ông Căn) - Đến ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26 xã Hanh Cù) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10798 Huyện Thanh Ba Đất 2 bên đường - Xã Hanh Cù Từ ngã ba Thanh Vân (đối cổng UBND xã Thanh Vân cũ) đi xã Vân Lĩnh - Đến ngã ba dốc Liên Hợp hết ranh giới xã Hanh Cù (giáp ranh xã Vân Lĩnh) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10799 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Tuyến từ giáp ranh với Yển Khê cũ (nhà ông Thắng Huy khu 7 xã Hanh Cù) - đến trạm biến thế Hanh Cù 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10800 Huyện Thanh Ba Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Từ trạm biến thế Hanh Cù - Đến gốc đa ngã ba Hanh Cù 564.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn